Điều 1. Sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
1. Sửa đổi khoản 17 như sau:
“
| 17 | Cây đào phai làm cảnh | |||
| a | Cây giống trong vườn ươm | đồng/m2 | A | 40.000 |
| b | Cây con mới trồng | đồng/cây | B | 5.000 |
| c | ĐK thân < 0,5cm | đồng/cây | 10.000 | |
| d | 0,5cm ≤ ĐK thân < 1cm | đồng/cây | C | 17.000 |
| đ | 1cm ≤ ĐK thân < 2cm | đồng/cây | D | 85.000 |
| e | 2cm ≤ ĐK thân < 3cm | đồng/cây | E | 180.000 |
| g | 3cm ≤ ĐK thân < 4cm | đồng/cây | F | 265.000 |
| h | 4cm ≤ ĐK thân < 7cm | đồng/cây | G | 450.000 |
| i | 7cm ≤ ĐK thân < 10cm | đồng/cây | I | 800.000 |
| k | 10cm ≤ ĐK thân < 15cm | đồng/cây | K | 1.300.000 |
| l | 15cm ≤ ĐK thân < 20cm | đồng/cây | L | 1.600.000 |
| m | ĐK thân ≥ 20cm | đồng/cây | H | 1.750.000 |
”.
2. Sửa đổi khoản 20 như sau:
“
| 20 | Cây mộc hương | |||
| a | ĐK thân < 2cm | đồng/cây | A | 30.000 |
| b | 2cm ≤ ĐK thân < 5cm | đồng/cây | B | 70.000 |
| c | 5cm ≤ ĐK thân < 10cm | đồng/cây | C | 190.000 |
| d | ĐK thân ≥ 10cm | đồng/cây | D | 350.000 |
”.