vanban.org

Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/04/2025 Thay thế: 23/2025/QĐ-UBND · 10/04/2025
Khánh Hòa Ban hành 10/10/2023 Hiệu lực 15/10/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 23/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa · 21/2023/QĐ-UBND
15/10/2023Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/04/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2023/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 10 tháng 10 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành

kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; 

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị tại Văn bản số 47/BC-STP ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Sở Tư pháp về việc báo cáo thẩm định dự thảo Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại bảng quy định, bảng phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; Biên bản họp thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 27 tháng 6 năm 2023 thông qua nội dung trình Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 02 năm 2020 về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 457/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 22 tháng 9 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

1. Sửa đổi, bổ sung Quy định

a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 5 như sau:

“d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng:

d1) Phân loại đường: gồm 5 loại đường và hệ số điều chỉnh tùy theo mức độ thuận lợi. Cụ thể:

- Đường loại 1: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 20m trở lên.

- Đường loại 2: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 13m trở lên đến dưới 20m.

- Đường loại 3: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m.

- Đường loại 4: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 3.

- Đường loại 5: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m đến 10m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 4.

d2) Phân loại vị trí:

- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới.

- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

- Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường hoặc có vị trí đặc biệt thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số điều chỉnh tương ứng theo quy định tại Điều 7 Quy định này.”

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 như sau:

“Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp:

STT Địa bàn Giá đất (đồng/m2)
1 Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang 667.130
2

Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện

Diên Khánh

369.048
3 Cụm công nghiệp Diên Phú - VCN, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh 369.048
4 Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm 319.851
5 Cụm công nghiệp Trảng É, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm 180.000

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung và thay thế các phụ lục sau đây:

a) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục:

- Thành phố Nha Trang: Phụ lục 2.4.

- Huyện Cam Lâm: Phụ lục 4.1, Phụ lục 4.2.

- Huyện Diên Khánh: Phụ lục 5.1, Phụ lục 5.2, Phụ lục 5.3, Phụ lục 5.4.

- Thị xã Ninh Hòa: Phụ lục 6.1 và Phụ lục 6.3.

- Huyện Vạn Ninh: Phụ lục 7.1, Phụ lục 7.2, Phụ lục 7.4.

- Huyện Khánh Sơn: Phụ lục 8.1, Phụ lục 8.2.

- Huyện Khánh Vĩnh: Phụ lục 9.1, Phụ lục 9.2, Phụ lục 9.3.

b) Thay thế các phụ lục:

- Thành phố Nha Trang: Phụ lục 2.1, Phụ lục 2.2.

- Huyện Vạn Ninh: Phụ lục 7.3.

(Các phụ lục sửa đổi, bổ sung một số nội dung; phụ lục thay thế được đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Hữu Hoàng

Phụ lục 2
PHỤ LỤC 2.1     Bảng giá đất ở  (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Các phường thuộc thành phố Nha Trang)

Loại
đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 27.000.000 14.400.000 12.000.000 6.000.000 2.700.000
2 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
3 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
4 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
5 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
6 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
7 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
8 1.500.000 1.260.000 1.050.000 825.000 750.000
Đảo 400.000        

