vanban.org

Điều 6. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với xả thải nước thải — Quyết định 22/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/11/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/11/2021 Thay thế: 68/2021/QĐ-UBND · 11/11/2021
Bình Định Ban hành 06/04/2016 Hiệu lực 16/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 68/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025 · 68/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020 · 22/2016/QĐ-UBND
22/11/202168/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/04/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với xả thải nước thải

1. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải của các sông, suối trên địa bàn tỉnh giai đoạn từ năm 2016 - 2020 (được kèm theo trong Phụ lục của Quyết định này).

2. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải các hồ, đầm

Bảng 5. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải các hồ, đầm

Stt Tên hồ, đập, đầm Địa điểm Phân loại Dung tích (106m3) Hệ số Kq
1. Phân vùng môi trường các hồ    
1 Hồ Định Bình Huyện Vĩnh Thạnh A 226,13 1,0
2 Hồ Núi Một Huyện Vân Canh và Thị xã An Nhơn A 110,00 1,0
3 Hồ Vĩnh Sơn Huyện Vĩnh Thạnh B 97,00 0,8
4 Hồ Hội Sơn Huyện Phù Cát B 45,65 0,8
5 Hồ Thuận Ninh Huyện Tây Sơn A 35,36 0,8
6 Hồ Vạn Hội Huyện Hoài Ân B 14,51 0,8
7 Hồ Mỹ Bình Huyện Hoài Nhơn A 5,489 0,6
8 Hồ Phú Hà Huyện Phù Mỹ A 4,919 0,6
9 Hồ Hóc Môn Huyện Phù Mỹ A 2,77 0,6
10 Hồ Đá Bàn Huyện Hoài Ân A 0,927 0,6
11 Hồ Bà Thiền Huyện Vân Canh A 0,97 0,6
2. Phân vùng môi trường các đầm    
1 Đầm Thị Nại Tp. Quy Nhơn và huyện Tuy Phước B >100,00 1,0
2 Đầm Đề Gi Huyện Phù Cát và Phù Mỹ B >100,00 1,0
3 Đầm Trà Ổ Huyện Phù Mỹ B >100,00 1,0

Ghi chú:

Đối với tất cả hồ, ao, đầm khác có dung tích V ≤ 10 x 106 thì áp dụng hệ số dung tích nguồn tiếp nhận nước thải (Kq) = 0,6, cột B.                  

3. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải đối với vùng biển ven bờ

a. Vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao và giải trí dưới nước, đầm phá nước mặn và nước lợ ven biển áp dụng Kq = 1,0.

b. Vùng nước biển ven bờ không dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao hoặc giải trí dưới nước áp dụng Kq = 1,3.

4. Các quy định khác

a. Quy định áp dụng cột A

Cột A trong bảng phân vùng nêu trên tương ứng với cột A trong QCVN 40:2011/BTNMT và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải áp dụng trong trường hợp:

Nguồn tiếp nhận nước thải là các sông, suối, hồ, đầm với mục đích sử dụng nước là "Nguồn cấp nước sinh hoạt".

Nguồn tiếp nhận là các sông, suối, hồ, đầm hiện nay với mục đích sử dụng nước không thuộc "Nguồn nước sinh hoạt" nhưng trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận sử dụng làm "Nguồn nước sinh hoạt".

b. Điều khoản chuyển tiếp

b1. Đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ hoạt động trước ngày Quy định này có hiệu lực, đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (hoặc phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường, bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường) trong đó đã cam kết nước thải sau xử lý đạt loại B của các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường mà nước thải này có thải vào nguồn tiếp nhận quy định áp dụng cột A theo Quyết định này thì cơ sở đó phải có biện pháp xử lý nước thải đạt loại A xong trước ngày 01/01/2017.

b2. Đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ hoạt động trước ngày Quy định này có hiệu lực, đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (hoặc phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường, bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường) trong đó đã cam kết nước thải sau xử lý đạt loại A của các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường mà nước thải này chảy vào nguồn tiếp nhận quy định áp dụng cột B theo Quyết định này thì việc xem xét và cho phép đối với các trường hợp này phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép.