Điều 5. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với phát thải khí thải
1. Phân vùng môi trường không khí bao gồm 05 vùng như sau:
a. Vùng 1: Áp dụng hệ số vùng (Kv) = 0,6 bao gồm:
a1. Nội thành của Thành phố Quy Nhơn, bao gồm 12 phường như bảng 1 sau:
Bảng 1. Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn
| TT | Tên khu vực nội thành | Hệ số vùng (Kv) |
| 1 | Phường Trần Hưng Đạo | Kv = 0,6 |
| 2 | Phường Lê Lợi | |
| 3 | Phường Lê Hồng Phong | |
| 4 | Phường Trần Phú | |
| 5 | Phường Lý Thường Kiệt | |
| 6 | Phường Nguyễn Văn Cừ | |
| 7 | Phường Đống Đa | |
| 8 | Phường Thị Nại | |
| 9 | Phường Hải Cảng | |
| 10 | Phường Ngô Mây | |
| 11 | Phường Ghềnh Ráng | |
| 12 | Phường Quang Trung |
a2. Rừng đặc dụng và di sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa được xếp hạng, trong đó:
Rừng đặc dụng xác định theo Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004 gồm: Vườn Quốc gia; khu bảo tồn thiên nhiên; khu bảo vệ cảnh quan; khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học.
Di sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa được xếp hạng bao gồm các di sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa được UNESCO, Thủ tướng Chính phủ, Bộ chủ quản ra quyết định thành lập và xếp hạng.
Danh mục các rừng đặc dụng và Di sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa như bảng 2 sau:
Bảng 2. Danh mục Rừng đặc dụng/Di tích lịch sử văn hóa
| TT | Di tích | Địa điểm | Cấp xếp hạng | Số Quyết định | Ngày Quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
| II | Huyện Tuy Phước | ||||
| X | Huyện Vĩnh Thạnh | ||||
| III | Thị xã An Nhơn | ||||
| IX | Huyện An Lão | ||||
| IV | Huyện Phù Cát | ||||
| VIII | Huyện Hoài Nhơn | ||||
| V | Huyện Tây Sơn | ||||
| VII | H. Hoài Ân | ||||
| VI | Huyện Phù Mỹ | ||||
| I | Thành phố Quy Nhơn | ||||
| 1 | Tháp Đôi | P. Đống Đa | Bộ VHTT | 92-VHTT /QĐ | 10-7-1980 |
| 2 | Thắng cảnh Ghềnh Ráng | P. Ghềnh ráng | Bộ VHTT | 2009/QĐ | 15-11-1991 |
| 3 | Nhà số 9 Đào Duy Từ | P. Trần Hưng Đạo | Bộ VHTT | 95-1998-QĐ/BVHTT | 24-01-1998 |
| 4 | Khu bãi Nhạn, núi Tam Tòa | P. Hải Cảng | Bộ VHTT | 16-11-1988 | |
| 29 | Chiến thắng Đèo Nhông | Huyện Phù Mỹ | Bộ VHTT | 2015-QĐ/BT | 16-12-1993 |
| 19 | Tháp Chàm Dương Long | Bình Hòa | Bộ VHTT | 92-VHTT/QĐ | 10-7-1980 |
| 20 | Vụ thảm sát Bình An | Tây Vinh | Bộ VHTT | 1288-VH/QĐ | 16-11-1988 |
| 21 | Tháp Thủ Thiện | Bình Nghi | Bộ VHTT | 1568-QĐ/BT | 20-4-1995 |
| 22 | Lăng Mai Xuân Thưởng | Bình Tường | Bộ VHTT | 1568-QĐ/BT | 20-4-1995 |