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Hệ số Giá đất theo hệ số đường
VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
1 An Dương Vương Nguyễn Trãi Trần Khánh Dư 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
2 Ấp Bắc Tô Hiệu Ba Tơ 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
3 Âu Cơ Nguyễn Trãi Lê Hồng Phong 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
4 Ba Làng Mai Xuân Thưởng Phạm Văn Đồng 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
5 Ba Tơ Đặng Huy Trứ Tân Trào 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
6 Bà Triệu Thái Nguyên Thống Nhất 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
7 Bắc Sơn Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
8 Bạch Đằng Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện Thuật 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
9 Bãi Dương Hòn Chồng Đặng Tất 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
10 Bế Văn Đàn Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
11 Bến Cá Phương Sài Hương lộ Ngọc Hiệp 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
12 Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn Căn hộ chung cư số G16 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
-   Nguyễn Hồng Sơn Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
13 Biệt Thự Trần Phú Tô Hiến Thành nối dài 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
14 Bình Giã Việt Bắc Khe Sanh 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
15 Bửu Đóa Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
16 Bùi Thị  Xuân Lê Thánh Tôn Lê Quý Đôn 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
17 Cao Bá Quát Nguyễn Trãi Lê Hồng Phong 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
18 Cao Thắng Nguyễn Đức Cảnh Trường Sa 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
19 Cao Văn Bé Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
20 Cao Xuân Huy Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
21 Châu Văn Liêm Nguyễn Thị Định Nguyễn Đức Cảnh 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
22 Chế Lan Viên Phước Long Tân Phước 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
23 Chi Lăng Lạc Long Quân Âu Cơ 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
24 Chương Dương Hồ Xuân Hương Cửu Long 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
25 Chu Văn An Nguyễn Công Trứ Nguyễn Bỉnh Khiêm 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
26 Chung cư A & Chung cư B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ) 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
27 Cô Bắc Huỳnh Thúc Kháng Lê Quý Đôn 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
28 Cổ Loa Cao Bá Quát Âu Cơ 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
29 Cửu Long Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
30 Củ Chi Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
31 Cù Chính Lan Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
32 Chí Linh Hẻm 29 Lê Hồng Phong Cuối đường 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
33 Dã Tượng Trần Phú Võ Thị Sáu 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
34 Diệp Minh Tuyền Ngô Đến Xưởng đóng tàu Song Thủy 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
35 Dương Hiến Quyền Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 phường Vĩnh Hòa Điện Biên Phủ 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
-   Điện Biên Phủ Ba Làng 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
36 Dương Văn An Đường 7B Lương Thế Vinh 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
37 Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Đường 2/4 Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới phường Vĩnh Phước 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
-   Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 phường Vĩnh Hải) Đầu hẻm 45 Núi Sạn (hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
38 Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) Nguyễn Khuyến Núi Sạn 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
39 Đường Núi Sạn Từ sau hẻm 45 Núi Sạn (sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) Giáp trại giam Công an tỉnh 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
40 Đặng Dung Nguyễn Thị Định Bửu Đóa 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
41 Đặng Huy Trứ Tô Hiệu Đông Khê 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
42 Đặng Lộ Đường 2/4 Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
43 Đặng Tất Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
44 Đại lộ Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong Cầu Bình Tân 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
45 Đào Duy Từ Thống Nhất Lý Thánh Tôn 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
46 Đề Pô Nguyễn Trãi Cổng chào Vườn Dương 0,70 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000 840.000
47 Điện Biên Phủ Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
a) Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
b) Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) 0,80 2.700.000 1.620.000 1.350.000 756.000 648.000
48 Đinh Lễ Phùng Hưng Nguyễn Thị Định 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
49 Đinh Liệt Phùng Hưng Nguyễn Thị Định 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
50 Đinh Tiên Hoàng Lý Tự Trọng Lê Thánh Tôn 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
51 Đô Lương Trần Bình Trọng Ngô Gia Tự 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
-   Ngô Gia Tự Cuối đường (thửa 121 tờ 12) 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
52 Đông Du Tố Hữu Nguyễn Khanh 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
53 Đông Hồ Lê Hồng Phong Chợ Phước Hải 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
54 Đông Khê Đặng Huy Trứ Tân Trào 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
55 Đông Phước Phước Long Võ Thị Sáu 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
56 Đống Đa Ngô Gia Tự Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
57 Đồng Nai Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
58 Đoàn Thị Điểm Nguyễn Công Trứ Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
59 Đoàn Trần Nghiệp Đường 2/4 Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) phường Vĩnh Phước và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
-   Tiếp theo Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
60 Đoạn nối đường Ngô Văn Sở Lý Thái Tổ Phạm Văn Đồng 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
61 Định Cư Trần Nguyên Hãn Cuối đường (thửa 451 tờ 10) 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
62 Đường 4A Nguyễn Thị Định Châu Văn Liêm (bê tông 5m) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
63 Đường 4B Nguyễn Thị Định Phùng Hưng 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
64 Đường số 2 Nguyễn Thị Định Châu Văn Liêm 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
65 Đường số 6C Nguyễn Thị Định Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 phường Phước Long (bê tông 6m) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
66 Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ) Phùng Hưng Nguyễn Tri Phương 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
67 Đường 2/4 Thống Nhất Trần Quý Cáp 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
-   Trần Quý Cáp Nam cầu Hà Ra 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
-   Nam cầu Hà Ra Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
-   Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 phường Vĩnh Hòa 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
-   Tiếp theo Giáp ranh xã Vĩnh Lương 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
68 Đường 23/10 Thống Nhất Chắn đường sắt 0,75 14.062.500 7.560.000 6.300.000 3.375.000 1.575.000
69 Đường Chợ Vĩnh Thọ Đường 2/4 Lạc Thiện 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
70 Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) Đường 2/4 (cầu Xóm Bóng) Phạm Văn Đồng (cầu Trần Phú) 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
71 Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A8 và G18 Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
-   Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
72 Đường vào Tòa nhà chợ Tròn Hai Bà Trưng Tòa nhà chợ Tròn 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
73 Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 Đường 2/4 Cuối đường 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
74 Đường QH D1 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
75 Đường QH D2 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
76 Đường QH D3 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
77 Đường QH D4 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
78 Đường QH D5 (1) Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch Lê Thanh Nghị 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
79 Đường QH D5 (2) Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch Lê Thanh Nghị 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
80 Đường vòng Núi Chụt Đồn Biên phòng Giáp đường Võ Thị Sáu 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
81 Đường Phòng Không Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long) Nhà số 71 - nhà ông Thành 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
82 Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong Tố Hữu Nguyễn Khanh 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
83 Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự Nguyễn Hữu Huân Trương Định 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
84 Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh Trần Quang Khải Tuệ Tĩnh 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
