Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2023. — Quyết định 21/2023/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/04/2025
Thay thế: 23/2025/QĐ-UBND · 10/04/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 3 năm
15/10/2023Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 21/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2023.
Điều 3
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 2
Phụ lục 2. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ( T huộc thành phố Nha Trang) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000
Phụ lục 2
Phụ lục 4
Phụ lục 4. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Cam Lâm) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000
Phụ lục 5
Phụ lục 5. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000
Phụ lục 5. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Diên Khánh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500
Phụ lục 5. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI (Huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.500.000 900.000 750.000 2 937.500 562.500 468.000 3 562.500 337.500 281.250 4 375.000 225.000 187.500 5 225.000 165.000 120.000
Phụ lục 6
Phụ lục 6. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thị xã Ninh H òa ) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã ĐB 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500
Phụ lục 7
Phụ lục 7. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000
Phụ lục 7. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Vạn Ninh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500
Phụ lục 7. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI (Huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.300.000 780.000 650.000 2 812.500 487.500 405.600 3 487.500 292.500 243.750 4 325.000 195.000 162.500 5 195.000 143.000 104.000
Phụ lục 8. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Tô Hạp - huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 429.000 257.400 156.000 2 286.000 171.600 101.400 3 171.600 101.400 78.000
Phụ lục 8. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.040.000 520.000 312.000 2 520.000 260.000 156.000 3 260.000 130.000 78.000
Phụ lục 9. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Khánh Vĩnh - huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 780.000 390.000 195.000 2 624.000 312.000 156.000 3 312.000 156.000 110.500
Phụ lục 9. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.040.000 520.000 312.000 2 520.000 260.000 156.000 3 260.000 130.000 78.000
Phụ lục 9. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500
Phụ lục 2
Phụ lục 2. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ( T huộc thành phố Nha Trang) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000
Phụ lục 2
Phụ lục 4
Phụ lục 4. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Cam Lâm) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000
Phụ lục 5
Phụ lục 5. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000
Phụ lục 5. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Diên Khánh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500
Phụ lục 5. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI (Huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.500.000 900.000 750.000 2 937.500 562.500 468.000 3 562.500 337.500 281.250 4 375.000 225.000 187.500 5 225.000 165.000 120.000
Phụ lục 6
Phụ lục 6. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thị xã Ninh H òa ) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã ĐB 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500
Phụ lục 7
Phụ lục 7. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000
Phụ lục 7. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Vạn Ninh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500
Phụ lục 7. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI (Huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.300.000 780.000 650.000 2 812.500 487.500 405.600 3 487.500 292.500 243.750 4 325.000 195.000 162.500 5 195.000 143.000 104.000
Phụ lục 8. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Tô Hạp - huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 429.000 257.400 156.000 2 286.000 171.600 101.400 3 171.600 101.400 78.000
Phụ lục 8. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.040.000 520.000 312.000 2 520.000 260.000 156.000 3 260.000 130.000 78.000
Phụ lục 9. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Khánh Vĩnh - huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 780.000 390.000 195.000 2 624.000 312.000 156.000 3 312.000 156.000 110.500
Phụ lục 9. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.040.000 520.000 312.000 2 520.000 260.000 156.000 3 260.000 130.000 78.000
Phụ lục 9. Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy