Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. — Quyết định 22/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/09/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 08/09/2016
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2016/QĐ-UBND · 29/08/2016
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 12 năm
08/09/201628/2016/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
30/08/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
Điều 2. Đối tượng áp dụng:
Điều 3. Giải thích từ ngữ:
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường:
Điều 5. Sở Công Thương:
Điều 6. Sở Xây dựng:
Điều 7. UBND cấp huyện:
Chương III — THỦ TỤC PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN, CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
Điều 8. Hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản:
Điều 9. Hồ sơ xin cấp, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn:
Điều 10. Trình tự thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản:
Điều 11. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép thăm dò khoáng sản:
Điều 12. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản:
Điều 13. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép khai thác khoáng sản:
Điều 14. Trình tự thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản:
Điều 15. Đóng cửa mỏ:
Điều 16. Các trường hợp khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn sau đây không phải đề nghị cấp giấy phép:
Điều 17. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường:
Điều 18. Thời hạn của giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn:
Điều 19. Tỷ lệ của bản đồ khu vực cấp phép hoạt động khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản quy định như sau:
Điều 20. Lập đề án cải tạo phục hồi môi trường:
Điều 21. Thời gian thẩm định:
Điều 22. Hồ sơ:
Điều 23. Đăng ký, thông báo hoạt động khoáng sản:
Điều 24. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động khoáng sản:
Chương IV — THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 25. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về khoáng sản:
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Quản lý, theo dõi tình hình hoạt động khoáng sản:
Điều 27. Các ngành có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:
Điều 28. Báo cáo hoạt động khoáng sản:
Điều 29. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy