vanban.org

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định — Quyết định 22/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/10/2024 Thay thế: 33/2024/QĐ-UBND · 25/09/2024
An Giang Ban hành 11/07/2019 Hiệu lực 17/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang · 33/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang · 22/2019/QĐ-UBND
07/10/202433/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/07/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang · 29/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định

1. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình:

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình được quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình: Chi tiết theo Phụ lục số 1 kèm theo.

2. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết theo Phụ lục số 2 kèm theo.