85 Đoạn nối Ngô Gia Tự - Cửu Long Ngã tư Ngô Gia Tự - Trương Định Trần Nhật Duật 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
86 Đường số 1 Máy nước Lê Hồng Phong Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 tờ bản đồ 7D.IVCA phường Phước Tân) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
87 Đường số 2 Quốc Tuấn Lê Hồng Phong Đường sắt 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
88 Đường 1A - P.Phước Tân Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) Đường sắt 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
89 Đường số 3 Quốc Tuấn Lê Hồng Phong Hết nhà số 66 Quốc Tuấn 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
90 Hậu Giang Lê Hồng Phong Đồng Nai 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
91 Hai Bà Trưng Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
-   Phan Chu Trinh Hoàng Hoa Thám 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
92 Hà Ra Đường 2/4 Nguyễn Thái Học 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
93 Hà Thanh Đường 2/4 Trần Quý Cáp 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
94 Hàn Thuyên Phan Bội Châu Pasteur 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
95 Hàng Cá Phan Bội Châu Xương Huân 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
96 Hải Đức Đường 23/10 Chùa Hải Đức 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
97 Hải Nam Bắc Sơn Củ Chi 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
98 Hát Giang Hồ Xuân Hương Vân Đồn 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
99 Hiền Lương Hồng Lĩnh Cửu Long 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
100 Hoa Lư Hồng Bàng Huỳnh Thúc Kháng 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
101 Hồ Tùng Mậu Đường kè sông Cái Tôn Thất Tùng 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
102 Hồ Xuân Hương Trần Nhật Duật Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa Lê Hồng Phong 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000 735.000
103 Hồng Bàng Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
104 Hồng Lĩnh Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
105 Hoàn Kiếm Cửu Long Hồ Xuân Hương 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
106 Hoàng Diệu Trần Phú Nguyễn Thị Định 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
107 Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng Lê Thánh Tôn 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
108 Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) Đường Chợ Cũ Đường số 2 (Vĩnh Hải) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
109 Hoàng Văn Thụ Hàn Thuyên Trần Đường 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
110 Hoàng Sa Dã Tượng Đường Phước Long 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
111 Hòn Chồng Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
112 Hương Điền Đồng Nai Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khồng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
113 Hương Giang Trần Nhật Duật Nhà số 09 - nhà ông Phùng 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
114 Hương lộ Ngọc Hiệp Bến Cá Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m Hương lộ 45 (Lương Đình Của) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
115 Hương Sơn Vân Đồn Trần Thị Tính 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
116 Hùng Vương Lê Thánh Tôn Trần Quang Khải 1,00 27.000.000 14.400.000 12.000.000 6.000.000 2.700.000
117 Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Trãi Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
118 Huỳnh Tịnh Của Cao Thắng Lý Nam Đế 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
119 Khe Sanh Tô Hiệu Việt Bắc 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
120 Khúc Thừa  Dụ Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
121 Kiến Thiết Trần Nhật Duật Định Cư 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
122 Lạc An Lê Hồng Phong Tân An 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
123 Lạc Long Quân Nguyễn Trãi Ngã 3 - nhà số 267 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
124 Lạc Thiện Đường 2/4 Tháp Bà 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
125 Lam Sơn Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
126 Lãn Ông Hoàng Văn Thụ Phan Bội Châu 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
127 Lang Liêu Đường 2/4 Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
128 Lê Chân Cao Bá Quát Lạc Long Quân 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
129 Lê Hồng Phong Đường 23/10 Phong Châu - Nhị Hà 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
-   Phong Châu - Nhị Hà Phước Long 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
130 Lê Lai Yết Kiêu Lê Thành Phương 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
131 Lê Lợi Trần Phú Phan Bội Châu 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
132 Lê Đại Hành Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
133 Lê Quý Đôn Bùi Thị Xuân Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
134 Lê Thanh Nghị Dã Tượng Nguyễn Lộ Trạch 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Tô Hiệu Ba Tơ 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
135 Lê Thành Phương Ngã Sáu Trần Quý Cáp 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
136 Lê Thánh Tôn Trần Phú Ngã Sáu 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
137 Lê Văn Tám Nguyễn Thị Định Trương Hán Siêu 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
-   Trương Hán Siêu Bửu Đóa 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
138 Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) Đường 23/10 Cầu Bà Vệ 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
-   Cầu Bà Vệ Chắn đường sắt 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
139 Lương Nhữ Học Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
140 Lương Thế Vinh Dã Tượng Khúc Thừa Dụ 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
141 Lý Nam Đế Trương Hán Siêu Trường Sa 0,70 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000 840.000
142 Lý Ông Trọng Đường 2/4 Dương Vân Nga 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
143 Lý Phục Mang Đường 2/4 Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) phường Vĩnh Phước 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
144 Lý Quốc Sư Đường 2/4 Nguyễn Thái Học 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
145 Lý Thánh Tôn Đào Duy Từ Quang Trung 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
-   Yersin Ngã Sáu 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
146 Lý Thường Kiệt Chợ Đầm Phan Đình Phùng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
147 Lý Tự Trọng Trần Phú Ngã Sáu 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
148 Mai An Tiêm Đường 2/4 Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
149 Mai Xuân Thưởng Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
150 Mạc Đỉnh Chi Huỳnh Thúc Kháng Phù Đổng 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
151 Mê Linh Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
152 Ngô Đến Đường 2/4 Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu composite 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
-   Tiếp theo Trung tâm Du lịch suối khoáng nóng 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
-   Tiếp theo Đường Sắt 0,90 2.025.000 1.215.000 1.012.500 810.000 742.500
153 Ngô Gia Tự Lê Thánh Tôn Bạch Đằng 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Bạch Đằng Trương Định 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
154 Ngô Mây (đường A) Nguyễn Đức Cảnh Dã Tượng 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
155 Ngô Đức Kế Huỳnh Thúc Kháng Trương Định 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
156 Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Lợi 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
157 Ngô Sĩ Liên Yersin Lê Thành Phương 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
158 Ngô Tất Tố Khúc Thừa Dụ Nguyễn Đức Cảnh 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
159 Ngô Thời Nhiệm Tô Hiến Thành Mê Linh 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
160 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Phú Phan Đình Phùng 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
-   Phan Đình Phùng Bến Chợ 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
161 Nguyễn Biểu Phạm Văn Đồng Phan Phù Tiên 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
162 Phạm Ngọc Thạch
(Nguyễn Biểu B cũ)
Phạm Văn Đồng Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
163 Nguyễn Cảnh Chân Lê Hồng Phong Đồng Nai 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
164 Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) Lý Nam Đế Cao Thắng 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
165 Nguyễn Chánh Trần Phú Đinh Tiên Hoàng 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
166 Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trường Tộ Bến Chợ 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
167 Nguyễn Du Phan Chu Trinh Phan Bội Châu 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
168 Nguyễn Gia Thiều Thống Nhất Trần Quý Cáp 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
169 Nguyễn Hiền Mai Xuân Thưởng Nguyễn Khánh Toàn 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
170 Nguyễn Hồng Sơn Sinh Trung Bến Chợ 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
171 Nguyễn Hữu Huân Nguyễn Trãi Ngô Thời Nhiệm 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
172 Nguyễn Hữu Thoại Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) Nguyễn Văn Thành 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
173 Nguyễn Khanh Lê Hồng Phong Đồng Nai 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
174 Nguyễn Khánh Toàn
(Nguyễn Biểu B2 cũ)
Trần Mai Ninh Hẻm 79 Củ Chi 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
175 Nguyễn Khuyến Đường 2/4 Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Tiếp theo Cổng bệnh viện da liễu 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
-   Cổng bệnh viện da liễu Chắn đường sắt 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
176 Nguyễn Đình Chiểu Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
177 Nguyễn Đức Cảnh Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
178 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Lý Quốc Sư 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Lý Quốc Sư Nguyễn Hồng Sơn 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
-   Nguyễn Hồng Sơn Hà Ra 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Hà Ra Cuối đường 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
179 Nguyễn Thiện Thuật Lê Thánh Tôn Đoạn 86 Trần Phú 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
180 Nguyễn Thị Minh Khai Trần Phú Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
-   Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập) Vân Đồn 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
181 Nguyễn Thị Định
(đường số 15 cũ)
Hoàng Diệu Trương Hán Siêu 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
182 Nguyễn Thị Định (đường số 1A cũ) Trương Hán Siêu Lê Hồng Phong 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
183 Nguyễn Thị Định nối dài Cao Xuân Huy Cù Chính Lan 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
184 Nguyễn Trãi Ngã Sáu Cao Bá Quát 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
185 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Thị Định Dã Tượng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
186 Nguyễn Trường Tộ Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
187 Nguyễn Trung Trực Ngô Gia Tự Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
188 Nguyễn Lộ Trạch Dã Tượng Phạm Phú Thứ 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
189 Nguyễn Văn Bảy Lê Hồng Phong Khu nhà công vụ quân đội 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
190 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
191 Nguyễn Văn Thành Trần Phú (Vĩnh Nguyên) Cuối đường (đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
192 Nguyễn Xiển Đường 2/4 Chắn đường sắt 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
193 Nhà Thờ Đặng Tất Bắc Sơn 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
194 Nhân Vị Thủy Xưởng Hải Đức 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
195 Nhật Lệ Trần Nhật Duật Hương Sơn 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
196 Nhị Hà Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
197 Núi Một Ngã 6 Nhà thờ Núi Huỳnh Thúc Kháng 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
198 Pasteur Phan Chu Trinh Yersin 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
199 Phật Học Nhà số 328 Thống Nhất Nhà số 20 đường 23/10 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
200 Phạm Hồng Thái Trần Quý Cáp Lý Quốc Sư 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
201 Phạm Ngũ Lão  Pasteur Hàn Thuyên 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
202 Phạm Phú Thứ Trường Sơn Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
203 Phạm Văn Đồng Bắc cầu Trần Phú Mai Xuân Thưởng 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Mai Xuân Thưởng Ngã ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
-   Tiếp theo Hết khu QH biệt thự Đường Đệ 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
-   Tiếp theo Mũi Kê Gà 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
203a Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiana Resort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn phường Vĩnh Hòa) 0,70 2.625.000 1.575.000 1.312.500 735.000 630.000
204 Phan Bội Châu Ngô Quyền Phan Đình Phùng 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
-   Phan Đình Phùng Thống Nhất 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
205 Phan Chu Trinh Trần Phú Lê Lợi 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
-   Lê Lợi Đào Duy Từ 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
206 Phan Đình Giót Trần Quý Cáp Bến Cá 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
207 Phan Đình Phùng Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
208 Phan Như Cẩn Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
209 Phan Phù Tiên Mai Xuân Thưởng Nguyễn Khánh Toàn 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
210 Phan Văn Trị Trần Phú (Vĩnh Nguyên) Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
211 Phan Vinh Dã Tượng Hoàng Sa 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
212 Phong Châu Lê Hồng Phong Cầu Phong Châu và tiếp giáp đường Vành Đai 2 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
213 Phương Câu Thống Nhất Phan Chu Trinh 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
214 Phương Sài Trần Quý Cáp Hết chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599-3-(9)) thuộc phường Phương Sài 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Tiếp theo Thủy Xưởng 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
215 Phước Long Lê Thanh Nghị Võ Thị Sáu 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Võ Thị Sáu Xí nghiệp đóng tàu 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
216 Phù Đổng Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
217 Phùng Hưng Lê Hồng Phong Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
-   Nguyễn Thị Định Dương Văn An 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
218 Phùng Khắc Khoan Tản Viên Lê Hồng Phong 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
219 Phú Đức Mai Xuân Thưởng Ngã ba hẻm 42 Phú Đức 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
220 Phú Xương Đường 2/4 Đến cổng Đình Phú Xương 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
-   Tiếp theo Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hải) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
221 Quang Trung Thống Nhất Yersin 0,95 25.650.000 13.680.000 11.400.000 5.700.000 2.565.000
-   Yersin Lý Tự Trọng 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
-   Lý Tự Trọng Lê Thánh Tôn 0,95 25.650.000 13.680.000 11.400.000 5.700.000 2.565.000
222 Quảng Đức Mai Xuân Thưởng Điện Biên Phủ 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
223 Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường Sĩ quan Thông tin 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
224 Sao Biển Đặng Tất Củ Chi 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
225 Sinh Trung Thống Nhất Đường 2/4 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
226 Tản Đà Lê Hồng Phong Lý Nam Đế 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
227 Tản Viên Cửu Long Vân Đồn 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
228 Tạ Quang Bửu Cao Văn Bé Hòn Chồng 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
229 Tân An (p. Phước Hải) Lê Hồng Phong  Lạc An 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
230 Tân Trào (khu Thánh Gia) Đông Khê Tô Hiệu 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
231 Tân Trang Nguyễn Hồng Sơn Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh 0,75 6.750.000 4.050.000 3.375.000 1.687.500 900.000
232 Tăng Bạt Hổ Nguyễn Thái Học Sinh Trung 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
233 Thái Nguyên Ngã Sáu Lê Hồng Phong 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
234 Tháp Bà Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
235 Thất Khê Đặng Huy Trứ Tân Trào 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
236 Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
237 Thi Sách Trần Nhật Duật Sân vận động Phước Hòa 0,70 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000 840.000
238 Thống Nhất Phan Bội Châu Tô Vĩnh Diện 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Tô Vĩnh Diện Trần Đường 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
-   Trần Đường Đường 23/10 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
239 Thủy Xưởng Đường 23/10 Phương Sài 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
240 Tiền Giang Lê Hồng Phong Đồng Nai 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
241 Tô Hiến Thành Lê Thánh Tôn Nguyễn Thị Minh Khai 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
242 Tô Hiệu Võ Thị Sáu Trần Phú 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
243 Tố Hữu Lê Hồng Phong Đồng Nai 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Đồng Nai Đầu cầu sông Quán Trường 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
244 Tô Vĩnh Diện Trần Quý Cáp Yersin 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
245 Tôn Đản Nguyễn Thị Minh Khai Cuối đường 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
246 Tôn Thất Tùng Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
247 Trần Bình Trọng Huỳnh Thúc Kháng Trần Nhật Duật 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
248 Trần Hưng Đạo Yersin Lê Thánh Tôn 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
249 Trần Khánh Dư Cao Bá Quát Lạc Long Quân 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
250 Trần Kim Hùng Tháp Bà Đường Kè Sông Cái 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
251 Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) Mai Xuân Thưởng Nguyễn Khánh Toàn 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
252 Trần Nguyên Hãn Lê Quý Đôn Trần Nhật Duật 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
253 Trần Nhân Tông Tô Hiệu Cuối đường 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
254 Trần Nhật Duật Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
255 Trần Đường Thống Nhất Thái Nguyên 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
256 Trần Phú Nam cầu Trần Phú Phan Chu Trinh 1,10 29.700.000 15.840.000 13.200.000 6.600.000 2.970.000
-   Phan Chu Trinh Hoàng Diệu 1,40 37.800.000 20.160.000 16.800.000 8.400.000 3.780.000
-   Tiếp theo Tô Hiệu 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Tiếp theo Đồn Biên Phòng 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
257 Trần Quang Khải Trần Phú Nguyễn Thiện Thuật 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
258 Trần Quý Cáp Sinh Trung Thống Nhất 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
259 Trần Quốc Toản Lê Thành Phương Yết Kiêu 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
260 Trần Thị Tính Trần Nhật Duật Hoàn Kiếm 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
261 Trần Văn Ơn Lý Tự Trọng Yersin 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
262 Trịnh Phong Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
263 Trương Hán Siêu Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
264 Trương Định Trần Bình Trọng Ngô Đức Kế 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
265 Trương Vĩnh Ký Cao Thắng Lý Nam Đế 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Lý Nam Đế Lương Thế Vinh 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
266 Trường Sa Dã Tượng Võ Thị Sáu 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Võ Thị Sáu Phước Long 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
267 Trường Sơn Phước Long Cuối đường (giáp phường Vĩnh Nguyên) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
268 Tuệ Tĩnh Trần Phú Nguyễn Thiện Thuật 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
269 Vạn Hòa Nguyễn Hồng Sơn Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
-   Tiếp theo Đến hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 phường Vạn Thạnh 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
270 Vân Đồn Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
271 Vạn Kiếp Lạc Long Quân Nhà số 34 Vạn Kiếp 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
272 Việt Bắc Tô Hiệu Lê Thanh Nghị 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
273 Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cũ) Đường 2/4 Trường Quân sự tỉnh 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
274 Võ Thị Sáu Dã Tượng Phước Long 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
-   Phước Long Hết nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 phường Vĩnh Trường) 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
-   Tiếp theo Giáp đường vòng núi Chụt 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
275 Võ Trứ Nguyễn Trãi Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
276 Võ Văn Ký Thái Nguyên Thống Nhất 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
277 Vũ Xuân Thiều Lê Hồng Phong Khu nhà công vụ quân đội 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
278 Xóm Cồn Cầu Hà Ra Cầu Trần Phú 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
279 Xương Huân Hàng Cá Nguyễn Công Trứ 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
280 Yên Thế Trần Thị Tính Cửu Long 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
281 Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) Thống Nhất Yersin 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
282 Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) Trần Phú Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 phường Vĩnh Nguyên) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
283 Yersin Trần Phú Thống Nhất 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
284 Khu dân cư A&T            
- Đội Cấn Sư Vạn Hạnh Thái Phiên 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Lương Ngọc Quyến Sư Vạn Hạnh Thái Phiên 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Lương Văn Can Đường 2/4 Sư Vạn Hạnh 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Ngô Gia Khảm Đường 2/4 Thái Phiên 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
- Nguyễn Cao Lương Văn Can Nguyễn Quyền 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
- Nguyễn Quyền Đường 2/4 Sư Vạn Hạnh 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
- Sư Vạn Hạnh Ngô Gia Khảm Nguyễn Quyền 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
- Thái Phiên Ngô Gia Khảm Lương Ngọc Quyến 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
285 Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng            
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
- Đường quy hoạch rộng trên 13m 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
286 Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa            
a) * Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Xện cũ)            
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Đường quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
- Đường quy hoạch rộng từ 20m trở lên (đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
b) * Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)            
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
- Đường quy hoạch rộng trên 13m (đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
c) * Khu tái định cư Hòn Đỏ            
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
287 Khu dân cư Nam Hòn Khô            
- Đặng Nguyên Cẩn  Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Đường số 12 Thoại Ngọc Hầu Lê Nghị 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Hoàng Tăng Bí Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Lê Nghị Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000 735.000
- Ngô Lan Chi Đặng Nguyên Cẩn  Nguyễn Duy Hiệu 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Nguyễn Thượng Hiền Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Nguyễn Chích Nguyễn Duy Hiệu Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 phường Vĩnh Hòa 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
-   Tiếp theo Đường 2/4 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Nguyễn Duy Hiệu Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Thoại Ngọc Hầu Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
288 Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa)             
- Đặng Thái Thân Điện Biên Phủ Trần Quang Diệu 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Đặng Tử Mẫn Điện Biên Phủ Võ Trường Toản 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Nguyễn Thành Điện Biên Phủ Võ Trường Toản 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Thoại Ngọc Hầu Điện Biên Phủ Trần Quang Diệu 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Trịnh Hoài Đức Đường 2/4 Thoại Ngọc Hầu 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000 735.000
- Trần Quang Diệu Đường 2/4 Lê Nghị 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
- Võ Trường Toản Đặng Tử Mẫn Đặng Thái Thân 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
289 Khu dân cư Ba Làng            
- Lê Văn Huân Điện Biên Phủ Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 phường Vĩnh Hòa) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
-   Tiếp theo Trần Nguyên Đán (theo QH) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Phó Đức Chính Điện Biên Phủ Trần Nguyên Đán (theo QH) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Sử Hy Nhan Điện Biên Phủ Mai Xuân Thưởng (theo QH) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
- Nguyễn Khắc Viện Điện Biên Phủ Hết khu tập thể Công ty Dệt 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
290 Khu dân cư Nam Rù Rì             
- Đặng Minh Khiêm Lương Đắc Bằng Mai Lão Bạng 1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
- Lương Đắc Bằng Nguyễn Đức Thuận Nguyễn Phong Sắc 1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
- Mai Lão Bạng Nguyễn Đức Thuận Nguyễn Phong Sắc 1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
- Nguyễn Đức Thuận Lương Đắc Bằng Mai Lão Bạng 1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
- Nguyễn Phong Sắc Đường 2/4 Mai Lão Bạng 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
291 Khu dân cư Ngọc Sơn             
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m  0,90 2.025.000 1.215.000 1.012.500 810.000 742.500
- Đường quy hoạch rộng trên 13m   1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
292 Trần Quang Diệu Đường 2/4 Giáp Đài phát sóng phát thanh 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
293 Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ             
- Lô 19, 20, 21, 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13, 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) 0,99 12.919.500 7.128.000 5.940.000 2.970.000 1.485.000
- Lô 7, 8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 0,81 10.570.500 5.832.000 4.860.000 2.430.000 1.215.000
- Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m) 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
- Các lô giáp đường Phạm Văn Đồng (áp dụng theo giá đất đường Phạm Văn Đồng)            
294 Các cụm đảo            
- Trí Nguyên 1,0 400.000 Ghi chú: các cụm đảo thuộc thành phố Nha Trang áp dụng thống nhất một đơn giá cho toàn bộ các vị trí trên đảo.
- Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) 0,9 360.000
- Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) 0,9 360.000
- Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) 0,9 360.000
- Phần còn lại của đảo Hòn Tre 0,8 320.000
- Hòn Một 0,7 280.000
- Hòn Tằm 0,8 320.000
- Các đảo còn lại 0,5 200.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP     

