Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 22/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/10/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 07/10/2024
Thay thế: 33/2024/QĐ-UBND · 25/09/2024
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
07/10/202433/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
17/07/2019Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2019/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Điều 5
Điều 6
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định hữu hình
Phụ lục 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy