Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. — Quyết định 22/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 17/07/2014
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 31/2018/QĐ-UBND · 26/11/2018
Sửa đổi, bổ sung: 15/2011/QĐ-UBND · 10/10/2011
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 18 năm
17/07/201411/2014/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
20/10/201115/2011/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
26/10/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2007/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục ban hành, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh do ủy ban nhân dân tỉnh trình phải bảm đảm các yêu cầu sau:
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 4. Lập chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THAM GIA Ý KIẾN VÀ TRÌNH DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 7. Tổ soạn thảo
Điều 8. Lấy ý kiến góp ý dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 9. Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 10. Trình dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 11. Quy trình Ủ y ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trình dự thảo nghị quyết ra Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 12. Trình tự, thủ tục lấy ý kiến góp ý của Ủ y ban nhân dân tỉnh đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do cơ quan, tổ chức khác trình
Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 13. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 14. Tổ soạn thảo
Điều 15. Lấy ý kiến góp ý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 17. Trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 18. Trình tự xem xét, thông qua, ký ban hành dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủ y ban nhân dân tỉnh
Điều 19. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp
Điều 20. Trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủ y ban nhân dân tỉnh trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp
Chương V — ĐĂNG BÁO, ĐĂNG CÔNG BÁO, ĐƯA TIN, GỬI VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 21. Đăng báo, đăng Công báo, đưa tin văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủ y ban nhân dân tỉnh
Điều 22. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủ y ban nhân dân tỉnh đăng báo, đăng Công báo
Điều 23. Gửi và lưu trữ văn bản quy phạm pháp luật của Ủ y ban nhân dân tỉnh
Chương VI — RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 24. Rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật
Điều 25. Trách nhiệm thực hiện việc rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật
Điều 26. Trình tự rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Bảo đảm thực hiện công tác soạn th ảo, thẩm định, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật
Điều 28. Điều khoản thi hành.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy