Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. — Quyết định 22/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2022
Thay thế: 09/2022/QĐ-UBND · 16/02/2022
Sửa đổi, bổ sung: 52/2021/QĐ-UBND · 01/11/2021
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
10/11/202152/2021/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
20/10/202150/2021/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
30/04/202127/2021/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
10/03/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2021/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 theo Phụ lục kèm Quyết định này.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính "Hướng dẫn về Thuế tài nguyên".
Điều 3
Điều 4
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy