Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (thuế VAT).
1. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại huyện Côn Đảo
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 |
| I | Tàu thuyền đánh cá cập cảng | ||||
| 1 | Công suất dưới 90CV | Đồng/lượt | 23.000 | 23.500 | 24.000 |
| 2 | Công suất từ 91- 200CV | Đồng/lượt | 30.500 | 31.100 | 32.000 |
| 3 | Công suất trên 200CV | Đồng/lượt | 44.000 | 46.800 | 48.100 |
| II | Phương tiện vận tải ra vào cảng | ||||
| 1 | Phương tiện vận tải dưới 1 tấn | Đồng/lượt | 4.600 | 4.700 | 5.000 |
| 2 | Phương tiện vận tải từ 1-2,5 tấn | Đồng/lượt | 7.700 | 8.000 | 8.500 |
| 3 | Phương tiện vận tải từ 2,5 - 5 tấn | Đồng/lượt | 15.100 | 15.700 | 16.000 |
| 4 | Phương tiện vận tải từ 5-10 tấn | Đồng/lượt | 22.600 | 23.100 | 23.800 |
| 5 | Phương tiện vận tải trên 10 tấn | Đồng/lượt | 37.700 | 38.600 | 40.000 |
| III | Hàng hóa qua cảng | ||||
| 1 | Thủy, hải sản, động vật sống | Đồng/tấn | 22.000 | 22.000 | 22.600 |
| 2 | Hàng hóa khác | Đồng/tấn | 13.100 | 13.500 | 14.000 |
2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại các huyện, thị, thành phố thuộc tỉnh (trừ huyện Côn Đảo)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 |
| I | Tàu, thuyền đánh cá cập cảng | ||||
| 1 | Công suất dưới 90CV | Đồng/lượt | 56.000 | 51.000 | 46.000 |
| 2 | Công suất từ 91-200CV | Đồng/lượt | 85.000 | 77.000 | 70.000 |
| 3 | Công suất trên 200CV | Đồng/lượt | 141.000 | 128.000 | 116.000 |
| III | Phương tiện vận tải ra vào cảng | ||||
| 1 | Xe 2 bánh, thô sơ | Đồng/lượt | 3.000 | 3.000 | 2.000 |
| 2 | Phương tiện vận tải dưới 1 tấn | Đồng/lượt | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| 3 | Phương tiện vận tải từ 1 tấn - 2,5 tấn | Đồng/lượt | 28.000 | 26.000 | 23.000 |
| 4 | Phương tiện vận tải từ 2,5 tấn - 5 tấn | Đồng/lượt | 42.000 | 38.000 | 35.000 |
| 5 | Phương tiện vận tải từ 5 tấn - 10 tấn | Đồng/lượt | 56.000 | 51.000 | 46.000 |
| 6 | Phương tiện vận tải trên 10 tấn | Đồng/lượt | 70.000 | 64.000 | 58.000 |
| III | Hàng hóa qua cảng | ||||
| 1 | Thủy, hải sản, động vật sống | Đồng/tấn | 28.000 | 26.000 | 23.000 |
| 2 | Hàng hóa khác | Đồng/tấn | 11.000 | 10.000 | 9.000 |