Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau :
"Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế GTGT).
a) Đối với chợ hạng 2:
| TT | Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh | Đơn vị tính | Mức thu (Đồng) | |||
Địa bàn thành phố | Địa bàn huyện | |||||
| Chợ thành thị | Chợ nông thôn | Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố) | Chợ nông thôn | |||
| I | Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên | |||||
| 1 | Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ | |||||
| 1.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 105.000 | 73.500 | 70.000 | 49.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 90.000 | 63.000 | 60.000 | 42.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/tháng | 75.000 | 52.500 | 50.000 | 35.000 |
| 1.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 9.000 | 6.000 | 6.000 | 4.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 7.500 | 5.000 | 5.000 | 3.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/ngày | 6.000 | 4.500 | 4.500 | 3.000 |
| 2 | Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính | |||||
| 2.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 70.000 | 49.000 | 49.000 | 34.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | 42.000 | 42.000 | 29.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/tháng | 50.000 | 35.000 | 35.000 | 24.500 |
| 2.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 6.000 | 4.000 | 4.000 | 3.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 5.000 | 3.500 | 3.500 | 2.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/ngày | 4.000 | 3.000 | 3.000 | 2.000 |
3 | Điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) | |||||
| 3.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 90.000 | 63.000 | 63.000 | 44.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 75.000 | 52.500 | 52.500 | 37.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/tháng | 40.000 | 28.000 | 28.000 | 20.000 |
| 3.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 7.500 | 5.500 | 5.500 | 3.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 6.000 | 4.500 | 4.500 | 3.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/ngày | 3.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
4 | Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) | |||||
| 4.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 35.000 | 24.500 | 24.500 | 17.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | 21.000 | 21.000 | 15.000 |
| 4.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 3.000 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 2.500 | 2.000 | 2.000 | 1.500 |
| II | Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) | |||||
| 1 | Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ | Đồng/ ngày | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 2 | Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) | Đồng/m2/ngày | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
III | Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) | |||||
| 1 | Trâu, bò, ngựa | Đồng/ con/ngày | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 2 | Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ | Đồng/ con/ngày | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| IV | Xe ô tô vào chợ | |||||
1 | Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe) | Đồng/xe/lượt | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
2 | Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có) | Đồng/m2/ngày | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
b) Đối với chợ hạng 3:
| TT | Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh | Đơn vị tính | Mức thu (Đồng) | |||
Địa bàn thành phố | Địa bàn huyện | |||||
| Chợ thành thị | Chợ nông thôn | Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố) | Chợ nông thôn | |||
| I | Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên | |||||
| 1 | Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ | |||||
| 1.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 105.000 | 73.500 | 70.000 | 49.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 90.000 | 63.000 | 60.000 | 42.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/tháng | 75.000 | 52.500 | 50.000 | 35.000 |
| 1.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 9.000 | 6.000 | 6.000 | 4.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 7.500 | 5.000 | 5.000 | 3.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/ngày | 6.000 | 4.500 | 4.500 | 3.000 |
| 2 | Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính | |||||
| 2.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 70.000 | 49.000 | 49.000 | 34.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | 42.000 | 42.000 | 29.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/tháng | 50.000 | 35.000 | 35.000 | 24.500 |
| 2.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 6.000 | 4.000 | 4.000 | 3.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 5.000 | 3.500 | 3.500 | 2.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/ngày | 4.000 | 3.000 | 3.000 | 2.000 |
3 | Điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) | |||||
| 3.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 90.000 | 63.000 | 63.000 | 44.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 75.000 | 52.500 | 52.500 | 37.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/tháng | 40.000 | 28.000 | 28.000 | 20.000 |
| 3.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 7.500 | 5.500 | 5.500 | 3.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 6.000 | 4.500 | 4.500 | 3.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/ngày | 3.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
4 | Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) | |||||
| 4.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 35.000 | 24.500 | 24.500 | 17.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 30.000 | 21.000 | 21.000 | 15.000 |
| 4.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 3.000 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 2.500 | 2.000 | 2.000 | 1.500 |
| II | Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) | |||||
| 1 | Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ | Đồng/ ngày | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 2 | Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) | Đồng/m2/ngày | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
III | Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) | |||||
| 1 | Trâu, bò, ngựa | Đồng/ con/ngày | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 2 | Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ | Đồng/ con/ngày | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| IV | Xe ô tô vào chợ | |||||
1 | Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe) | Đồng/xe/lượt | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
2 | Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có) | Đồng/m2/ngày | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
b, Đối với chợ hạng 3:
| TT | Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh | Đơn vị tính | Mức thu (Đồng) | |||
| Địa bàn thành phố | Địa bàn huyện | |||||
| Chợ thành thị | Chợ nông thôn | Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố) | Chợ nông thôn | |||
| I | Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên | |||||
| 1 | Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ | |||||
| 1.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 55.000 | 38.500 | 38.500 | 27.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 45.000 | 31.500 | 31.500 | 22.000 |
| 1.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 5.000 | 4.000 | 4.000 | 3.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 4.500 | 3.500 | 3.500 | 3.000 |
| 2 | Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính | |||||
| 2.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 43.000 | 30.000 | 30.000 | 21.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 40.000 | 28.000 | 28.000 | 19.500 |
| 2.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 4.000 | 3.500 | 3.500 | 3.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 3.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 |
| 3 | Điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) | |||||
| 3.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 50.000 | 35.000 | 35.000 | 24.500 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 35.000 | 24.500 | 24.500 | 17.000 |
| 3.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | |||||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/ngày | 4.500 | 3.500 | 3.500 | 3.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/ngày | 3.000 | 2.000 | 2.000 | 1.500 |
| 4 | Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) | |||||
| 4.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | Đồng/m2/tháng | 20.000 | 14.000 | 14.000 | 10.000 |
| 4.2 | Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) | Đồng/m2/ngày | 2.500 | 2.000 | 2.000 | 1.000 |
| II | Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) | |||||
| 1 | Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ | Đồng/ ngày | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| 2 | Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) | Đồng/m2/ngày | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| III | Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) | |||||
| 1 | Trâu, bò, ngựa | Đồng/ con/ngày | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 2 | Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ. | Đồng/ con/ngày | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| IV | Xe ô tô vào chợ | |||||
| 1 | Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe) | Đồng/xe/lượt | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 2 | Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có) | Đồng/m2/ngày | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
a) Đối với chợ hạng 1:
| TT | Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh | Đơn vị tính |
Mức thu tối đa (Đồng) |
| I | Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên | ||
| 1 | Đối với ki ốt | ||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 195.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 165.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/tháng | 150.000 |
| 2 | Đối với quầy hàng | ||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 165.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 150.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/tháng | 135.000 |
| 3 | Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại | ||
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 1 | Đồng/m2/tháng | 105.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 2 | Đồng/m2/tháng | 90.000 |
| - | Vị trí điểm kinh doanh loại 3 | Đồng/m2/tháng | 75.000 |
| II | Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) | 5.000 | |
| 1 | Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ | Đồng/ngày | 5.000 |
| 2 | Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) | Đồng/m2/ngày | 5.000 |
| III | Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) | ||
| 1 | Trâu, bò, ngựa | Đồng/con/ngày | 10.000 |
| 2 | Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ | Đồng/con/ngày | 5.000 |
| IV | Xe ô tô vào chợ | ||
| 1 | Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe) | Đồng/xe/lượt | 10.000 |
| 2 | Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục IV.1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có) | Đồng/m2/ngày | 2.000 |
b) Đối với chợ hạng 2, chợ hạng 3: Mức thu tối đa được áp dụng không quá hai lần mức thu quy định tại vị trí điểm kinh doanh tương ứng đối với chợ cùng hạng, trên cùng một địa bàn (thành phố, huyện) và cùng loại chợ (thành thị, nông thôn) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.''