vanban.org

Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 178/2025/QĐ-UBND · 19/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 21/2025/QĐ-UBND · 06/03/2025
Ninh Bình Ban hành 25/10/2024 Hiệu lực 05/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 178/2025/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 178/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 80/2024/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 80/2024/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 25 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

-----------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 234/TTr-SNN ngày 22/10/2024 về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/11/2024

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2024.

3. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc đang thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt.

b) Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường theo Quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Song Tùng

Phụ lục ĐƠ

Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh ninh bình

(Ban hành kèm theo Quyết định số …/…/QĐ-UBND ngày … tháng …năm … của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

TT Danh mục ĐVT Phân loại Đơn giá
I CÂY HÀNG NĂM      
1 Cây lúa      
1.1 Lúa đông xuân đồng/m2 A 6.000
1.2 Lúa mùa đồng/m2 B 5.500
2 Cây mạ đồng/m2   5.500
3 Cây Lạc      
3.1 Cây lạc thuần đồng/m2 A 6.500
3.2 Cây lạc xen đồng/m2 B 3.000
4 Cây ngô      
4.1 Cây ngô tẻ      
a Cây ngô trồng thuần đồng/m2 A 6.500
b Cây ngô trồng xen đồng/m2 B 3.000
4.2 Cây ngô nếp      
a Cây ngô trồng thuần đồng/m2 A 8.500
b Cây ngô trồng xen đồng/m2 B 4.500
4.3 Ngô ngọt      
a Cây ngô trồng thuần đồng/m2 A 7.500
b Cây ngô trồng xen đồng/m2 B 3.500
4.4 Ngô sinh khối      
a Cây Ngô thuần đồng/m2 A 5.000
b Cây Ngô xen đồng/m2 B 2.500
5 Cây Khoai lang      
5.1 Cây khoai lang thuần đồng/m2 A 10.000
5.2 Cây khoai lang xen đồng/m2 B 4.500
6 Cây Khoai Tây      
6.1 Cây khoai tây thuần đồng/m2 A 13.000
6.2 Cây khoai tây xen đồng/m2 B 6.000
7 Cây Khoai sọ, khoai môn      
7.1 Cây khoai sọ, khoai môn thuần đồng/m2 A 11.000
7.2 Cây khoai sọ, khoai môn xen đồng/m2 B 5.000
8 Cây sắn      
8.1 Cây sắn thuần đồng/m2 A 5.000
8.2 Cây sắn xen đồng/m2 B 2.500
9 Tỏi, hành, giềng      
9.1 Cây thuần đồng/m2 A 13.000
9.2 Cây xen đồng/m2 B 6.000
10 Cây rau muống, rau cần, rau rút      
10.1 Cây thuần đồng/m2 A 13.000
10.2 Cây xen đồng/m2 B 6.000
11 Cây rau dọc mùng, các loại rau thơm (húng, mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ, ngải cứu, sả, các loại rau thơm khác) rau má.      
11.1 Cây thuần đồng/m2 A 11.500
11.2 Cây xen đồng/m2 B 5.000
12 Rau ngót, rau đay, rau diếp, rau dền, cải các loại, mồng tơi      
12.1 Cây thuần đồng/m2 A 13.000
12.2 Cây xen đồng/m2 B 6.000
13 Cà rốt, củ cải, cà chua      
13.1 Cây trồng thuần      
13.1.1 Cây chưa có hoa đồng/m2 A 6.000
13.1.2 Cây đã có hoa đồng/m2 B 8.000
13.1.3 Cây đã có củ, quả đồng/m2 C 14.500
13.2 Cây trồng xen      
13.2.1 Cây chưa có hoa đồng/m2 A 3.000
13.2.2 Cây đã có hoa đồng/m2 B 4.000
13.2.3 Cây đã có củ, quả đồng/m2 C 7.000
14 Nhóm cây đậu làm rau (đậu Hà Lan, đậu tương rau, cô ve, xương rồng, đậu đũa, đậu ván)      
14.1 Cây trồng thuần      
14.1 Cây chưa có hoa, củ, quả đồng/m2 A 6.000
14.2 Cây đã có hoa, củ, quả nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 15.000
14.2 Cây trồng xen      
14.2 Cây chưa có hoa, củ, quả đồng/m2 A 2.500
14.3 Cây đã có hoa, củ, quả nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 7.000
15 Cây ớt      
15.1 Cây ớt thuần đồng/m2 A 11.000
15.2 Cây ớt xen đồng/m2 B 5.000
16 Cây đậu xanh, đậu đen      
16.1 Cây đậu thuần đồng/m2 A 6.000
16.2 Cây đậu xen đồng/m2 B 2.500
17 Cây đậu tương      
17.1 Cây đậu thuần đồng/m2 A 6.000
17.2 Cây đậu xen đồng/m2 B 2.500
18 Nhóm cây lấy hạt (vừng, kê). Không bồi thường với cây trưởng thành đã đến kỳ thu hoạch      
18.1 Cây trồng thuần đồng/m2 A 6.000
18.2 Cây trồng xen đồng/m2 B 2.500
19 Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím)      
19.1 Cây trồng thuần đồng/m2 A 12.000
19.2 Cây trồng xen đồng/m2 B 5.500
20 Cây củ từ, củ lỗ, củ đậu, củ mài, dong riềng, khoai sáp      
20.1 Cây trồng thuần đồng/m2 A 6.000
20.2 Cây trồng xen đồng/m2 B 3.000
21 Xu xu, hoa thiên lý, bầu, bí đỏ, bí xanh, mướp, mướp đắng, gấc      
21.1 Cây trồng thuần      
21.1.1 Cây chưa có củ, quả, thân, lá đồng/m2 B 6.500
21.1.2 Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch đồng/m2 C 16.000
21.2 Cây trồng xen      
21.2.1 Cây chưa có củ, quả, thân, lá đồng/m2 B 3.000
21.2.2 Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch đồng/m2 C 7.000
22 Các loại dưa (dưa hấu, dưa lê, dưa bở, dưa gang, dưa chuột)      
22.1 Cây trồng thuần đồng/m2 A 20.000
22.2 Cây trồng xen đồng/m2 B 9.000
23 Cây thuốc lào, Cây thuốc lá      
23.1 Cây trồng thuần đồng/m2 A 20.000
23.2 Cây trồng xen đồng/m2 B 9.000
24 Cây đại tướng quân      
24.1 Cây có chiều cao ≥ 50cm đ/cây A 30.000
24.2 Cây có chiều cao < 50cm đ/cây B 12.000
25 Cây dong lá      
25.1 Cây trồng thuần đồng/m2 A 5.000
25.2 Cây trồng xen đồng/m2 B 2.500
26 Cây Ngô rau      
26.1 Cây thuần đồng/m2 A 6.000
26.2 Cây xen đồng/m2 B 3.000
27 Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo tấm đồng/m2   2.000
28 Cây khoai nước đồng/m2   8.000
29 Cây cải bắp      
29.1 Cây thuần đồng/m2 A 16.000
29.2 Cây xen đồng/m2 B 7.500
30 Cây xà lách      
30.1 Cây thuần đồng/m2 A 13.000
30.2 Cây xen đồng/m2 B 5.500
31 Cây Su hào      
31.1 Cây thuần đồng/m2 A 15.000
31.2 Cây xen đồng/m2 B 7.000
32 Cây Súp lơ      
32.1 Cây thuần đồng/m2 A 15.000
32.2 Cây xen đồng/m2 B 7.000
33 Cây rau cần giống đồng/m2    
33.1 Cây thuần đồng/m2 A 16.000
33.2 Cây xen đồng/m2 B 7.000
34 Dưa lưới dưa kim      
34.1 Cây thuần đồng/m2 A 180.000
34.2 Cây xen đồng/m2 B 80.000
35 Cây cỏ Keo và cỏ STYLOR đồng/m2   5.500
36 Cây cỏ Voi đồng/m2   5.000
37 Các loại cỏ chăn nuôi đồng/m2   3.500
38 Ngó khoai môn ngọt      
38.1 Cây thuần đồng/m2 A 20.000
38.2 Cây xen đồng/m2 B 9.000
39 Cây rau tiến vua      
39.1 Cây thuần đồng/m2 A 35.000
39.2 Cây xen đồng/m2 B 18.000
II CÂY LÂU NĂM      
1 Mít      
1.1 Cây mít Thái      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,5m đồng/cây B 40.000
c 3cm ≤ ĐK thân < 6cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,5m đồng/cây C 65.000
d 6cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3,5m đồng/cây D 165.000
e 10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,5m ≤ cao < 4,5m đồng/cây E 280.000
f 20 cm ≤ ĐK thân < 30cm hoặc 4,5m ≤ cao < 5,5m đồng/cây F 360.000
g 30 cm ≤ ĐK thân < 40cm hoặc 5,5m ≤ cao < 6,5m đồng/cây G 520.000
h ĐK thân ≥ 40cm hoặc cao ≥ 6,5m đồng/cây H 660.000
1.2 Cây mít khác      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,5m đồng/cây B 35.000
c 3cm ≤ ĐK thân < 6cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,5m đồng/cây C 60.000
d 6cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3,5m đồng/cây D 160.000
e 10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,5m ≤ cao < 4,5m đồng/cây E 270.000
f 20 cm ≤ ĐK thân < 30cm hoặc 4,5m ≤ cao < 5,5m đồng/cây F 340.000
g 30 cm ≤ ĐK thân < 40cm hoặc 5,5m ≤ cao < 6,5m đồng/cây G 490.000
h ĐK thân ≥ 40cm hoặc cao ≥ 6,5m đồng/cây H 620.000
2 Cam, Thanh Yên      
2.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
2.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 0,5m đồng/cây B 35.000
2.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ cao < 1 m đồng/cây C 80.000
2.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 1,5 m đồng/cây D 180.000
2.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0 m đồng/cây E 260.000
2.6 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m đồng/cây F 330.000
2.7 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 2,5m đồng/cây G 380.000
3 Cây dừa      
3.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/cây A 40.000
3.2 cao < 1m đồng/cây B 35.000
3.3 1m ≤ cao < 2m; đồng/cây C 100.000
3.4 2m ≤ cao < 3,5m; đồng/cây D 185.000
3.5 3,5m ≤ cao < 5m; đồng/cây E 310.000
3.6 Cao ≥ 5m đồng/cây F 360.000
4 Cây đu đủ      
4.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
4.2 Chưa có quả đồng/cây B 20.000
4.3 Cao ≤ 1,0m; có quả đồng/cây C 80.000
4.4 1,0 m < Cao ≤ 1,5 m; đang có quả đồng/cây D 120.000
4.5 Cao > 1,5m; đang có quả đồng/cây E 160.000
5 Thị, Muỗm, Quéo, Xoài, Cóc      
5.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
5.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 2m đồng/cây B 20.000
5.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m đồng/cây C 150.000
5.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m đồng/cây D 200.000
5.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m ≤ cao < 6 m đồng/cây E 350.000
5.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 6m đồng/cây F 620.000
6 Cây Na      
6.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
6.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,0m đồng/cây B 40.000
6.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 2,0m đồng/cây C 151.000
6.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2,0m ≤ cao < 3,0m đồng/cây D 235.000
6.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,0m ≤ cao < 4,0m đồng/cây E 320.000
6.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4,0m đồng/cây F 420.000
7 Cây Hồng, Chôm chôm, Bồ quân (Nụ quân)      
7.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
7.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao ≤ 2m đồng/cây B 35.000
7.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m đồng/cây C 150.000
7.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m đồng/cây D 280.000
7.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m ≤ cao < 6 m đồng/cây E 520.000
7.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 6m đồng/cây F 850.000
8 Cây Quýt      
8.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
8.2 ĐK thân < 3cm; cao < 0,5m đồng/cây B 35.000
8.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ cao < 1,0 m đồng/cây C 80.000
8.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 1,5 m đồng/cây D 160.000
8.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0 m đồng/cây E 230.000
8.6 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m đồng/cây F 320.000
8.7 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 2,5 m đồng/cây G 380.000
9 Chanh, chấp      
9.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
9.2 ĐK thân < 3cm; cao < 0,5m đồng/cây B 20.000
9.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ cao < 1,0 m đồng/cây C 80.000
9.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1,0m ≤ cao < 1,5 m đồng/cây D 150.000
9.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0 m đồng/cây E 180.000
9.6 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m đồng/cây F 230.000
9.7 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 2,5 m đồng/cây G 300.000
10 Quất      
10.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
10.2 Chiều cao < 0,5m đồng/cây B 15.000
10.3 0,5m ≤ chiều cao < 1,0 m đồng/cây C 80.000
10.4 1,0m ≤ chiều cao < 1,5 m đồng/cây D 180.000
10.5 Chiều cao ≥ 1,5 m đồng/cây E 300.000
11 Cây Bòng, Bưởi, Phật thủ      
11.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
11.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 2m đồng/cây B 42.000
11.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m đồng/cây C 135.000
11.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m < cao ≤ 4 m đồng/cây D 265.000
11.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m < cao ≤ 6 m đồng/cây E 375.000
11.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 6m đồng/cây F 550.000
12 Cây Khế, Chám, Dọc, Me      
12.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
12.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m đồng/cây B 30.000
12.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 1,5m đồng/cây C 80.000
12.4 10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0m đồng/cây D 150.000
12.5 20cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5m đồng/cây E 230.000
12.6 ĐK thân ≥ 25cm hoặc cao ≥ 2,5m đồng/cây F 320.000
13 Cây hồng xiêm      
13.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
13.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao ≤ 2m đồng/cây B 30.000
13.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m < cao ≤ 3 m đồng/cây C 70.000
13.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m < cao ≤ 4 m đồng/cây D 150.000
13.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m < cao ≤ 6 m đồng/cây E 220.000
13.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 6m đồng/cây F 360.000
14 Cây ổi, Móc thép      
14.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
14.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m đồng/cây B 30.000
14.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 1,5m đồng/cây C 92.000
14.4 10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0m đồng/cây D 183.000
14.5 20cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5m đồng/cây E 265.000
14.6 ĐK thân ≥ 25cm hoặc cao ≥ 2,5m đồng/cây F 320.000
15 Cây nhãn, vải      
15.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
15.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1,0m đồng/cây B 25.000
15.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 1,0m ≤ cao < 2,0m đồng/cây C 220.000
15.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5m đồng/cây D 500.000
15.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3,0m đồng/cây E 950.000
15.6 15cm ≤ ĐK thân < 25cm hoặc 3,0m ≤ cao < 3,5m đồng/cây G 1.105.000
15.7 25cm ≤ ĐK thân < 35 cm hoặc 3,5m ≤ cao < 4,0m đồng/cây H 1.398.000
15.8 35cm ≤ ĐK thân < 45 cm hoặc 4,0m ≤ cao < 4,5m đồng/cây I 1.912.000
15.9 ĐK thân ≥ 45 cm hoặc cao ≥ 4,5m đồng/cây K 2.073.000
16 Cây táo      
16.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
16.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m đồng/cây B 15.000
16.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 1,5 m đồng/cây C 70.000
16.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 1,5m ≤ cao < 2,0m đồng/cây D 130.000
16.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,0m ≤ cao < 2,5 m đồng/cây E 220.000
16.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 2,5m đồng/cây F 270.000
17 Cây lựu      
17.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
17.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m đồng/cây B 20.000
17.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m đồng/cây C 60.000
17.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m đồng/cây D 120.000
17.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m đồng/cây E 150.000
17.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m đồng/cây F 230.000
18 Cây Dâu da, Nhâm, Dổi, Doi      
18.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
18.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m đồng/cây B 23.000
18.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m đồng/cây C 48.000
18.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m đồng/cây D 90.000
18.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m đồng/cây E 120.000
18.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m đồng/cây F 180.000
19 Cây Sấu      
19.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
19.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 25.000
19.3 3cm ≤ ĐK thân < 8 cm đồng/cây C 70.000
19.4 8 cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây D 220.000
19.5 15cm ≤ ĐK thân < 20 cm đồng/cây E 320.000
19.6 20 cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây F 410.000
19.7 30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm đồng/cây G 520.000
19.8 ĐK thân ≥ 40 cm đồng/cây H 625.000
20 Cây Trứng gà      
20.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
20.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m đồng/cây B 20.000
20.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m đồng/cây C 50.000
20.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m đồng/cây D 90.000
20.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m đồng/cây E 180.000
20.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m đồng/cây F 240.000
21 Cây Vú sữa      
21.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
21.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 20.000
21.3 3cm ≤ ĐK thân < 5 cm đồng/cây C 50.000
21.4 5 cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây D 110.000
21.5 10cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây E 200.000
21.6 12cm ≤ ĐK thân < 15 cm đồng/cây F 250.000
21.7 15cm ≤ ĐK thân < 20 cm đồng/cây G 300.000
21.8 ĐK thân ≥ 20cm đồng/cây H 400.000
22 Cây mận, mơ      
22.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
22.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m đồng/cây B 20.000
22.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m đồng/cây C 80.000
22.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m đồng/cây D 200.000
22.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m đồng/cây E 350.000
22.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m đồng/cây F 480.000
23 Cây nhót      
23.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
23.2 ĐK thân < 3cm hoặc Cây cao < 1m đồng/cây B 20.000
23.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cây cao < 2 m đồng/cây C 40.000
23.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cây cao < 3 m đồng/cây D 120.000
23.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cây cao < 4 m đồng/cây E 220.000
23.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc Cây cao ≥ 4m đồng/cây F 300.000
24 Cây thị      
24.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
24.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1m đồng/cây B 20.000
24.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m đồng/cây C 60.000
24.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m đồng/cây D 150.000
24.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m đồng/cây E 190.000
24.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 4m đồng/cây F 250.000
25 Cây Dứa      
25.1 Cây dứa CAIEN      
a Cây dứa CAIEN vụ 1 (có quả nhưng chưa thu hoạch được) đồng/m2 A 34.000
b Cây dứa CAIEN vụ 2 đồng/m2 B 23.000
c Cây dứa CAIEN trồng từ 6 tháng đến khi có quả đồng/m2 C 19.000
d Cây dứa CAIEN trồng dưới 6 tháng đồng/m2 D 17.000
25.2 Cây dứa Queen      
a Cây dứa Queen vụ 1 (có quả nhưng chưa thu hoạch được) đồng/m2 A 33.000
b Cây dứa Queen vụ 2 đồng/m2 B 22.000
c Cây dứa Queen trồng từ 6 tháng đến khi có quả đồng/m2 C 18.000
d Cây dứa Queen trồng dưới 6 tháng đồng/m2 D 16.000
26 Cây chuối      
26.1 Cây chuối tiêu hồng      
a Chuối (mới trồng hoặc cây con có thể di chuyển được) đồng/m2 A 17.000
b Chuối chưa ra hoa (Chiều cao ≥ 2m) đồng/m2 B 24.000
c Chuối đang có hoa, buồng đồng/m2 C 30.000
26.2 Cây chuối khác      
a Chuối (mới trồng hoặc cây con có thể di chuyển được) đồng/cây A 14.000
b Chuối chưa ra hoa (Chiều cao ≥ 2m) đồng/cây B 34.000
c Chuối đang có hoa, buồng đồng/cây C 58.000
27 Cây Thanh Long      
27.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
27.2 Thanh long mới trồng (cây đã ra rễ, mầm) đồng/cây B 10.000
27.3 Cây thanh long chưa có quả đồng/cây C 30.000
27.4 Cây thanh long có quả đồng/cây D 59.000
28 Cây Bơ, Mãng cầu      
28.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
28.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 2 m đồng/cây B 25.000
28.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2m ≤ cao < 3 m đồng/cây C 50.000
28.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3m ≤ cao < 4 m đồng/cây D 140.000
28.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 4m ≤ cao < 6 m đồng/cây E 220.000
28.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao ≥ 6m đồng/cây F 350.000
29 Cây Cau quả      
29.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
29.2 cao < 1m đồng/cây B 30.000
29.3 1m ≤ cao < 2m; đồng/cây C 75.000
29.4 2m ≤ cao < 3,5m; đồng/cây D 200.000
29.5 3,5m ≤ cao < 5m; đồng/cây E 350.000
29.6 Cao ≥ 5m đồng/cây F 400.000
30 Cây chè      
30.1 Mới trồng 1 năm đồng/m2 A 8.000
30.2 ĐK tán < 0,5m đồng/m2 B 11.000
30.3 0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m đồng/m2 C 15.000
30.4 0,7m ≤ ĐK tán < 1m đồng/m2 D 25.000
30.5 ĐK tán ≥ 1m đồng/m2 E 35.000
31 Mía các loại      
31.1 Mía tím      
a Cây mía trồng chưa đến 6 tháng đồng/m2 A 12.000
b Cây mía trồng trên 6 tháng đồng/m2 B 24.000
31.2 Mía nguyên liệu (mía đường) (Lưu gốc)      
a Năm thứ 1, năm thứ 2 đồng/m2 A 8.500
b Năm thứ 3 đồng/m2 B 11.000
32 Cây hoa hòe      
32.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
32.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 15.000
32.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây B 30.000
32.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây C 80.000
32.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây D 120.000
32.6 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây E 250.000
32.7 20cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây F 350.000
32.8 ĐK thân ≥ 25cm đồng/cây G 450.000
33 Cà phê      
33.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
33.2 ĐK thân < 2cm đồng/cây B 20.000
33.3 2cm ≤ ĐK thân < 3cm đồng/cây C 65.000
33.4 3cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây D 89.000
33.5 4cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây E 125.000
33.6 5cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây F 310.000
33.7 ĐK thân ≥ 6cm đồng/cây G 350.000
34 Cây Vối      
34.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
34.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 15.000
34.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây C 24.000
34.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 60.000
34.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây E 100.000
34.6 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây F 180.000
34.7 20cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây G 230.000
34.8 ĐK thân ≥ 25cm đồng/cây H 320.000
35 Bồ kết, bồ hòn đồng/cây A  
35.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
35.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 15.000
35.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây C 25.000
35.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 60.000
35.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây E 100.000
35.6 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây F 200.000
35.7 20cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây G 310.000
35.8 ĐK thân ≥ 25cm đồng/cây H 380.000
36 Cây Chay ăn vỏ đồng/cây A  
36.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
36.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 10.000
36.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây C 15.000
36.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 20.000
36.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây E 50.000
36.6 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây F 90.000
36.7 20cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây G 130.000
36.8 ĐK thân ≥ 25cm đồng/cây H 160.000
37 Cây Chay ăn quả      
37.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
37.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 15.000
37.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây C 20.000
37.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 40.000
37.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây E 80.000
37.6 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây F 130.000
37.7 20cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây G 180.000
37.8 ĐK thân ≥ 25cm đồng/cây H 250.000
38 Cây xoan, cây dương liễu, vông, gạo, cọ dầu, cây tếch, xà cừ      
38.1 Cây non mới trồng < 1 năm hoặc cao < 1m đồng/cây A 8.000
38.2 Cây có ĐK thân < 2 cm hoặc 1,0m ≤ chiều cao < 2,0m đồng/cây B 30.000
38.3 2 cm ≤ ĐK thân < 6 cm hoặc 2,0m ≤ chiều cao < 3,0m đồng/cây C 61.000
38.4 6 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 3,0m ≤ chiều cao < 4,0m đồng/cây D 130.000
38.5 10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc 4,0m ≤ chiều cao < 5,0m đồng/cây E 290.000
38.6 20 cm ≤ ĐK thân < 35 cm hoặc 5,0m ≤ chiều cao < 6,0m đồng/cây F 450.000
38.7 35 cm ≤ ĐK thân < 50 cm hoặc 6,0m ≤ chiều cao < 7,0m đồng/cây G 820.000
38.8 Cây có ĐK thân ≥ 50 cm hoặc Chiều cao ≥ 7,0m đồng/cây H 1.060.000
39 Cây lấy gỗ (trừ lim, lát), cây giáng hương, cây xanh bóng mát, cây lâm nghiệp (cây dẻ chưa thu hoạch, chẩu, sung, sở, bông, keo, tràm, bạch đàn, phi lao)      
39.1 Đối với cây phân tán      
a ĐK thân < 1 cm đồng/cây A 6.000
b 1 cm ≤ ĐK thân < 5 cm đồng/cây B 25.000
c 5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm đồng/cây C 38.000
d 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm đồng/cây D 68.000
e 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm đồng/cây E 103.000
f 20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm đồng/cây G 148.000
g 25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm đồng/cây E 200.000
h ĐK thân ≥ 30cm đồng/cây H 350.000
39.2 Đối với cây trồng tập trung      
a 1 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc cây trồng < 1 năm tuổi đồng/ha A 45.809.00 0
b 5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 1 năm tuổi ≤ cây trồng < 3 năm tuổi đồng/ha B 83.793.00 0
c 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm hoặc 3 năm tuổi ≤ cây trồng < 4 năm tuổi đồng/ha C 108.258.0 00
d 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc 4 năm tuổi ≤ cây trồng < 5 năm tuổi đồng/ha D 122.120.0 00
e 20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc 5 năm tuổi ≤ cây trồng < 6 năm tuổi đồng/ha E 131.340.0 00
f 25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm hoặc 6 năm tuổi ≤ cây trồng < 7 năm tuổi đồng/ha G 145.260.0 00
g ĐK thân ≥ 30 hoặc cây trồng từ trên 7 năm đồng/ha E 254.250.0 00
40 Cây lát (trừ cây lát hoa), thông      
40.1 ĐK thân <2cm đồng/cây A 25.000
40.2 2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm đồng/cây B 41.000
40.3 5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm đồng/cây C 140.000
40.4 10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm đồng/cây D 260.000
40.5 20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm đồng/cây E 360.000
40.6 30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm đồng/cây F 450.000
40.7 ĐK thân ≥ 40cm đồng/cây G 520.000
41 Cây Tre, trúc      
41.1 Cây có ĐK thân < 2 cm đồng/cây A 4.000
41.2 2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm đồng/cây B 6.000
41.3 3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm đồng/cây C 8.000
41.4 5 cm ≤ ĐK thân < 6 cm đồng/cây D 10.000
41.5 6 cm ≤ ĐK thân < 7 cm đồng/cây E 12.000
41.6 7 cm ≤ ĐK thân < 8 cm đồng/cây G 14.000
41.7 ĐK thân ≥ 8 cm đồng/cây H 17.000
42 Nứa, Vầu, hóp các loại      
42.1 ĐK thân < 3cm đồng/cây A 5.000
42.2 3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm đồng/cây B 7.000
42.3 5 cm ≤ ĐK thân < 6 cm đồng/cây C 8.000
42.4 Cây có ĐK ≥ 6 cm đồng/cây D 12.000
43 Cây Măng Bát Bộ      
43.1 Cây trồng từ < 1 năm đồng/bụi A 25.000
43.2 Cây trồng từ 1 - 3 năm đồng/bụi B 55.000
43.3 Cây trồng ≥ 3 năm đồng/bụi C 70.000
44 Cây Luồng, Bương      
44.1 Cây có ĐK thân < 2 cm đồng/cây A 5.000
44.2 2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm đồng/cây B 9.000
44.3 3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm đồng/cây C 12.000
44.4 5 cm ≤ ĐK thân < 6 cm đồng/cây D 18.000
44.5 6 cm ≤ ĐK thân < 7 cm đồng/cây E 23.000
44.6 7 cm ≤ ĐK thân < 8 cm đồng/cây G 28.000
44.7 ĐK thân ≥ 8 cm đồng/cây H 33.000
45 Cây lấy củ: Ráy, Đậu, Ngà      
45.1 Cây trồng ≤ 6 tháng đồng/bụi A 4.000
45.2 Cây trồng trên 6 tháng đến ≤ 1 năm đồng/bụi B 8.000
45.3 Cây trồng từ trên 1 năm đến ≤ 2 năm đồng/bụi D 12.000
45.4 Cây trồng > 2 năm đồng/bụi E 17.000
46 Sắn dây leo cây      
46.1 ĐK thân ≤ 1 cm đồng/khóm A 15.000
46.2 1 cm < ĐK thân ≤ 2cm đồng/khóm B 50.000
46.3 2 cm < ĐK thân ≤ 3 cm đồng/khóm C 120.000
46.4 ĐK thân ≥ 3 cm đồng/khóm D 260.000
47 Sắn dây vườn, sắn dây nam      
47.1 Trồng dưới 3 tháng đồng/khóm A 12.000
47.2 Trồng từ 3 đến ≤ 6 tháng đồng/khóm B 45.000
47.3 Trồng trên 6 tháng đồng/khóm C 75.000
48 Cây Lạc Tiên, chanh leo      
48.1 Cây dưới 3 tháng đồng/m2 B 3.000
48.2 Cây đã leo giàn đồng/m2 C 10.000
48.3 Cây đang trong thời kỳ ra hoa đồng/m2 D 12.000
48.4 Cây đang thời kỳ thu hoạch đồng/m2 E 18.000
49 Cây trầu không      
49.1 Trầu không chưa leo đồng/cụm   6.500
49.2 Trầu không đã leo giàn đồng/m2   20.000
50 Cây Trám, Bùi      
50.1 Cây chưa có quả đồng/cây A 30.000
50.2 Sắp bói, mới bói đồng/cây B 120.000
50.3 5cm < ĐK thân ≤ 15cm đồng/cây C 280.000
50.4 15cm < ĐK thân ≤ 25cm đồng/cây D 450.000
50.5 25cm < ĐK thân ≤ 35cm đồng/cây E 920.000
50.6 35cm < ĐK thân ≤ 50cm đồng/cây F 1.150.000
50.7 ĐK thân > 50 cm đồng/cây G 1.300.000
51 Cây gáo      
51.1 ĐK thân < 5cm đồng/cây A 30.000
51.2 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây B 95.000
51.3 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây C 195.000
51.4 20cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây D 295.000
51.5 30cm ≤ ĐK thân < 60cm đồng/cây E 590.000
51.6 ĐK thân ≥ 60 cm đồng/cây E 1.000.000
52 Cây Mây      
52.1 ĐK thân ≤ 2cm đồng/m2 B 5.000
52.2 ĐK thân > 2cm đồng/m2 B 15.000
53 Cây Dâu      
53.1 Cây Dâu lấy lá cho tằm ăn.      
a Cây cao < 0,5m đồng/cây A 1.500
b 0,5m ≤ Cây cao < 1m đồng/cây B 2.500
c 1m ≤ Cây cao < 2m đồng/cây C 3.500
d 2m ≤ Cây cao < 3m đồng/cây D 6.000
e Cây cao ≥ 3m đồng/cây E 12.000
53.2 Dâu ăn quả.      
a Cây chưa có quả đồng/cây B 17.000
b Cây có quả nhưng chưa thu hoạch đồng/cây C 43.000
54 Cây Điền thanh đồng/m2 A 5.000
55 Cây lấy vỏ đồng/m2 A 4.500
56 Cây Đào lấy quả      
56.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
56.2 ĐK thân < 3cm hoặc cao < 1 m đồng/cây B 40.000
56.3 3cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ cao < 2 m đồng/cây C 73.000
56.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 2m ≤ cao < 2,5 m đồng/cây D 150.000
56.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 2,5m ≤ cao < 3 m đồng/cây E 190.000
56.6 ĐK thân ≥ 20cm hoặc cao > 3m đồng/cây F 250.000
57 Cây lê      
57.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
57.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 15.000
57.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây C 70.000
57.4 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây D 120.000
57.5 8cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây E 170.000
57.6 10cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây E 220.000
57.7 12cm ≤ ĐK thân < 15 cm đồng/cây F 360.000
57.8 15cm ≤ ĐK thân < 20 cm đồng/cây G 540.000
57.9 ĐK thân ≥ 20cm đồng/cây H 620.000
58 Nho      
58.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
58.2 Cây trồng dưới 6 tháng đồng/cây B 40.000
58.4 Cây từ 6 tháng trở lên chưa có quả đồng/cây D 110.000
58.5 Cây có quả nhưng chưa thu hoạch đồng/cây E 250.000
59 Cây gỗ sưa      
59.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
59.2 ĐK thân < 5cm đồng/cây B 51.000
59.3 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây C 142.000
59.4 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây D 293.000
59.5 20cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây E 350.000
59.6 30cm ≤ ĐK thân < 50cm đồng/cây F 540.000
59.7 50cm ≤ ĐK thân < 60cm đồng/cây G 720.000
59.8 ĐK thân ≥ 60cm đồng/cây H 850.000
60 Lát hoa      
60.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
60.2 ĐK thân < 5cm đồng/cây B 35.000
60.3 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây C 88.000
60.4 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây D 162.000
60.5 20cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây E 260.000
60.6 30cm ≤ ĐK thân < 50cm đồng/cây F 400.000
60.7 50cm ≤ ĐK thân < 60cm đồng/cây G 550.000
60.8 ĐK thân ≥ 60cm đồng/cây H 650.000
61 Lim      
61.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 80.000
61.2 ĐK thân < 5cm đồng/cây B 41.000
61.3 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây C 86.000
61.4 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây D 165.000
61.5 20cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây E 275.000
61.6 30cm ≤ ĐK thân < 50cm đồng/cây F 410.000
61.7 50cm ≤ ĐK thân < 60cm đồng/cây G 555.000
61.8 ĐK thân ≥ 60cm đồng/cây H 680.000
62 Núc nác, Bứa      
62.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
62.2 3cm ≤ ĐK thân < 5cm; đồng/cây B 30.000
62.3 5cm ≤ ĐK thân < 10cm; đồng/cây C 60.000
62.4 10cm ≤ ĐK thân < 15cm; đồng/cây D 100.000
62.5 15cm ≤ ĐK thân < 20cm; đồng/cây E 120.000
62.6 15cm ≤ ĐK thân < 20cm; đồng/cây G 180.000
62.7 30cm ≤ ĐK thân < 40cm; đồng/cây F 210.000
62.8 ĐK thân ≥ 40cm đồng/cây L 300.000
63 Dâu tây      
63.1 Cây chưa có quả đồng/cây A 7.000
63.2 Cây đã có quả nhưng chưa được thu hoạch đồng/cây B 12.000
64 Cây quế      
64.1 ĐK thân < 5cm đồng/cây A 20.000
64.2 5cm ≤ ĐK thân < 10cm; đồng/cây B 80.000
64.3 10cm ≤ ĐK thân < 20cm; đồng/cây C 160.000
64.4 ĐK thân ≥ 20cm đồng/cây D 200.000
65 Cây Cói đồng/m2   4.300
66 Cây sú vẹt:      
66.1 Cây trồng dưới 1 năm đồng/m2 A 1.800
66.2 Cây trồng 1 đến dưới 3 năm đồng/m2 B 2.500
66.3 Cây trồng ≥ 3 năm đồng/m2 C 3.500
67 Cây móc mật      
67.1 ĐK thân < 3cm đồng/cây A 30.000
67.2 3cm ≤ ĐK thân < 10 cm đồng/cây B 50.000
67.3 10 cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây C 110.000
67.4 15cm ≤ ĐK thân < 20 cm đồng/cây D 230.000
67.5 20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm đồng/cây E 360.000
67.6 ĐK thân ≥ 25 cm đồng/cây F 450.000
68 Cây sung, cây vả lấy quả      
68.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
68.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 40.000
68.3 3cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây C 65.000
68.4 6cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 145.000
68.5 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây E 220.000
68.6 20 cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây F 320.000
68.7 30 cm ≤ ĐK thân < 40cm đồng/cây G 440.000
68.8 ĐK thân ≥ 40cm đồng/cây H 560.000
69 Cây trôm      
69.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
69.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 50.000
69.3 3cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây C 72.000
69.4 6cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 159.000
69.5 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây E 254.000
69.6 20 cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây F 368.000
69.7 30 cm ≤ ĐK thân < 40cm đồng/cây G 502.000
69.8 ĐK thân ≥ 40cm đồng/cây H 645.000
III CÂY DƯỢC LIỆU      
1 Cây dược liệu thông thường: ý dĩ, mã tiền, mạch môn, ắc ti sô, xuyên khung, thầu dầu, cối xay, cam thảo, tiết dê, bình vôi, con khỉ, ngọc hoàn, nha đam, hương bài      
1.1 Cây chưa có củ, quả, thân, lá đồng/m2 A 14.500
1.2 Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch đồng/m2 B 21.000
2 Cây sả      
2.1 Cây sả thuần đồng/m2 A 11.500
2.2 Cây sả xen đồng/m2 B 5.000
3 Cây gừng, nghệ      
3.1 Cây thuần đồng/m2 A 13.500
3.2 Cây xen đồng/m2 B 5.000
4 Cây lá đắng, cây hồ quân      
4.1 Cây chưa có củ, quả, thân, lá đồng/cây A 7.500
4.2 Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch đồng/cây B 11.000
5 Lược vàng, trinh nữ hoàng cung đồng/m2   5.000
6 Tam thất      
6.1 Cây chưa có củ đồng/m2 A 20.000
6.2 Cây đã có củ nhưng chưa được thu hoạch đồng/m2 B 35.000
7 Cây Hương nhu, Má đề, bồ công anh.      
7.1 Cây chưa có củ, quả, thân, lá đồng/m2 A 8.000
7.2 Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch đồng/m2 B 11.000
8 Cây trà hoa vàng      
8.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
8.2 Chiều cao < 30 cm đồng/cây B 30.000
8.3 30cm ≤ chiều cao < 70cm đồng/cây C 80.000
8.4 70cm ≤ chiều cao < 100cm (đã có hoa) đồng/cây D 180.000
8.5 Chiều cao ≥ 100cm đồng/cây E 250.000
9 Đinh lăng, Thổ hào sâm      
9.1 Đinh lăng (trừ đinh lăng lá to), Thổ hào sâm      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b Chiều cao <0,5m đồng/cây B 15.000
c 0,5m ≤ chiều cao <1m đồng/cây C 60.000
d Chiều cao ≥1m đồng/cây D 120.000
9.2 Đinh lăng lá to      
a Mới gieo trồng đồng/m2 A 8.000
b Cây còn non chưa cho thu hoạch đồng/m2 B 12.000
c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m2 C 19.000
d Cây có thể thu hoạch nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 D 29.000
10 Cây trạch tả      
10.1 Cây trồng dưới 3 tháng đồng/m2 A 3.500
10.2 Cây trồng từ 3-5 tháng đồng/m2 B 8.000
11 Cây chùm ngây      
11.1 chiều cao <30cm đồng/cây A 20.000
11.2 30 cm ≤ chiều cao < 70 cm đồng/cây B 50.000
11.3 70 cm ≤ chiều cao < 150 cm đồng/cây C 90.000
11.4 Cây có chiều cao ≥ 150 cm đồng/cây D 130.000
12 Cây mật gấu      
12.1 chiều cao <30cm đồng/cây A 20.000
12.2 30 cm ≤ chiều cao < 70 cm đồng/cây B 35.000
12.3 70 cm ≤ chiều cao < 150 cm đồng/cây C 65.000
12.4 Cây có chiều cao ≥ 150 cm đồng/cây D 125.000
13 Cây lưỡi rắn, cây xạ đen      
13.1 chiều cao <30cm đồng/m2 A 8.000
13.2 Cây đã cho thu hoạch đồng/m2 B 15.000
14 Cây bình bát      
14.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
14.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 40.000
14.3 3cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây C 65.000
14.4 6cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 165.000
14.5 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây E 280.000
14.6 20 cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây F 360.000
14.7 30 cm ≤ ĐK thân < 40cm đồng/cây G 520.000
14.8 ĐK thân ≥ 40cm đồng/cây H 660.000
15 Cây đơn làm thuốc      
15.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
15.2 Chiều cao < 50 cm đồng/cây B 10.000
15.3 50cm ≤ chiều cao < 100cm đồng/cây D 20.000
15.4 Chiều cao ≥ 100cm đồng/cây E 30.000
16 Cây đỗ trọng      
16.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
16.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 80.000
16.3 3cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây C 115.000
16.4 6cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 225.000
16.5 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây E 360.000
16.6 20 cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây F 480.000
16.7 30 cm ≤ ĐK thân < 40cm đồng/cây G 600.000
16.8 ĐK thân ≥ 40cm đồng/cây H 820.000
17 Cây cây duối, cây vọng cách      
17.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
17.2 ĐK thân < 3cm đồng/cây B 25.000
17.3 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây C 45.000
17.4 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 83.000
16.5 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây E 130.000
16.6 15 cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây F 210.000
16.7 ĐK thân ≥ 20cm đồng/cây G 300.000
IV NHÓM CÂY HOA, CÂY CẢNH      
1 Mẫu đơn, tầm xuân, trà, mộc      
1.1 Cây chưa có hoa đồng/khóm (bụi) A 11.000
1.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/khóm (bụi) B 23.000
2 Hoa hồng      
2.1 Cây chưa có hoa Đồng/cây A 10.000
2.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch Đồng/cây B 23.000
3 Tigôn, bìm bịp, hoa chuông, dai vàng, các loại hoa leo giàn khác      
3.1 Cây chưa có hoa đồng/m2 A 11.000
3.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 22.000
4 Hoa huệ, huệ tây, lay ơn, loa kèn, ngọc trâm, tú cầu, bách hợp      
4.1 Cây chưa có hoa đồng/m2 A 7.000
4.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 22.000
5 Thược dược, mào gà, xương rồng, hoa phăng, cẩm chướng, Thạch thảo, lưu ly, dâm bụt, đồng tiền, violet, hoa bướm      
5.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
5.2 Cây chưa có hoa đồng/m2 B 15.000
5.3 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 C 30.000
6 Hoa mười giờ, sống đời      
6.1 Cây chưa có hoa đồng/m2 A 5.000
6.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 9.000
7 Hoa ly (20 cây/m2), hoa bi, tuy líp      
7.1 Cây chưa có hoa đồng/m2 A 40.000
7.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 80.000
8 Hoa sen, súng      
8.1 Cây chưa có hoa đồng/m2 A 15.000
8.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 30.000
9 Cúc các loại      
9.1 Loại 1 bông      
a Cây chưa có hoa đồng/m2 A 8.000
b Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 18.000
9.2 Loại nhiều bông      
  Cây chưa có hoa đồng/m2 A 9.000
  Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 20.000
10 Cây hoa quỳnh, lan tỏi, xương rồng bà, móng rồng      
10.1 Cây chưa có hoa đồng/bụi A 5.500
10.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/bụi B 14.500
11 Hoa ngâu      
11.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
11.2 cao < 15 cm đồng/cây B 15.000
11.3 15 cm ≤ cao < 25 cm đồng/cây B 20.000
11.4 25 cm ≤ cao < 50 cm đồng/cây C 30.000
11.5 50 cm ≤ cao < 100 cm đồng/cây D 55.000
11.6 100 cm ≤ cao < 200 cm đồng/cây E 85.000
11.7 Cao ≥ 200 cm đồng/cây F 120.000
12 Bách tán, trắc bách diệp, tùng, thông, ngọc lan, hoàng lan, hoa sứ, hoa ban, chuối tràng pháo, si cảnh, đa cảnh, liễu cảnh đồng/cây A  
12.1 Cây chưa có củ, quả, thân, lá đồng/cây A 11.000
12.2 Cây đã có củ, quả, thân, lá nhưng chưa được thu hoạch đồng/cây B 44.000
13 Trúc cảnh, tre vàng ngà      
13.1 chiều cao <30cm đồng/khóm A 8.000
13.2 30 cm ≤ chiều cao < 50 cm đồng/khóm B 13.000
13.3 50 cm ≤ chiều cao < 100 cm đồng/khóm C 19.000
13.4 Cây có chiều cao > 100 cm đồng/khóm D 35.000
14 Hoa giấy (leo giàn)      
14.1 Cây trồng dưới 3 tháng đồng/cây A 10.000
14.2 Cây chưa leo giàn đồng/cây B 25.000
14.3 Cây có tán < 5m2 đồng/cây C 60.000
14.4 5 m2 ≤ tán cây < 10 m2 đồng/cây D 80.000
14.5 10 m2 ≤ tán cây < 15 m2 đồng/cây E 100.000
14.6 15 m2 ≤ tán cây < 20 m2 đồng/cây G 140.000
14.7 Cây có tán từ 20 m2 trở lên đồng/cây H 160.000
15 Hàng rào cây ô rô, chẻ mạn, hàng rào trúc, hoa dâm bụt, cúc tần, găng, vàng anh lá đốm… hàng rào cây xanh      
15.1 Hàng rào cắt tỉa      
a Cây trồng dưới 1 năm đồng/m dài A 36.500
b Trồng từ 1 năm trở lên đồng/m dài B 185.000
15.2 Hàng rào tạp      
a Cây trồng dưới 1 năm đồng/m dài A 18.000
b Trồng từ 1 năm trở lên đồng/m dài B 112.000
16 Cây cảnh      
16.1 Cây cau lùn      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b ĐK thân < 3cm đồng/cây B 15.000
c 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây C 45.000
d 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 131.000
e 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây E 165.000
f ĐK thân ≥ 20cm đồng/cây F 210.000
16.2 Cây cau sâm banh      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b ĐK thân < 10cm đồng/cây B 10.000
c 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây C 30.000
d 15cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây D 150.000
e ĐK thân ≥ 25cm đồng/cây E 200.000
16.3 Cây cau Vua      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b ĐK thân < 3cm đồng/cây B 15.000
c 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây C 40.000
d 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây D 110.000
e 10cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây E 140.000
f 25cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây F 210.000
g ĐK thân ≥ 30cm đồng/cây G 330.000
16.4 Cây cau cảnh khác      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b Chiều cao < 0,3m đồng/cây B 6.000
c 0,3m ≤ chiều cao < 0,5m đồng/cây C 8.000
d 0,5m ≤ chiều cao < 1m đồng/cây D 14.000
e 1m ≤ chiều cao < 2m đồng/cây E 28.000
f 2m ≤ chiều cao < 4m đồng/cây F 53.000
g Chiều cao ≥ 4m đồng/cây G 130.000
16.5 Cây dừa cảnh      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b Chiều cao < 0,3m đồng/cây B 4.000
c 0,3m ≤ chiều cao < 0,5m đồng/cây C 6.000
d 0,5m ≤ chiều cao < 1m đồng/cây D 25.000
e Chiều cao ≥ 1m đồng/cây E 35.000
16.6 Cây dứa cảnh, chuối cảnh, huyết dụ, ké, lưỡi hổ đồng/khóm   6.000
16.7 Cây ngũ gia bì      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b chiều cao < 0,3m đồng/khóm B 2.000
c 0,3m ≤ chiều cao < 0,5m đồng/khóm C 5.000
d 0,5m ≤ chiều cao < 1m đồng/khóm D 11.000
e chiều cao ≥ 1m đồng/khóm E 22.000
16.8 Cây si cảnh, sanh cảnh, cây lộc vừng, cây đại      
a chiều cao < 0,2m đồng/cây A 8.000
b 0,2m ≤ chiều cao < 0,3m đồng/cây B 12.000
c 0,3m ≤ chiều cao < 0,7m đồng/cây C 20.000
d 0,7m ≤ chiều cao < 1m đồng/cây D 40.000
e chiều cao ≥ 1m đồng/cây E 110.000
16.9 Cây sung cảnh, sơn liễu      
a chiều cao < 0,3m đồng/cây A 5.000
b 0,3m ≤ chiều cao < 0,5m đồng/cây B 10.000
c 0,5m ≤ chiều cao < 1m đồng/cây C 18.000
d chiều cao ≥ 1m đồng/cây D 25.000
16.10 Cây thiên tuế      
a ĐK thân < 5cm đồng/cây A 15.000
b 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây B 25.000
c 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây C 50.000
d ĐK thân ≥ 20cm đồng/cây D 90.000
16.11 Cây thiết mộc lan đồng/khóm    
a Cây chưa có hoa đồng/khóm A 11.000
c Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/khóm B 44.000
16.12 Cây trúc nhật      
a Chiều cao < 0,3 m đồng/khóm A 8.000
b 0,3m ≤ chiều cao < 0,5 m đồng/khóm B 13.000
c 0,5m ≤ chiều cao < 1 m đồng/khóm C 16.000
d 1m ≤ chiều cao < 2m đồng/khóm D 19.000
e chiều cao ≥ 2m đồng/khóm E 35.000
16.13 Cây vạn tuế      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/cây A 10.000
b Cây mới trồng chưa nhô lên mặt đất đồng/cây B 20.000
c ĐK thân < 5 cm hoặc chiều cao < 10cm đồng/cây C 50.000
d 5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 10 cm ≤ chiều cao < 30cm đồng/cây D 103.000
e 10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc 30 cm ≤ chiều cao < 70cm đồng/cây E 228.000
f 20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm hoặc 30 cm ≤ chiều cao < 100cm đồng/cây F 556.000
g ĐK thân ≥ 25 cm hoặc chiều cao ≥ 100cm đồng/cây g 715.000
16.14 Cây tùng la hán      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/cây A 30.000
b ĐK thân < 3 cm hoặc ĐK tán < 1m đồng/cây B 79.000
c 3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm hoặc 1m ≤ ĐK tán < 1,5m đồng/cây C 121.000
d 5cm ≤ ĐK thân < 10 cm hoặc 1,5m ≤ ĐK tán < 2,0m đồng/cây D 227.000
e 10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm hoặc 2,0m ≤ ĐK tán < 2,5m đồng/cây E 484.000
f ĐK thân ≥ 20 cm hoặc ĐK tán ≥ 2,5m đồng/cây F 653.000
17 Cây đào phai làm cảnh      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b Cây con mới trồng đồng/cây B 5.000
c ĐK thân < 0,5cm hoặc ĐK tán < 0,25m đồng/cây   10.000
d 0,5cm ≤ ĐK thân < 1cm hoặc 0,25m ≤ ĐK tán < 0,5m đồng/cây C 17.000
e 1cm ≤ ĐK thân < 2cm hoặc 0,5m ≤ ĐK tán < 1,0m đồng/cây D 85.000
f 2cm ≤ ĐK thân < 3cm hoặc 1m ≤ ĐK tán < 1,5m đồng/cây E 180.000
g 3cm ≤ ĐK thân < 4cm hoặc 1,5m ≤ ĐK tán < 2,0m đồng/cây F 265.000
h 4cm ≤ ĐK thân < 7cmhoặc 2,0m ≤ ĐK tán < 2,5m đồng/cây G 450.000
i 7cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 2,5m ≤ ĐK tán < 3,0m đồng/cây I 800.000
k 10cm ≤ ĐK thân < 15cm hoặc 3,0m ≤ ĐK tán < 3,5m đồng/cây K 1.300.000
l 15cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 3,5m ≤ ĐK tán < 5,0m đồng/cây L 1.600.000
m ĐK thân ≥ 20cm hoặc ĐK tán ≥ 5,0m đồng/cây H 1.750.000
18 Cây mai hoa      
18.1 Cây mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b ĐK thân < 2cm hoặc ĐK tán < 0,5m đồng/cây B 21.500
c 2cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ ĐK tán < 1,0m đồng/cây C 53.500
d 5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ ĐK tán < 1,5m đồng/cây D 266.000
e 10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 1,5m ≤ ĐK tán < 2,0m đồng/cây E 465.000
f ĐK thân ≥ 20cm hoặc ĐK tán ≥ 2,0m đồng/cây F 1.150.000
18.2 Cây mai vàng lá xanh (hoàng mai)      
a Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
b ĐK thân < 2cm hoặc ĐK tán < 0,5m đồng/cây B 43.000
c 2cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 0,5m ≤ ĐK tán < 1,0m đồng/cây C 106.000
d 5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 1m ≤ ĐK tán < 1,5m đồng/cây D 335.000
e 10cm ≤ ĐK thân < 20cm hoặc 1,5m ≤ ĐK tán < 2,0m đồng/cây E 830.000
f ĐK thân ≥ 20cm hoặc ĐK tán ≥ 2,0m đồng/cây F 1.550.000
19 Cây đào tiên      
19.1 ĐK thân < 2cm hoặc chiều cao <30cm đồng/cây A 20.000
19.2 2cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 30 cm ≤ chiều cao < 70 cm đồng/cây B 55.000
19.3 5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 70 cm ≤ chiều cao < 150 cm đồng/cây C 120.000
19.4 ĐK thân ≥ 10cm hoặc Cây có chiều cao ≥ 150 cm đồng/cây D 280.000
20 Cây mộc hương      
20.1 ĐK thân < 2cm hoặc chiều cao <30cm đồng/cây A 30.000
20.2 2cm ≤ ĐK thân < 5cm hoặc 30 cm ≤ chiều cao < 70 cm đồng/cây B 70.000
20.3 5cm ≤ ĐK thân < 10cm hoặc 70 cm ≤ chiều cao < 150 cm đồng/cây C 190.000
20.4 ĐK thân ≥ 10cm hoặc Cây có chiều cao ≥ 150 cm đồng/cây D 350.000
21 Cây trạng nguyên      
21.1 Chiều cao <30cm đồng/cây A 20.000
21.2 30 cm ≤ chiều cao < 70 cm đồng/cây B 50.000
21.3 Cây có chiều cao ≥ 70 cm đồng/cây C 130.000
22 Cây chiều tím      
22.1 Cây chưa có hoa đồng/m2 A 15.000
22.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/m2 B 26.000
23 Cây lan đất      
23.1 Cây chưa có hoa đồng/khóm (bụi) A 20.000
23.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/khóm (bụi) B 50.000
24 Cây hoa giun      
24.1 Cây chưa có hoa đồng/khóm (bụi) A 40.000
24.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/khóm (bụi) B 100.000
25 Cay hoa oải hương      
25.1 Cây chưa có hoa đồng/khóm (bụi) A 20.000
25.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/khóm (bụi) B 50.000
26 Cây ngô đồng cảnh      
26.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
26.2 Cây chưa có hoa đồng/cây B 30.000
26.3 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/cây C 60.000
27 Cây dành dành      
27.1 Cây giống trong vườn ươm đồng/m2 A 40.000
27.2 cao < 15 cm đồng/cây B 28.000
27.3 15 cm ≤ cao < 25 cm đồng/cây B 45.000
27.4 25 cm ≤ cao < 50 cm đồng/cây C 72.000
27.5 50 cm ≤ cao < 100 cm đồng/cây D 105.000
27.6 100 cm ≤ cao < 150 cm đồng/cây E 158.000
27.7 Cao ≥ 150 cm đồng/cây F 200.000
28 Cây sen cạn      
28.1 Cây chưa có hoa đồng/cây A 30.000
28.2 Cây đã có hoa nhưng chưa thu hoạch đồng/cây B 85.000
V CÂY CẢNH QUAN, BÓNG MÁT      
1 Hoa sữa, bằng lăng, tường vi, phượng vĩ, trứng cá, lộc vừng, muồng đen, sao đen, phượng vĩ, ngô đồng, bàng, đa, cọ, trứng cá, vông, lúc lắc, trúc đào, cây sanh, si, tếch      
a ĐK thân < 1 cm đồng/cây A 10.000
b 1 cm ≤ ĐK thân < 2 cm đồng/cây B 64.000
c 2 cm ≤ ĐK thân < 3,5 cm đồng/cây C 68.000
d 3,5 cm ≤ ĐK thân < 5 cm đồng/cây D 129.000
e 5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm đồng/cây E 218.000
f 7 cm ≤ ĐK thân < 15 cm đồng/cây F 280.000
g 15 cm ≤ ĐK thân < 30 cm đồng/cây G 450.000
h 30 cm ≤ ĐK thân < 55 cm đồng/cây H 690.000
k Cây có ĐK thân ≥ 55cm đồng/cây K 1.050.000
VI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN      
1 Cá nuôi trong ao hồ, đầm      
1.1 Nuôi ghép cá truyền thống (Trắm cỏ, Chép, Trôi, Mè)      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 38.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 22.800
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 11.400
1.2 Nuôi đơn      
1.2.1 Diêu hồng      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 40.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 24.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 12.000
1.2.2 Rô phi      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 35.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 20.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 8.000
1.2.3 Cá chuối (cá quả)      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 160.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 96.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 48.000
1.2.4 Cá trắm đen      
a + Nuôi chuyên canh     130.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2   78.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2   33.000
1.2.5 Ếch      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 85.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 51.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 25.500
1.2.6 Ba Ba      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 350.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 210.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 105.000
1.2.7 Lươn      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 300.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 180.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 90.000
1.2.8 Chạch      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 80.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 48.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 24.000
1.2.9 Rô đồng      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 100.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 60.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 30.000
1.2.10 Tôm càng xanh      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 55.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 33.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 16.500
1.2.11 Tôm thẻ chân trắng      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 50.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 30.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 15.000
1.2.12 Tôm sú      
a + Nuôi chuyên canh đồng/m2 A 65.000
b + Nuôi quảng canh đồng/m2 B 39.000
c + Nuôi tận dụng mặt nước tự nhiên đồng/m2 C 19.500
1.2.13 Đối tượng khác (ốc, cua đồng) đồng/m2   20.000
2 Nuôi thủy sản làm giống đồng/m2   45.000
3 Nuôi lồng      
3.1 Cá Trắm cỏ, Chép đồng/m2   224.000
3.2 Cá Rô phi, Diêu hồng đồng/m2   315.000
3.3 Cá Lăng, Chiến, Ngạnh đồng/m2   364.000
4 Vật nuôi mang tính đặc thù, không phổ biến: Tùy thuộc vào tình hình thực tế, UBND huyện, thành phố xây dựng đơn giá, gửi Sở Tài Chính thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định cho phù hợp.      
Mục lục Bấm để đi tới điều