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.          

Phụ lục 2

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ( T huộc thành phố Nha Trang) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000

PHỤ LỤC 2.2 Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc thành phố Nha Trang)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 2.400.000 1.200.000 720.000
2 1.200.000 600.000 360.000
3 600.000 300.000 180.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương          
1.1 Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh đến đường vào thôn Đắc Lộc 1 0,80 1.920.000 960.000 576.000
1.2 Từ đường vào thôn Đắc Lộc đến Nam đèo Rù Rì 1 1,05 2.520.000 1.260.000 756.000
2 Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương          
2.1 Từ ngã ba đèo Rù Rì  đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận 1 0,70 1.680.000 840.000 504.000
2.2 Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
2.3 Đoạn tiếp theo đến giáp thị xã Ninh Hòa 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
3 Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang          
3.1 Từ chắn đường sắt đến cầu Dứa 1 3,60 8.640.000 4.320.000 2.592.000
3.2 Từ cầu Dứa đến cầu Ông Bộ 1 2,15 5.160.000 2.580.000 1.548.000
4 Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương) 1 1,05 2.520.000 1.260.000 756.000
5 Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)          
5.1 Từ giáp ranh phường Vĩnh Hòa đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
5.2 Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) 1 1,00 2.400.000 1.200.000 720.000
6 Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương)          
6.1 Từ Quốc lộ 1A đến giáp phường Vĩnh Hòa 1 1,00 2.400.000 1.200.000 720.000
7 Đại lộ Nguyễn Tất Thành          
7.1 Từ Nam cầu Bình Tân đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 1 1,40 3.360.000 1.680.000 1.008.000
7.2 Tiếp theo đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) 1 1,10 2.640.000 1.320.000 792.000
7.3 Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) đến đường vào Trại giam Công an tỉnh 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
7.4 Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh đến giáp ngã ba chợ Chiều 1 0,80 1.920.000 960.000 576.000
7.5 Từ ngã ba chợ Chiều đến hết Khu du lịch giải trí Sông Lô 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
7.6 Từ sau Khu du lịch giải trí Sông Lô đến giáp xã Cam Hải Đông 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
8 Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh 1 2,15 5.160.000 2.580.000 1.548.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 2
PHỤ LỤC 2.4       Bảng giá đất ở (đồng/m2)
 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

(Các xã, phường thuộc thành phố Nha Trang)

  Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
    1 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
    2 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
    3 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
    4 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
    5 1.500.000 1.260.000 1.050.000 825.000
          

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại
đường
Hệ số  Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)                
- Đường quy hoạch rộng từ 28m trở lên     1 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
- Đường quy hoạch rộng 20m     1 0,70 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000
- Đường quy hoạch rộng 18,5m     2 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
- Đường quy hoạch rộng 16m     2 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000
- Đường quy hoạch rộng 12m     3 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
- Đường quy hoạch rộng 10m     3 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000
- Đường quy hoạch rộng 9m     3 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
6 Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường                
- Đường quy hoạch rộng 16m     2 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000
- Đường quy hoạch rộng 10m - đến 13m     3 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
18 Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư)                
- Đường quy hoạch rộng từ 30m trở lên     1 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
- Đường quy hoạch rộng 20m     1 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
- Đường quy hoạch rộng 15m-16m     2 1,20 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
- Đường quy hoạch rộng 13m     3 1,60 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.680.000
- Đường quy hoạch rộng 12m     3 1,50 5.625.000 3.375.000 2.812.500 1.575.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 4
PHỤ LỤC 4.1                  

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Cam Đức - huyện Cam Lâm)

  Bảng giá đất ở (đồng/m2)
  Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
  1 2.210.000 1.235.000 975.000 650.000 390.000
  2 1.430.000 910.000 650.000 390.000 325.000
  3 780.000 546.000 364.000 299.000 260.000
  4 520.000 364.000 260.000 221.000 182.000
          5 325.000 234.000 195.000 169.000 130.000
           

A. ĐẤT Ở

TT Tên đường Giới hạn Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Điểm đầu Điểm cuối Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
40 Đường vào Trường Hùng Vương Trường Chinh Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án 5 1,00 325.000 234.000 195.000 169.000 130.000
41 Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây Trường Chinh Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) 5 1,00 325.000 234.000 195.000 169.000 130.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 4

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Cam Lâm) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000

PHỤ LỤC 4.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc huyện Cam Lâm)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 2.400.000 1.200.000 720.000
2 1.200.000 600.000 360.000
3 600.000 300.000 180.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I QUỐC LỘ 1A          
1 Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến giáp khách sạn Sơn Trà 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
2 Tiếp theo đến giáp ranh xã Suối Tân 2 1,00 1.200.000 600.000 360.000
3 Từ giáp ranh xã Suối Cát đến cầu Lò Than 2 1,01 1.212.000 606.000 363.600
4 Tiếp theo đến giáp ranh UBND xã Suối Tân 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
5 Tiếp theo đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện 2 1,01 1.212.000 606.000 363.600
6 Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Tân 2 0,60 720.000 360.000 216.000
7 Từ giáp ranh xã Suối Tân đến vườn cây Kim An 3 0,90 540.000 270.000 162.000
8 Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Hòa 3 0,95 570.000 285.000 171.000
9 Từ giáp ranh xã Cam Tân đến cầu Cửu Lợi 3 0,95 570.000 285.000 171.000
10 Tiếp theo đến ngã ba Cửu Lợi 2 0,60 720.000 360.000 216.000
11 Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Hải Tây 2 1,05 1.260.000 630.000 378.000
12 Từ giáp ranh xã Cam Hòa đến giáp ranh thị trấn Cam Đức 2 1,05 1.260.000 630.000 378.000
13 Từ giáp ranh thị trấn Cam Đức đến Lữ Hải Quân 101 2 1,20 1.440.000 720.000 432.000
14 Tiếp theo đến giáp ranh phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh 2 0,70 840.000 420.000 252.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 5
PHỤ LỤC 5.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Diên Khánh - huyện Diên Khánh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.380.000 2.132.000 1.300.000 780.000 390.000
          2 2.210.000 1.326.000 1.105.000 552.500 325.000
          3 1.300.000 858.000 715.000 351.000 234.000
          4 780.000 624.000 520.000 260.000 195.000
          5 520.000 374.400 312.000 208.000 156.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
53 Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) 4 1,00 780.000 624.000 520.000 260.000 195.000
54 Khu tái định cư Bầu Gáo              
- Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) 2 0,60 1.326.000 795.600 663.000 331.500 195.000
- Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) 4 1,00 780.000 624.000 520.000 260.000 195.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 5

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000

PHỤ LỤC 5.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc huyện Diên Khánh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 2.400.000 1.200.000 720.000
2 1.200.000 600.000 360.000
      3 600.000 300.000 180.000
        

