Điều 4. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Số TT | Loại hoa màu và cây trồng | Thông số kỹ thuật cơ bản | Đơn vị tính | Đơn giá bồi thường | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính gốc (cm) | Chiều cao (m) | Đường kính tán (m) | ||||
| I | Cây hàng năm: | |||||
| 1 | Lúa 1 vụ | đ/m2 | 4.000 | |||
| 2 | Lúa 2, 3 vụ: | |||||
| Lúa thường (lai) | đ/m2 | 5.000 | ||||
| Lúa đặc sản | đ/m2 | 8.500 | ||||
| Lúa cao sản (chất lượng cao) | đ/m2 | 6.200 | ||||
| 3 | Lúa nương rẫy | đ/m2 | 4.000 | |||
| 4 | Ngô | |||||
| Ngô thường, bo bo | đ/m2 | 4.900 | ||||
| Ngô nếp, ngọt | đ/m2 | 7.000 | ||||
| 5 | Khoai mì | đ/m2 | 4.600 | |||
| 6 | Khoai lang: | |||||
| Khoai lang thường | đ/m2 | 9.000 | ||||
| Khoai lang Nhật | đ/m2 | 16.000 | ||||
| 7 | Khoai môn | đ/m2 | 12.000 | |||
| 8 | Củ dong riềng | đ/m2 | 10.000 | |||
| 9 | Lá dong | đ/m2 | 12.000 | |||
| 10 | Đậu đen, đậu xanh | đ/m2 | 10.000 | |||
| 11 | Đậu phụng, đậu tương | đ/m2 | 12.000 | |||
| 12 | Mía: | |||||
| 12.1 | Mía đường: | |||||
| Dưới 6 tháng | đ/m2 | 7.000 | ||||
| Trên 6 tháng và sắp thu hoạch | đ/m2 | 11.000 | ||||
| 12.2 | Mía không ép đường: | |||||
| Dưới 6 tháng | đ/m2 | 8.500 | ||||
| Trên 6 tháng và sắp thu hoạch | đ/m2 | 14.000 | ||||
| 13 | Su su, đậu ngự (kể cả giàn) | đ/m2 | 25.000 | |||
| 14 | Rau các loại: | |||||
| Bắp cải | đ/m2 | 20.000 | ||||
| Cải bông | đ/m2 | 21.000 | ||||
| Súp lơ xanh | đ/m2 | 16.000 | ||||
| Đậu hoà lan | đ/m2 | 19.000 | ||||
| Khoai tây | đ/m2 | 22.000 | ||||
| Cà rốt | đ/m2 | 19.000 | ||||
| Cải thảo | đ/m2 | 20.000 | ||||
| Củ dền | đ/m2 | 14.000 | ||||
| Xà lách xoong | đ/m2 | 12.500 | ||||
| Xà lách, cô rôn | đ/m2 | 18.000 | ||||
| Bó xôi | đ/m2 | 20.000 | ||||
| Hành paro | đ/m2 | 25.000 | ||||
| Cây Atisô: | ||||||
| Mới trồng đến dưới | đ/m2 | 44.500 | ||||
| Trên 6 tháng | đ/m2 | 63.100 | ||||
| Cải các loại, tần ô | đ/m2 | 10.000 | ||||
| Hành tây | đ/m2 | 23.000 | ||||
| Hành | đ/m2 | 21.000 | ||||
| Ngò, rau thơm | 16.000 | |||||
| Cây kim châm | đ/m2 | 22.000 | ||||
| Cần tây | đ/m2 | 20.000 | ||||
| Ớt cay | đ/m2 | 19.000 | ||||
| Ớt ngọt trồng ngoài nhà kính | đ/m2 | 25.000 | ||||
| Ớt ngọt trồng trong nhà kính | đ/m2 | 46.000 | ||||
| Cà pháo, cà tím và các loại cà khác | đ/m2 | 13.000 | ||||
| Su hào | đ/m2 | 12.500 | ||||
| Bí thường các loại | đ/m2 | 11.000 | ||||
| Bí ngô Nhật | đ/m2 | 14.000 | ||||
| Rau má | đ/m2 | 11.000 | ||||
| Dưa leo, đậu cove các loại, đậu đũa (cả giàn) | đ/m2 | 15.000 | ||||
| Cà chua ghép | đ/m2 | 18.000 | ||||
| Cà chua ghép (nhà lưới, nhà kính) | 20.800 | |||||
| Mướp đắng | đ/m2 | 15.000 | ||||
| Mùng tơi, ngút, muồng, dền | đ/m2 | 12.500 | ||||
| 15 | Dưa tây: | |||||
| Mới trồng đến dưới 6 tháng | đ/bụi | 41.000 | ||||
| Trên 6 tháng | đ/bụi | 85.000 | ||||
| 16 | Sả | đ/m2 | 13.000 | |||
| 17 | Dâu tây: | |||||
| Trồng ngòai nhà kính | đ/m2 | 69.000 | ||||
| Trồng trong nhà kính | đ/m2 | 112.500 | ||||
| 18 | Cây mâm sôi (phúc bồn tử) | đ/m2 | 242.000 | |||
| 19 | Môn, bạc hà | đ/m2 | 12.000 | |||
| 20 | Củ năng | đ/m2 | 20.000 | |||
| 22 | Củ gừng | đ/m2 | 19.500 | |||
| 21 | Các loại hoa: | |||||
| 22.1 | Hoa trồng trong nhà lưới, nhà kính | |||||
| Hồng ghép | đ/m2 | 120.000 | ||||
| Huệ nhung | đ/cây | 8.400 | ||||
| Cúc | đ/m2 | 54.000 | ||||
| Cẩm chướng | đ/m2 | 76.900 | ||||
| Ngàn sao | đ/m2 | 83.200 | ||||
| Lay ơn | đ/m2 | 85.300 | ||||
| Lys (loa kèn) | đ/m2 | 116.400 | ||||
| Arum | đ/m2 | 73.900 | ||||
| Đồng tiền | đ/m2 | 61.750 | ||||
| Cát tường | đ/m2 | 134.600 | ||||
| Mắt ngọc | đ/m2 | 54.100 | ||||
| Sa lem | đ/m2 | 68.500 | ||||
| Sao tím | đ/m2 | 68.500 | ||||
| Cẩm tú cầu | đ/m2 | 45.700 | ||||
| Aga băng | đ/m2 | 33.700 | ||||
| Thiên điểu | đ/m2 | 51.100 | ||||
| Cúc giống | đ/m2 | 78.700 | ||||
| 22.2 | Hoa trồng ngoài nhà lưới, nhà kính | |||||
| Hòa hồng ghép | ||||||
| -Trồng riêng lẻ trong bồn, chậu | đ/cây | 9.000 | ||||
| -Trồng tập trung thành luống | đ/m2 | 112.500 | ||||
| Huệ nhung | đ/cây | 6.600 | ||||
| Cúc nhập khẩu | đ/m2 | 40.800 | ||||
| Cúc nội | đ/m2 | 21.000 | ||||
| Cẩm chướng | đ/m2 | 65.000 | ||||
| Ngàn sao | đ/m2 | 70.400 | ||||
| Lay ơn nhập khẩu | đ/m2 | 41.000 | ||||
| Lay ơn nội | đ/m2 | 48.100 | ||||
| Lys (loa kèn) nhập khẩu | đ/m2 | 94.500 | ||||
| Lys nội | đ/m2 | 38.500 | ||||
| Xesra nội | đ/m2 | 24.000 | ||||
| Xesra nhập khẩu | đ/m2 | 48.100 | ||||
| Arum ngoại | đ/m2 | 60.700 | ||||
| Arum nội | đ/m2 | 33.700 | ||||
| Đồng tiền ngoại | đ/m2 | 57.600 | ||||
| Đồng tiền nội | đ/m2 | 25.800 | ||||
| Cát tường | đ/m2 | 112.400 | ||||
| Mắt ngọc | đ/m2 | 45.100 | ||||
| Sa lem | đ/m2 | 57.100 | ||||
| Sao tím | đ/m2 | 57.100 | ||||
| Cẩm tú cầu | đ/m2 | 37.900 | ||||
| Aga băng | đ/m2 | 27.600 | ||||
| Thiên điểu | đ/m2 | 42.100 | ||||
| Cúc giống | đ/m2 | 65.500 | ||||
| Lily thơm giống nhập ngoại | đ/m2 | 356.250 | ||||
| Lily thơm sản xuất trong nước | đ/m2 | 195.300 | ||||
| Lily thường giống nhập ngoại | đ/m2 | 202.500 | ||||
| Lily thường sản xuất trong nước | đ/m2 | 105.200 | ||||
| II | Cây lâu năm | |||||
| 1 | Cà phê | |||||
| 1.1 | Cà phê vối thực sinh (Robusta; mật độ 1.100 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 0,5 | đ/cây | 59.000 | |||
| Năm 2 | 1,2 | 0,5 | đ/cây | 91.000 | ||
| Năm 3 | 1,4 | 1,0 | đ/cây | 134.000 | ||
| Năm thứ 4 trở đi | >1,8 | 1,5 | đ/cây | 271.000 | ||
| 1.2 | Cà phê chè Catimor (mật độ 5.000 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 0,4 -0,5 | đ/cây | 24.000 | |||
| Năm 2 | 1,0 | 0,5 | đ/cây | 40.000 | ||
| Năm thứ 3 trở đi | 1,5 | 1,2 | đ/cây | 79.000 | ||
| 1.3 | Cà phê chè các lọai khác (mật độ 2.800cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 0,4 -0,5 | đ/cây | 25.000 | |||
| Năm 2 | 1,0 | 0,5 | đ/cây | 37.000 | ||
| Năm thứ 3 trở đi | 1,5 | 1,2 | đ/cây | 77.000 | ||
| 1.4 | Cà phê mít (mật độ 830 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 0,4 | 0,8 | đ/cây | 47.000 | ||
| Năm 2 | 0,8 | 1,5 | đ/cây | 78.000 | ||
| Năm 3 | 1,8 | 2,5 | đ/cây | 115.000 | ||
| Năm 4 | 3,5 | 2,5-3 | đ/cây | 154.000 | ||
| Năm thứ 5 trở đi | >8,0 | >3,0 | đ/cây | 301.000 | ||
| 1.5 | Cà phê ghép (mật độ 1100 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 66.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 107.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 152.000 | ||||
| Năm thứ 4 trở đi | đ/cây | 297.000 | ||||
| 2 | Cây chè: | |||||
| 2.1 | Chè cành (mật độ 9.000 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 16.000 | ||||
| Năm 2 | >0,40 | đ/cây | 26.000 | |||
| Năm 3 | >0,60 | đ/cây | 35.200 | |||
| Năm thứ 4 trở đi | đ/cây | 46.400 | ||||
| 2.2 | Chè cành chất lượng cao (Các giống Oolong; mật độ 14.800 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 12.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 22.200 | ||||
| Năm 3 | >0,40 | đ/cây | 30.000 | |||
| Năm thứ 4 trở đi | >0,60 | đ/cây | 41.700 | |||
| 2.3 | Chè hạt (mật độ 12.000 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 10.300 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 14.300 | ||||
| Năm 3 | >0,40 | đ/cây | 16.500 | |||
| Năm thứ 4 trở đi | >0,60 | đ/cây | 22.700 | |||
| 3 | Cây dâu tằm: | |||||
| 3.1 | Cây dâu trồng hom (mật độ 42.000 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/m2 | 8.400 | ||||
| Năm 2 trở đi | đ/m2 | 13.700 | ||||
| 3.2 | Cây dâu tằm lai (mật độ 25.000 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/m2 | 9.500 | ||||
| Năm 2 trở đi | đ/m2 | 15.400 | ||||
| 3.3 | Cây dâu tằm ăn trái | |||||
| Năm 1 đến năm 2 | đ/cây | 11.000 | ||||
| Năm 3 đến năm thứ 5 | đ/cây | 42.000 | ||||
| Năm 6 đến năm thứ 8 | đ/cây | 119.000 | ||||
| Năm thứ 9 trở đi | đ/cây | 204.000 | ||||
| 4 | Cây tiêu: | |||||
| 4.1 | Trụ cây sống (Mật độ 1.800 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 1,0 | đ/cây | 128.000 | |||
| Năm 2 | 1,5 | đ/cây | 167.000 | |||
| Năm 3 | 2,5 | đ/cây | 251.000 | |||
| Năm thứ 4 trở đi | 3,0 | đ/cây | 278.000 | |||
| 4.2 | Trụ gỗ (Mật độ 1.800 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 1,0 | đ/cây | 113.000 | |||
| Năm 2 | 1,5 | đ/cây | 142.000 | |||
| Năm 3 | 2,5 | đ/cây | 253.000 | |||
| Năm thứ 4 trở đi | 3,0 | đ/cây | 280.000 | |||
| 4.3 | Trụ beton 20 x 20cm (Mật độ 1.800 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 1,0 | đ/cây | 212.000 | |||
| Năm 2 | 1,5 | đ/cây | 241.000 | |||
| Năm 3 | 2,5 | đ/cây | 347.000 | |||
| Năm thứ 4 trở đi | 3,0 | đ/cây | 374.000 | |||
| Trụ xây gạch F 50 - 80cm (Mật độ 1.100 cây/ha) | ||||||
| Năm 1 | 1,0 | đ/cây | 304.000 | |||
| Năm 2 | 1,5 | đ/cây | 322.000 | |||
| Năm 3 | 2,5 | đ/cây | 439.000 | |||
| Năm thứ 4 trở đi | 3,0 | đ/cây | 466.000 | |||
| 5 | Thanh long: | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 17.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 52.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 103.000 | ||||
| Năm 4 trở đi | đ/cây | 154.000 | ||||
| 6 | Cây sầu riêng: | |||||
| 6.1 | Cây sầu riêng thực sinh (mật độ 178 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 1,5 | 1,0 | 0,8 | đ/cây | 156.000 | |
| Năm 2 | 3,0 | 2,0 | 1,5 | đ/cây | 238.000 | |
| Năm 3 | 6,0 | 3,0 | 2,0 | đ/cây | 334.000 | |
| Năm 4 | 12,0 | 3,5 | 2,5 | đ/cây | 438.000 | |
| Năm 5 | 15,0 | 4,0 | 3,0 | đ/cây | 535.000 | |
| Năm 6 | 19,0 | 6,0 | 3,5 | đ/cây | 1.896.000 | |
| Năm 7 | 23,0 | 7,0 | 4,0 | đ/cây | 2.415.000 | |
| Năm 8 | ≥26,0 | ≥7,0 | ≥4,5 | đ/cây | 2.792.000 | |
| 6.2 | Cây sầu riêng ghép (Mật độ 178 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 2,0 | 1,5 | 1,0 | đ/cây | 312.000 | |
| Năm 2 | 3,0 | 2,5 | 2,0 | đ/cây | 394.000 | |
| Năm 3 | 15,0 | 3,5 | 2,5 | đ/cây | 491.000 | |
| Năm 4 | 20,0 | 3,8 | 2,5 | đ/cây | 680.000 | |
| Năm 5 | 22,0 | 4,0 | 3,0 | đ/cây | 2.490.000 | |
| Năm 6 | 25,0 | 6,0 | 3,5 | đ/cây | 3.486.000 | |
| Năm 7 | 28,0 | 7,0 | 4,0 | đ/cây | 4.481.000 | |
| Năm thứ 8 trở đi | ≥30,0 | ≥7 | ≥4,5 | đ/cây | 5.477.000 | |
| 7 | Cây chôm chôm: | |||||
| 7.1 | Chôm chôm thường ( Mật độ 167 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | đ/cây | 193.000 | |
| Năm 2 | 4,0 | 1,5 | 2,0 | đ/cây | 274.000 | |
| Năm 3 | 5,0 | 2,0 | 3,0 | đ/cây | 379.000 | |
| Năm 4 | 7,0 | 2,5 | 3,5 | đ/cây | 520.000 | |
| Năm 5 | 8,0 | 3,0 | 4,0 | đ/cây | 643.000 | |
| Năm 6 | 10,0 | 3,5 | 5,0 | đ/cây | 802.000 | |
| Năm 7 | 12,0 | 4,0 | 5,0 | đ/cây | 978.000 | |
| Năm 8 | 18,0 | 4,5 | 5,5 | đ/cây | 1.119.000 | |
| Năm 9 | 20,0 | 4,5 | 6,0 | đ/cây | 1.296.000 | |
| Năm 10 | ≥22,0 | ≥4,0 | ≥6,0 | đ/cây | 1.616.000 | |
| 7.2 | Chôm chôm Thái ( Mật độ 167 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 2,0 | 1,0 | 0,7 | đ/cây | 214.000 | |
| Năm 2 | 3,0 | 1,3 | 0,9 | đ/cây | 295.000 | |
| Năm 3 | 4,0 | 1,5 | 1,0 | đ/cây | 580.000 | |
| Năm 4 | 12,0 | đ/cây | 1.104.000 | |||
| Năm 5 trở đi | 18,0 | đ/cây | 1.808.000 | |||
| 8 | Cây điều: | |||||
| 8.1 | Cây điều thực sinh(mật độ 178 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 2,0 | 1,0 | 0,8 | đ/cây | 95.000 | |
| Năm 2 | 5,0 | 1,5 | 1,2 | đ/cây | 163.000 | |
| Năm 3 | 8,0 | 2,5 | 2,0 | đ/cây | 256.000 | |
| Năm 4 | 12,0 | 3,0 | 3,0 | đ/cây | 363.000 | |
| Năm 5 | 18,0 | 4,0 | 3,5 | đ/cây | 500.000 | |
| Năm 6 | 20,0 | 4,5 | 4,0 | đ/cây | 696.000 | |
| Năm 7 | 21,0 | 5,0 | 4,5 | đ/cây | 842.000 | |
| Năm 8 trở đi | ≥22,0 | ≥6,0 | ≥4,0 | đ/cây | 989.000 | |
| 8.2 | Cây điều ghép (mật độ 178 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 2,0 | 0,8 | 0,8 | đ/cây | 100.000 | |
| Năm 2 | 5,0 | 1,2 | 1,2 | đ/cây | 169.000 | |
| Năm 3 | 8,0 | 1,5 | 2,0 | đ/cây | 310.000 | |
| Năm 4 | 10,0 | 1,8 | 2,5 | đ/cây | 437.000 | |
| Năm 5 | 12,0 | 2,2 | 3,0 | đ/cây | 633.000 | |
| Năm 6 | 15,0 | 2,6 | 3,5 | đ/cây | 780.000 | |
| Năm 7 | 18,0 | 3,2 | 4,5 | đ/cây | 825.000 | |
| Năm 8 | ≥21,0 | ≥3,6 | ≥6,0 | đ/cây | 1.060.000 | |
| 9 | Cây mít | |||||
| 9.1 | Mít tố nữ, mít nghệ cao sản (Mật độ 156 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 10,0 | 2,5 | 2,5 | đ/cây | 151.000 | |
| Năm 2 | 12,0 | 4,0 | 4,0 | đ/cây | 219.000 | |
| Năm 3 | 13,0 | 4,2 | 4,5 | đ/cây | 301.000 | |
| Năm 4 | 15,0 | 4,5 | 5,0 | đ/cây | 386.000 | |
| Năm 5 | 20,0 | 5,0 | 5,3 | đ/cây | 611.000 | |
| Năm 6 | 22,0 | 5,5 | 5,8 | đ/cây | 836.000 | |
| Năm 7 | 25,0 | 6,0 | 6,0 | đ/cây | 1.016.000 | |
| Năm 8 | >25,0 | >6,0 | >6,0 | đ/cây | 1.197.000 | |
| Năm 9 | đ/cây | 1.512.000 | ||||
| 9.2 | Mít thường ( Mật độ 400 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 68.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 104.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 147.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 266.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 395.000 | ||||
| Năm 6 | đ/cây | 437.000 | ||||
| Năm thứ 7 trở đi | đ/cây | 541.000 | ||||
| 10 | Cây xoài (Mật độ 400 cây/ha) | |||||
| 10.11 | Cây xoài ghép (giống ngoại) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 130.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 181.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 241.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 372.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 557.000 | ||||
| Năm 6 | đ/cây | 743.000 | ||||
| Năm thứ 7 trở đi | đ/cây | 929.000 | ||||
| 10.2 | Cây xoài thực sinh (loại khác) | |||||
| Năm 1 | 1,5 | 1,0 | 0,8 | đ/cây | 94.000 | |
| Năm 2 | 3,0 | 1,5 | 1,5 | đ/cây | 127.000 | |
| Năm 3 | 15,0 | 2,5 | 2,0 | đ/cây | 168.000 | |
| Năm 4 | 19,0 | 3,5 | 3,0 | đ/cây | 243.000 | |
| Năm 5 | 23,0 | 5,0 | 3,5 | đ/cây | 321.000 | |
| Năm 6 | 26,0 | 5,0 | 4,0 | đ/cây | 417.000 | |
| Năm thứ 7 trở đi | >26,0 | >5,0 | >4,5 | đ/cây | 525.000 | |
| 11 | Cây dừa: | |||||
| Năm 1 | 3,0 | 1,5 | đ/cây | 66.000 | ||
| Năm 2 | 12,0 | 2,5 | đ/cây | 102.000 | ||
| Năm 3 | 15,0 | 3,0 | đ/cây | 132.000 | ||
| Năm 4 | 19,0 | 4,0 | đ/cây | 186.000 | ||
| Năm 5 - 10 | 23,0 | 5,0 | đ/cây | 270.000 | ||
| Năm thứ 11 trở đi | ≥26,0 | ≥6,0 | đ/cây | 337.000 | ||
| 12 | Cây bơ: | |||||
| 12.1 | Cây bơ (thực sinh; mật độ 100 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 2,0 | 1,5 | 1,5 | đ/cây | 119.000 | |
| Năm 2 | 12,0 | 2,5 | 2,0 | đ/cây | 160.000 | |
| Năm 3 | 15,0 | 3,0 | 2,5 | đ/cây | 200.000 | |
| Năm 4 | 19,0 | 4,0 | 3,0 | đ/cây | 241.000 | |
| Năm 5 | 23,0 | 5,0 | 3,5 | đ/cây | 284.000 | |
| Năm 6 | 26,0 | 6,0 | 4,0 | đ/cây | 567.000 | |
| Năm 7 | ≥26,0 | ≥7,0 | ≥4,5 | đ/cây | 887.000 | |
| Năm 8 đến năm 9 | đ/cây | 1.330.000 | ||||
| Năm thứ 10 trở đi | đ/cây | 1.773.000 | ||||
| 12.2 | Cây bơ ghép( Mật độ 100 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 154.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 194.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 235.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 776.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 1.319.000 | ||||
| Năm 6 | đ/cây | 2.362.000 | ||||
| Năm 7 | đ/cây | 3.155.000 | ||||
| 13 | Cây vú sữa, Sabochê, trứng gà | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 49.000 | ||||
| Năm 2 -3 | đ/cây | 120.000 | ||||
| Năm 4- 6 | đ/cây | 337.000 | ||||
| Năm thứ 7 trở đi | đ/cây | 511.000 | ||||
| 14 | Cây mơ: | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 43.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 85.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 120.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 157.000 | ||||
| Năm thứ 5 trở đi | đ/cây | 205.000 | ||||
| 15 | Cây me: | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 48.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 90.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 150.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 186.000 | ||||
| Năm thứ 5 trở đi | đ/cây | 252.000 | ||||
| 16 | Cây đào má hồng: | |||||
| Năm 1 | 1,0 | 1,0 | 0,8 | đ/cây | 48.000 | |
| Năm 2 | 2,5 | 1,5 | 1,5 | đ/cây | 102.000 | |
| Năm 3 | 5,0 | 2,5 | 2,5 | đ/cây | 150.000 | |
| Năm 4 | 10,0 | 3,5 | 3,5 | đ/cây | 204.000 | |
| Năm thứ 5 trở đi | >10,0 | >3,5 | >3,5 | đ/cây | 252.000 | |
| 17 | Cây hồng ăn trái ( Mật độ 278 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 1,0 | 1,0 | 0,8 | đ/cây | 159.000 | |
| Năm 2 | 5,0 | 1,5 | 1,5 | đ/cây | 239.000 | |
| Năm 3 | 8,0 | 2,5 | 2 | đ/cây | 328.000 | |
| Năm 4 | 12,0 | 3,0 | 2,5 | đ/cây | 423.000 | |
| Năm 5 | 15,0 | 3,5 | 3 | đ/cây | 750.000 | |
| Năm 6 - 8 | 20,0 | 4,5 | 3,5 | đ/cây | 1.500.000 | |
| Năm 8 - 10 | 25,0 | 5,5 | 4,5 | đ/cây | 2.250.000 | |
| Năm 11 trở đi | >25,0 | ≥6,0 | 5,5 | đ/cây | 3.000.000 | |
| 18 | Bưởi (Mật độ 330 cây/ha): | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 107.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 159.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 222.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 228.000 | ||||
| Năm 5 trở đi | đ/cây | 878.000 | ||||
| 19 | Cam, quýt (Mật độ 800 cây/ha): | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 64.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 88.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 162.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 346.000 | ||||
| Năm thứ 5 | đ/cây | 456.000 | ||||
| 20 | Chanh (Mật độ 800 cây/ha): | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 60.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 127.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 220.000 | ||||
| 21 | Cóc, mận thường: | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 49.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 120.000 | ||||
| Năm 3 - 4 | đ/cây | 169.000 | ||||
| Năm thứ 5 trở đi | đ/cây | 253.000 | ||||
| 22 | Cây mận Tam hoa | |||||
| Năm 1 | 49.000 | |||||
| Năm 2 | 76.000 | |||||
| Năm 3 | 169.000 | |||||
| Năm thứ 4 trở đi | 337.000 | |||||
| 23 | Ca cao (Mật độ 1.000 cây/ha trồng thuần, 625 cây/ha trồng xen): | |||||
| Năm 1 | 2,0 | 1,0 | 0,8 | đ/cây | 61.000 | |
| Năm 2 | 5,0 | 1,5 | 1,2 | đ/cây | 89.000 | |
| Năm 3 | 8,0 | 2,0 | 1,5 | đ/cây | 122.000 | |
| Năm thứ 4 | 12,0 | 2,5 | 2,0 | đ/cây | 164.000 | |