| 23 | Khu đền thờ Tây Sơn Tam Kiệt, gồm 02 di tích đã xếp hạng quốc gia: - Điện Tây Sơn - Địa điểm bến Trường Trầu | Huyện Tây Sơn | Thủ tướng Chính phủ - Bộ VHTT - Bộ VHTT | 2408/QĐ-TTG 54/VHTT-QĐ 1288-VH/QĐ | 31-12-2014 29-4-1979 16-11-1988 |
| 24 | Từ đường Bùi Thị Xuân | Tây Xuân | Bộ VHTT | 1288-VH/QĐ | 16-11-1988 |
| 25 | Từ đường Võ Văn Dũng | Tây Phú | Bộ VHTT | 1288-VH/QĐ | 16-11-1988 |
| 26 | Địa điểm Gò Lăng | Bình Thành | Bộ VHTT | 1288-VH/QĐ | 16-11-1988 |
| 27 | Địa điểm Bến Trường Trầu | Thị trấn Phú Phong | Bộ VHTT | 1288-VH/QĐ | 16-11-1988 |
| 28 | Gò Đá Đen | Thị trấn Phú Phong | Bộ VHTT | 1288-VH/QĐ | 16-11-1988 |
| 30 | Đền thờ Tăng Bạt Hổ | Ân Thạnh | Bộ VHTTDL | 2914/QĐ-BVHTTDL | 26-8-2013 |
| 16 | Khu Tân phủ Càn Dương | Cát Tiến | Bộ VHTT | 1288-VH/QĐ | 16-11-1988 |
| 17 | Khu căn cứ Núi Bà | Huyện Phù Cát | Bộ VHTT | 152-QĐ/BT | 25-01-1994 |
| 18 | Phế tích Thành Chánh Mẫn | Cát Nhơn | Bộ VHTT | 65-QĐ/BT | 16-01-1995 |
| 31 | Đền thờ Đào Duy Từ | Hoài Thanh Tây | Bộ VHTT | 2754-QĐ/BT | 15-10-1994 |
| 32 | Địa điểm chiến thắng Đồi 10 | Hoài Châu Bắc | Bộ VHTT | 44/2006/QĐ-BVHTT | 31-3-2006 |
| 33 | Địa điểm lưu niệm cuộc biểu tình năm 1931 tại cây số 7 Tài Lương | Hoài Thanh Tây | Bộ VHTTDL | 323/QĐ-BVHTTDL | 26-01-2011 |
| 9 | Thành Hoàng Đế | Nhơn Hậu | Bộ VHTT | 147-QĐ/VH | 24-12-1982 |
| 10 | Tháp Cảnh Tiên | Nhơn Hậu | Bộ VHTT | 147-QĐ/VH | 24-12-1982 |
| 11 | Chùa Thập Tháp | Nhơn Thành | Bộ VHTT | 34-VH/QĐ | 09-01-1990 |
| 12 | Tháp Phú Lốc | Nhơn Thành | Bộ VHTT | 1568-QĐ/BT | 20-4-1995 |
| 13 | Lò gốm cổ Gò Sành | Nhơn Hòa | Bộ VHTT | 95-19989QĐ/BVHTT | 24-01-1998 |
| 14 | Chùa Nhạn Sơn (Chùa Ông Đá) | Nhơn Hậu | Bộ VHTT | 08/2001/QĐ-BVHTT | 13-3-2001 |
| 15 | Thành Cha | Nhơn Lộc | Bộ VHTT | 62/2003/QĐ-BVHTT | 27-11-2003 |
| 34 | Chiến thắng An Lão | An Tân | Bộ VHTTDL | 1458/QĐ-BVHTTDL | 18-4-2013 |
| 35 | Khu bảo toàn thiên nhiên An Toàn với diện tích 22.545 ha | An Toàn | Bộ TNMT | 1107/2015/QĐ-BTNMT | 12-5-2015 |
| 5 | Tháp Bánh Ít | Phước Hiệp | Bộ VHTT | 147-VH/QĐ | 24-12-1982 |
| 6 | Nơi diễn ra vụ thảm sát Nho Lâm (1966) | Phước Hưng | Bộ VHTT | 2009/QĐ | 15-11-1991 |
| 7 | Tháp Bình Lâm | Phước Hòa | Bộ VHTT | 2015-QĐ-BT | 16-12-1993 |
| 8 | Mộ Đào Tấn | Phước Nghĩa | Bộ VHTT | 95-1998-QĐ/BVHTT | 24-01-1998 |
| 36 | Căn cứ địa của nghĩa quân Tây Sơn (Vườn cam) | Vĩnh Sơn | Bộ VHTT | 65-QĐ/BT | 16-01-1995 |
| 37 | Địa điểm Gộp Nước Ló | Vĩnh Thịnh | Bộ VHTT | 39/2002/QĐ-BVHTT | 30-12-2002 |
a3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động công nghiệp khác có khoảng cách đến ranh giới các khu vực tại điểm a1 và điểm a2 của vùng 1 nêu trên dưới hai (02) km.
b. Vùng 2: Áp dụng hệ số Kv = 0,8 bao gồm:
b1. Nội thị các đô thị loại IV (thị xã An Nhơn, huyện Hoài Nhơn và huyện Tây Sơn) bao gồm như bảng 3 sau:
Bảng 3. Khu vực nội thị thị xã An Nhơn, huyện Hoài Nhơn và huyện Tây Sơn
| TT | Tên khu vực | Hệ số vùng (Kv) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Bình Định thuộc thị xã An Nhơn | Kv=0,8 |
| 2 | Phường Đập Đá thuộc thị xã An Nhơn | |
| 3 | Thị trấn Phú Phong thuộc huyện Tây Sơn | |
| 4 | Thị trấn Bồng Sơn thuộc huyện Hoài Nhơn |
b2. Các vùng ngoại thành của thành phố Quy Nhơn có ranh giới đến nội thành của Thành phố Quy Nhơn lớn hơn hoặc bằng 02 km gồm 04 phường như bảng 4 sau:
Bảng 4. Khu vực ngoại thành của Thành phố Quy Nhơn
| Stt | Tên khu vực ngoại thành | Hệ số vùng (Kv) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Nhơn Bình | Kv=0,8 |
| 2 | Phường Nhơn Phú | |
| 3 | Phường Bùi Thị Xuân | |
| 4 | Phường Trần Quang Diệu |
b3. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động công nghiệp khác có khoảng cách đến ranh giới các khu vực tại điểm b1 và điểm b2 của vùng 2 nêu trên dưới hai (02) km.
c. Vùng 3: Áp dụng hệ số Kv = 1,0 gồm:
c1. Nội thị các đô thị loại V gồm 10 đô thị của 8 huyện, 5 xã của Thành phố Quy Nhơn, và 03 phường thị xã An Nhơn. Cụ thể như sau:
- Thị trấn An Lão thuộc huyện An Lão;
- Thị trấn Tam Quan thuộc huyện Hoài Nhơn;
- Thị trấn Tăng Bạt Hổ thuộc huyện Hoài Ân;
- Thị trấn Vĩnh Thạnh thuộc huyện Vĩnh Thạnh;
- 02 thị trấn Bình Dương, thị trấn Phù Mỹ thuộc huyện Phù Mỹ;
- Thị trấn Ngô Mây thuộc huyện Phù Cát;
- 02 thị trấn Diêu Trì, thị trấn Tuy Phước thuộc huyện Tuy Phước;
- Thị trấn Vân Canh thuộc huyện Vân Canh;
03 phường Nhơn Thành, Nhơn Hưng, Nhơn Hòa thuộc thị xã An Nhơn;
05 xã Nhơn Lý, Nhơn Châu, Nhơn Hội, Nhơn Hải, Phước Mỹ thuộc thành phố Quy Nhơn.
c2. Vùng ngoại thị của các đô thị tại điểm a1 của vùng 2 có khoảng cách đến ranh giới nội thị các đô thị tại điểm c1 của vùng 3 nêu trên lớn hơn hoặc bằng 02 km.
c3. Các khu công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thành lập hoặc phê duyệt quy hoạch thì hệ số Kv được áp dụng là 1,0, cụ thể: KCN Nhơn Hội A và B; KCN Phú Tài; KCN Long Mỹ; KCN Nhơn Hòa; KCN Bình Nghi; KCN Cát Trinh; KCN Hòa Hội.
c4. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động công nghiệp khác có khoảng cách đến ranh giới các khu vực tại điểm c1, c2, c3 của vùng 3 nêu trên dưới hai (02) km.
d. Vùng 4: Vùng nông thôn áp dụng hệ số Kv = 1,2 bao gồm:
Các xã thuộc các huyện Hoài Nhơn, Hoài Ân, Phù Mỹ, Phù Cát, Tuy Phước, Tây Sơn và thị xã An Nhơn (trừ những địa bàn thuộc các vùng 1, 2 và 3).
e. Vùng 5: Vùng nông thôn miền núi áp dụng hệ số Kv = 1,4 bao gồm:
Các xã thuộc các huyện Vĩnh Thạnh, Vân Canh, An Lão (trừ những địa bàn thuộc các vùng 1, 2, 3 và 4).
2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động công nghiệp khác có ranh giới nằm giữa từ 02 vùng trở lên và nhỏ hơn 02 km thì áp dụng khu vực ưu tiên lần lượt theo các vùng 1, 2, 3, 4 và 5 (hệ số Kv tương ứng: 0,6; 0,8; 1,0; 1,2; 1,4).