vanban.org

Điều 1. Ban hành Quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm: — Quyết định 22/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 22/05/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 4515/QĐ-UBND · 22/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2024/QĐ-UBND · 10/05/2024
Bình Dương Ban hành 20/08/2018 Hiệu lực 01/09/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 33/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm:

1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;

2. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích khí thải;

3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;

4. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;

5. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước mưa;

6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất;

7. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích nước thải;

8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng trầm tích;

9. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất thải;

10. Đơn giá hoạt động của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục;

Khoản 11 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 07/2024/QĐ-UBND, hiệu lực từ 15/04/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 12 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 09/2024/QĐ-UBND, hiệu lực từ 22/05/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

13. Đơn giá hoạt động của trạm quan trắc và giám sát nước thải tự động.

(Đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục kèm theo).

14. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục.

15. Đơn giá hoạt động giám sát các nguồn phát thải qua hệ thống camera.

16. Đơn giá hoạt động quan trắc và giám sát khí thải tự động.

(Đơn giá bổ sung chi tiết được quy định tại Phụ lục kèm theo).