| Năm thứ 5 | 14,0 | 3,0 | 3,5 | đ/cây | 218.000 | |
| Năm thứ 6 | 16,0 | 3,5 | 4,0 | đ/cây | 284.000 | |
| Năm thứ 7 | 18,0 | 4,0 | 4,5 | đ/cây | 368.000 | |
| 24 | Nhãn: | |||||
| Năm 1 | 1,5 | 1,0 | 0,8 | đ/cây | 61.000 | |
| Năm 2 | 3,0 | 1,5 | 1,5 | đ/cây | 76.000 | |
| Năm 3 | 7,0 | 2,0 | 2,0 | đ/cây | 112.000 | |
| Năm 4 | 10,0 | 2,5 | 2,5 | đ/cây | 169.000 | |
| Năm 5 - 7 | 20,0 | 3,5 | 3,5 | đ/cây | 475.000 | |
| Năm thứ 8 trở đi | ≥25 | ≥4,0 | ≥4,0 | đ/cây | 842.000 | |
| 25 | Cây cau: | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 48.000 | ||||
| Năm 2-5 | đ/cây | 132.000 | ||||
| Cây đang thu hoạch | đ/cây | 252.000 | ||||
| 26 | Cây ổi, táo, cari: | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 49.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 76.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 120.000 | ||||
| Năm thứ 4 trở đi | đ/cây | 169.000 | ||||
| 27 | Cây chuối | |||||
| 27.1 | Trồng đơn lẻ | |||||
| Mới trồng | đ/cây | 41.000 | ||||
| Cây đến tuổi trưởng thành (2-3cây/bụi) | đ/bụi | 200.000 | ||||
| Cây đến tuổi trưởng thành (4-5cây/bụi) | đ/bụi | 300.000 | ||||
| 27.2 | Trồng tập trung trên diện tích lớn (1.200 gốc/ha) | |||||
| Mới trồng | đ/m2 | 5.000 | ||||
| Cây đến tuổi trưởng thành (2-3 cây/bụi) | đ/m2 | 18.000 | ||||
| Cây đến tuổi trưởng thành (4-5 cây/bụi) | đ/m2 | 27.000 | ||||
| 28 | Đu đủ | |||||
| Mới trồng | đ/cây | 17.000 | ||||
| Cây đến tuổi trưởng thành | đ/cây | 85.000 | ||||
| 29 | Mãng cầu (mật độ 620 cây/ha): | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 106.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 163.000 | ||||
| Năm 3 - 7 | đ/cây | 235.000 | ||||
| Năm thứ 7 trở đi | đ/cây | 414.000 | ||||
| 30 | Măng cụt ( Mật độ 178 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 2,0 | 0,5 | đ/cây | 165.000 | ||
| Năm 2 | 4,0 | 1,0 | đ/cây | 214.000 | ||
| Năm 3 | 5,0 | 1,5-2,0 | đ/cây | 273.000 | ||
| Năm 4 | 6,0 | 2,5 | đ/cây | 338.000 | ||
| Năm 5 | 8,0 | 2,8 | đ/cây | 433.000 | ||
| Năm 6 | 10,0 | 3,5 | đ/cây | 668.000 | ||
| Năm 7 | 12,0 | 4,0 | đ/cây | 904.000 | ||
| Năm 8 | 14,0 | 5,0 | đ/cây | 1.139.000 | ||
| Năm 9 | 16,0 | 5,5 | đ/cây | 1.374.000 | ||
| Năm 10 | 20,0 | 7,0 | đ/cây | 1.750.000 | ||
| Năm 11 trở đi | ≥ 25,0 | ≥10,0 | đ/cây | 2.126.000 | ||
| 31 | Bom, lê: | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 17.000 | ||||
| Năm 2 - 3 | đ/cây | 25.000 | ||||
| Năm 4 - 6 | đ/cây | 76.000 | ||||
| Năm thứ 7 trở đi | đ/cây | 103.000 | ||||
| 32 | Cây nhót | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 25.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 85.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 133.000 | ||||
| Năm thứ 4 trở đi | đ/cây | 205.000 | ||||
| 33 | Cây chùm ruột | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 24.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 50.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 102.000 | ||||
| Năm thứ 4 trở đi | đ/cây | 153.000 | ||||
| 34 | Cây sơ ri | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 42.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 64.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 90.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 126.000 | ||||
| Năm thư 5 -7 | đ/cây | 382.000 | ||||
| Năm thứ 8 trở đi | đ/cây | 766.000 | ||||
| 35 | Cây khế | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 49.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 67.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 109.000 | ||||
| Năm thứ 4 trở đi | đ/cây | 169.000 | ||||
| 36 | Cây vải | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 43.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 68.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 94.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 127.000 | ||||
| Năm thứ 5 - 7 | đ/cây | 383.000 | ||||
| Năm thứ 8 trở đi | đ/cây | 766.000 | ||||
| 37 | Dứa (thơm): | |||||
| 37.1 | Dứa Cayen (mật độ 38.000 cây/ha) | |||||
| Dưới 6 tháng | đ/m2 | 12.000 | ||||
| Trên 6 tháng và sắp thu hoạch | đ/m2 | 26.500 | ||||
| 37.2 | Loại dứa khác (mật độ 26.000 cây/ha) | |||||
| Dưới 6 tháng | đ/m2 | 27.000 | ||||
| Trên 6 tháng và sắp thu hoạch | đ/m2 | 15.000 | ||||
| 38 | Chanh dây (Mác mác, kể cả giàn) | |||||
| Mới trồng | đ/m2 | 17.000 | ||||
| Trên 6 tháng | đ/m2 | 28.500 | ||||
| 39 | Cây dược liệu | |||||
| 39.1 | Diệp hạ châu | đ/m2 | 20.000 | |||
| 39.2 | Đương quy | đồng/cây | 7.500 | |||
| 39.3 | Đẳng sâm | đồng/cây | 9.400 | |||
| 40 | Cây trồng phân tán: | |||||
| 40.1 | Trứng cá | |||||
| < 5,0 cm | đ/cây | 12.000 | ||||
| 5,0 - <10,0 cm | đ/cây | 24.000 | ||||
| 10,0 - <15,0 cm | đ/cây | 48.000 | ||||
| 15,0 - <20,0 cm | đ/cây | 84.000 | ||||
| ≥ 20,0 cm | đ/cây | 126.000 | ||||
| 40.2 | Cây phượng, cây bàng | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 13.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 25.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 42.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 60.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 76.000 | ||||
| Năm 6 - 10 năm | đ/cây | 102.000 | ||||
| Năm 11 - 15 năm | đ/cây | 132.000 | ||||
| Từ năm thứ 16 trở đi | đ/cây | 238.000 | ||||
| 41 | Cây trồng tập trung | |||||
| 41.1 | Bạch đàn: | |||||
| < 5,0 cm | đ/cây | 17.000 | ||||
| 5,0 - <10,0 m | đ/cây | 34.000 | ||||
| 10,0 - <15,0 cm | đ/cây | 48.000 | ||||
| 15,0 - <20,0 cm | đ/cây | 102.000 | ||||
| ≥ 20,0 cm | đ/cây | 153.000 | ||||
| 41.2 | Quế | |||||
| Mới trồng | đ/cây | 25.000 | ||||
| Năm 2 - 5 | đ/cây | 66.000 | ||||
| Năm thứ 6 trở đi | đ/cây | 252.000 | ||||
| 41.3 | Cây tre, lồ ô: | |||||
| Cây non chưa sử dụng được | đ/cây | 10.000 | ||||
| Cây lớn sử dụng được | đ/cây | 30.000 | ||||
| 41.4 | Cây tre Mạnh tông | |||||
| Năm 1 | đ/bụi | 66.000 | ||||
| Năm 2 | đ/bụi | 120.000 | ||||
| Năm 3 | đ/bụi | 150.000 | ||||
| Năm thứ 4 trở đi | đ/bụi | 252.000 | ||||
| 41.5 | Cây huỷnh | |||||
| Mới trồng | đ/cây | 17.000 | ||||
| Năm 1 | đ/cây | 24.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 3 - 5 | đ/cây | 76.000 | ||||
| Năm 6 - 10 | đ/cây | 102.000 | ||||
| Năm 11 - 15 | đ/cây | 119.000 | ||||
| Từ năm thứ 16 trở đi | đ/cây | 168.000 | ||||
| 41.6 | Cây thông (mật độ 2.220 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 22.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 32.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 38.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 44.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 45.000 | ||||
| Năm 6 - 10 | đ/cây | 57.000 | ||||
| Năm 11 - 15 | đ/cây | 80.000 | ||||
| Từ năm thứ 16 trở đi | đ/cây | 135.000 | ||||
| 41.7 | Cây sao,du (Mật độ 833 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 84.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 130.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 151.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 167.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 182.000 | ||||
| Năm 6 - 10 | đ/cây | 237.200 | ||||
| Năm 11 - 15 | đ/cây | 370.800 | ||||
| Từ năm thứ 16 trở đi | đ/cây | 464.000 | ||||
| 41.8 | Cây muồng đen, bồ kết | |||||
| 2,0-3,5 cm | 1,5-2,0m | đ/cây | 84.000 | |||
| 3,6-5,0 cm | 2,1-3,0 m | đ/cây | 120.000 | |||
| 5,1-7,0 cm | 3,0-4,0m | đ/cây | 144.000 | |||
| 7,1-15,0 cm | 4,1-6,0m | đ/cây | 169.000 | |||
| 15,1-30,0 cm | 6,1-8,0m | đ/cây | 255.000 | |||
| 30,1-35,0 cm | 8,1-10,0 m | đ/cây | 511.000 | |||
| 41.9 | Cây keo (mật độ 2.500 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 19.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 29.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 35.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 54.000 | ||||
| Từ năm thứ 6 trở đi | đ/cây | 64.000 | ||||
| 41.10 | Cây hùynh đàn (sưa) | |||||
| Mới trồng | đ/cây | 84.000 | ||||
| Năm 1-2 | đ/cây | 156.000 | ||||
| Năm 3-4 | đ/cây | 255.000 | ||||
| Năm 5-6 | đ/cây | 426.000 | ||||
| Năm 7-10 | đ/cây | 938.000 | ||||
| Năm10 trở đi | đ/cây | 1.364.000 | ||||
| 41.11 | Cây gió trầm (mật độ 1.666 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 35.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 49.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 57.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 58.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 89.000 | ||||
| Từ năm thứ 6 trở đi | đ/cây | 107.000 | ||||
| 41.12 | Cây cẩm lai | |||||
| Mới trồng | đ/cây | 12.000 | ||||
| Năm 1 | đ/cây | 20.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 36.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 53.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 66.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 82.000 | ||||
| Năm thứ 6 - 10 | đ/cây | 99.000 | ||||
| Năm thứ 11-15 | đ/cây | 198.000 | ||||
| Từ năm thứ 16 trở đi | đ/cây | 298.000 | ||||
| 41.13 | Cây bời lời | |||||
| Mới trồng | đ/cây | 7.000 | ||||
| Năm 1 | đ/cây | 10.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 13.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 17.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 60.000 | ||||
| Năm thứ 6 - 10 | đ/cây | 85.000 | ||||
| Năm thứ 11-15 | đ/cây | 136.000 | ||||
| Từ năm thứ 16 trở đi | đ/cây | 255.000 | ||||
| 41.14 | Cây xà cừ ( mật độ 833 cây/ha) | |||||
| Mới trồng | đ/cây | 17.000 | ||||
| Năm 1 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 50.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 60.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 76.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 102.000 | ||||
| Năm thứ 6 - 10 | đ/cây | 127.000 | ||||
| Năm thứ 11-15 | đ/cây | 221.000 | ||||
| Từ năm thứ 16 trở đi | đ/cây | 340.000 | ||||
| 41.15 | Cây bồ kết | |||||
| Mới trồng | đ/cây | 8.000 | ||||
| Năm 1 | đ/cây | 13.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 24.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 42.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 60.000 | ||||
| Năm thứ 6 - 10 | đ/cây | 69.000 | ||||
| Năm thứ 11-15 | đ/cây | 127.000 | ||||
| Từ năm thứ 16 trở đi | đ/cây | 255.000 | ||||
| 41.16 | Cây xoan | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 17.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 25.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 42.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 50.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 76.000 | ||||
| Năm thứ 6 - 10 | đ/cây | 119.000 | ||||
| Năm thứ 11-15 | đ/cây | 153.000 | ||||
| Từ năm thứ 16 trở đi | đ/cây | 238.000 | ||||
| 41.17 | Cây cao su ( mật độ 571 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | 2,0 | 1,0 | 0,8 | đ/cây | 49.000 | |
| Năm 2 | 5,0 | 1,5 | 1,0 | đ/cây | 83.000 | |
| Năm 3 | 8,0 | 2,0 | 1,5 | đ/cây | 119.000 | |
| Năm 4 | 10,0 | 2,5 | 2 | đ/cây | 155.000 | |
| Năm 5 | 12,0 | 3,0 | 2,5 | đ/cây | 191.000 | |
| Năm 6 | 15,0 | 3,5 | 3,0 | đ/cây | 238.000 | |
| Năm 7 | 17,0 | 4,0 | 3,5 | đ/cây | 564.000 | |
| Năm 8 | >20,0 | >4,0 | >3,50 | đ/cây | 745.000 | |
| Năm 9 | đ/cây | 1.043.000 | ||||
| 41.18 | Cây sake ( mật độ 156 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 114.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 151.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 209.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 296.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 418.000 | ||||
| 42 | Cây macca | |||||
| Trồng xen | ||||||
| 42.1 | Cây Macca thực sinh (mật độ 124 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 150.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 255.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 397.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 539.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 700.000 | ||||
| Năm 6 | đ/cây | 900.000 | ||||
| Năm 7 | đ/cây | 1.350.000 | ||||
| Năm 8 trở đi | đ/cây | 1.800.000 | ||||
| 42.2 | Cây Macca ghép (mật độ 124 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 202.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 307.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 449.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 591.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 1.425.000 | ||||
| Năm 6 | đ/cây | 1.900.000 | ||||
| Năm 7 | đ/cây | 2.375.000 | ||||
| Trồng thuần | ||||||
| 42.1 | Cây Macca thực sinh (mật độ 278 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 119.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 184.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 278.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 377.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 481.000 | ||||
| Năm 6 | đ/cây | 900.000 | ||||
| Năm 7 | đ/cây | 1.350.000 | ||||
| Năm 8 trở đi | đ/cây | 1.800.000 | ||||
| 42.2 | Cây Macca ghép (mật độ 278 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đ/cây | 172.000 | ||||
| Năm 2 | đ/cây | 238.000 | ||||
| Năm 3 | đ/cây | 332.000 | ||||
| Năm 4 | đ/cây | 426.000 | ||||
| Năm 5 | đ/cây | 1.425.000 | ||||
| Năm 6 | đ/cây | 1.900.000 | ||||
| Năm 7 | đ/cây | 2.375.000 | ||||
| 4.3 | Các loại cây khác: | |||||
| Cỏ voi, cỏ sữa | đ/m2 | 12.000 | ||||
| Gừng, nghệ | đ/m2 | 19.000 | ||||
| Vông trụ rào | đ/cây | 8.000 | ||||
| Hàng rào dâm bụt | đ/mét dài | 12.000 | ||||
| III | Cây cảnh và hoa cảnh | |||||
| 1 | Loại trồng trong chậu (Tính công di chuyển: áp dụng cho các lọai chậu cây cảnh trồng đơn lẻ dưới 100 chậu/hộ) | |||||
| 1.1 | Đơn giá hỗ trợ di dời/chậu | |||||
| Chậu có đường kính miệng: <10cm | đ/chậu | 2.400 | ||||
| Chậu có đường kính miệng: từ 10cm -<20cm | đ/chậu | 12.000 | ||||
| Chậu có đường kính miệng: từ 20 -<30cm | đ/chậu | 31.000 | ||||
| Chậu có đường kính miệng: từ 30 -<45cm | đ/chậu | 54.000 | ||||
| Chậu có đường kính miệng: từ 45 -<60cm | đ/chậu | 78.000 | ||||
| Chậu có đường kính miệng: từ 60 -<80cm | đ/chậu | 108.000 | ||||
| Chậu có đường kính miệng: từ 80cm trở lên | đ/chậu | 156.000 | ||||
| 1.2 | Đơn giá hỗ trợ di dời theo số lượng chậu | |||||
| Số lượng từ 100 - 200 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 50% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục1.1 | ||||||
| Số lượng > 200 - 500 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 45% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục1.1 | ||||||
| Số lượng > 500 -1.000 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 40% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục1.1 | ||||||
| Số lượng > 1.000 - 2.000 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 35% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục1.1 | ||||||
| Số lượng > 2.000 - 5.000 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 30% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục1.1 | ||||||
| Số lượng >5.000 - 10.000 chậu đơn giá hỗ trợ bằng 25% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục1.1 | ||||||
| Số lượng > 10.000 chậu trở lên đơn giá hỗ trợ bằng 20% đơn giá hỗ trợ di dời tại mục1.1 | ||||||
| 2 | Loại không trồng trong chậu (trồng ngoài vườn) | |||||
| 2.1 | Tùng búp, tùng xoắn, tùng pơ mu, hoa sứ, liễu rủ, mimosa, thông 3 lá cảnh, mai anh đào, phượng tím, đào Nhật tân, bông trang cảnh, cây trinh nữ, ngọc lan | |||||
| Năm 1-4 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 5-10 | đ/cây | 102.000 | ||||
| Năm 11-15 | đ/cây | 238.000 | ||||
| Trên 15 năm | đ/cây | 340.000 | ||||
| 2.2 | Thiên trúc, thần tài, trường sinh, huyết dụ, lài 2 màu, dứa gai, xương rồng, ngũ sắc vàng | |||||
| Năm 1-4 | đ/cây | 17.000 | ||||
| Năm 5-10 | đ/cây | 50.000 | ||||
| Năm 11-15 | đ/cây | 84.000 | ||||
| Trên 15 năm | đ/cây | 120.000 | ||||
| 2.3 | Trạng nguyên, bông giấy, si cảnh, đa cảnh, đa sâm banh, ngũ gia bì, mai vàng cảnh, trà my, đậu quyên, khế cảnh, đinh lăng, bàng lá xanh, lựu cảnh, sa kê, bồ đề cảnh | |||||
| Năm 1-4 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 5-10 | đ/cây | 67.000 | ||||
| Năm 11-15 | đ/cây | 119.000 | ||||
| Trên 15 năm | đ/cây | 238.000 | ||||
| 2.4 | Hoa hồng tường vi, cây lá đỏ | |||||
| Năm 1-4 | đ/cây | 17.000 | ||||
| Năm 5-10 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 11-15 | đ/cây | 67.000 | ||||
| Trên 15 năm | đ/cây | 102.000 | ||||
| 2.5 | Cây móng cọp | |||||
| Đến 10 tháng | đ/cây | 50.000 | ||||
| Từ 11-20 tháng | đ/cây | 85.000 | ||||
| Trên 20 tháng | đ/cây | 102.000 | ||||
| 2.6 | Cau cảnh, dừa cảnh | |||||
| Năm 1-5 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 6-10 | đ/cây | 102.000 | ||||
| Năm 11-15 | đ/cây | 136.000 | ||||
| Trên 15 năm | đ/cây | 204.000 | ||||
| 2.7 | Cây dâm bụt ghép | |||||
| Năm 1-4 | đ/cây | 34.000 | ||||
| Năm 5-10 | đ/cây | 67.000 | ||||
| Năm 11-15 | đ/cây | 136.000 | ||||
| Trên 15 năm | đ/cây | 204.000 | ||||
| 2.8 | Cây cùm rụm (bình quân 18 cây/md) | md | 67.000 | |||
| 2.9 | Tre cảnh, trúc cảnh | |||||
| Năm 1-4 | đ/bụi | 34.000 | ||||
| Năm 5-10 | đ/bụi | 67.000 | ||||
| Năm 11-15 | đ/bụi | 102.000 | ||||
| Trên 15 năm | đ/bụi | 136.000 | ||||
| 2.10 | Hồng môn | đ/m2 | 67.000 | |||
| 2.11 | Cây tre tầm vông (mật độ 500 cây/ha) | |||||
| Năm 1 | đồng/bụi | 61.000 | ||||
| Năm 2 | đồng/bụi | 111.000 | ||||
| Năm 3-4 | đồng/bụi | 170.000 | ||||
| Năm 5 | đồng/bụi | 221.000 | ||||
Ghi chú:
- Việc xác định năm tuổi đối với các loại cây cảnh và hoa cảnh không trồng trong chậu (trồng ngoài vườn) nêu trên không nhất thiết phải chính xác về năm tuổi. Khi kiểm kê đánh giá hiện trạng, căn cứ vào những thông số kỹ thuật cơ bản như: đường kính gốc, đường kính tán, chiều cao của cây.... để xếp vào những năm trồng phù hợp với chi phí khi di chuyển, trồng lại theo mức giá trên đây.
- Đối với các trường hợp di chuyển các loại cây trồng trong chậu có số lượng từ 100 chậu trở lên trong một hộ thì tùy theo tình hình thực tế và khoảng cách di chuyển từ nơi giải toả đến nơi tái định cư, tái định canh để tính toán chi phí di dời nhưng tối đa không vượt quá mức bồi thường đã được quy định tại Mục III.1 trên đây./.