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
VI MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN          
1 Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn đến Diên Thạnh (đường Võ Nguyên Giáp) 1 0,60 1.440.000 720.000 432.000
2 Từ tiếp giáp đường 23/10 đến hết chợ Diên An (bên phải) và kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) 2 1,30 1.560.000 780.000 468.000
3 Từ Quốc lộ 1A qua sân phơi xã Diên Thạnh đến Tỉnh lộ 2 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
4 Đường kè sông Đồng Đen 2 1,00 1.200.000 600.000 360.000
5 Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) đến tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối 2 0,70 840.000 420.000 252.000
6 Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh đến thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh)) 2 1,3 1.560.000 780.000 468.000
7 Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên Toàn) 2 0,80 960.000 480.000 288.000
8 Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua Suối Đổ Diên Toàn 3 0,70 420.000 210.000 126.000
VII HƯƠNG LỘ 39          
1 Đoạn từ giáp xã Diên Lộc đến Quốc lộ 27C 2 0,60 720.000 360.000 216.000
2 Đoạn từ Quốc lộ 27C đến ngã tư Bốt Bà Lá -Tỉnh lộ 2, qua xã Diên Phước và Diên Hòa 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
3 Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) đến hết cây xăng gã-đối diện thửa số 320 tờ số 4 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
4 Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước đến cầu Diên Lâm 2 0,50 600.000 300.000 180.000
5 Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B đến Trạm Thủy văn (thôn Thượng) 2 0,40 480.000 240.000 144.000
6 Những đoạn còn lại của Hương lộ 39 (áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn)          
VIII Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương lộ 39)          
1 Đường số 7 (QH rộng 16m) 2 0,30 360.000 180.000 108.000
2 Đường số 6, 9 (QH rộng 14m) 2 0,30 360.000 180.000 108.000
3 Đường số 8 (QH rộng 9,5m) 3 0,40 240.000 120.000 72.000
IX Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) 2 0,60 720.000 360.000 216.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 5

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Diên Khánh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500

PHỤ LỤC 5.3 Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc huyện Diên Khánh)

Khu vực Vị trí
1 2 3
1 195.000 143.000 104.000
2 143.000 104.000 78.000
1MN 58.500 45.500 39.000
    2MN 45.500 39.000 32.500
      

A. ĐẤT Ở

STT TÊN XÃ Hệ số xã Khu vực Vị trí Giá đất
A1 CÁC XÃ ĐỒNG BẰNG        
I Diên An        
1 Đường từ tiếp giáp Trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện) đến đường liên xã Diên An - Diên Toàn 2,5 1 1 487.500
2 Đường ông Tước đến sông Cái 2,5 1 1 487.500
3 Đường Thông Tin đến đình Phú Ân 2,5 1 1 487.500
4 Đường ông Kiểm đến Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp - gò Bà Đội) 2,5 1 1 487.500
5 Đường Cây Dầu Đôi đến ngã 3 xóm 4 2,5 1 1 487.500
6 Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 đến giáp sông Cái 2,5 1 1 487.500
7 Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2-đường số 12) 2,5 1 1 487.500
8 Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp đến giáp nhà ông Khâm 2,5 1 1 487.500
9 Đường từ gò Miễu đến cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) 2,5 1 1 487.500
10 Từ khách sạn Ngọc Vi đến nhà ông Diện qua cà phê NiNa 2,5 1 1 487.500
11 Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 đến Miếu Cây Gạo đến nhà ông Chuộng 2,5 1 1 487.500
12 Từ Chùa Võ Kiện đến giáp cầu Ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu 2,5 1 1 487.500
13 Từ cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 2,5 1 1 487.500
14 Từ đường Võ Nguyên Giáp qua Chùa Võ Kiện đến giáp thôn Phước Trạch, xã Diên Toàn 2,5 1 1 487.500
15 Đường cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 2,5 1 1 487.500
16 Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào đến gò Củ Chi đến đường sắt 2,5 1 1 487.500
17 Đường từ đất ông Sỹ đến giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 1 487.500
18 Đường từ Trường Tiểu học Diên An 2 đến đường sắt (đến nghĩa trang chín khúc) 2,5 1 1 487.500
19 Đường từ đất ông Lộc đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 1 487.500
20 Từ trụ sở HTX/NN đến quán Sáu Lượng 2,5 1 2 357.500
21 Nhà ông Tôn đến đường bê tông xi măng xóm 4 2,5 1 2 357.500
22 Nhà ông Ái đến đường bê tông xi măng xóm 4 2,5 1 2 357.500
23 Từ sân vận động đến nhà ông Minh đến nhà ông Đăng 2,5 1 2 357.500
24 Từ mẫu giáo thôn An Ninh đến nhà ông Đinh Hùng 2,5 1 2 357.500
25 Tất cả các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) 2,5 1 2 357.500
26 Đường từ nhà bà Tha đến nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
27 Đường từ nhà ông Long đến nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An 2,5 1 2 357.500
28 Đường từ nhà bà Ngọc đến nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà ông Tài thôn An Ninh 2,5 1 2 357.500
29 Đường từ nhà ông Hưng đến nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
30 Khu tái định cư xã Diên An        
- Các lô tiếp giáp đường số 1 2,5 1 2 357.500
- Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 (bằng 90% giá đất khu vực 1 vị trí 2)        
31 Từ nhà bà Mười đến đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
32 Đường từ đất ông Lê Kim Âu đến nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
33 Từ ông Mai Kim (23/10) đến nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
34 Từ đất ông Mậu (23/10) đến nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
35 Từ đất ông Khánh đến nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
36 Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
37 Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
38 Từ nhà ông 8 Bang (23/10) đến nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
39 Từ nhà ông Minh (23/10) đến nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
40 Đường từ 23/10 đến Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
41 Đường từ ông Mai Thành đến bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
42 Từ đất ông Hân đến nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
43 Đường từ nhà bà Phụng đến nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
44 Đường từ nhà ông Nhường đến nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
45 Từ nhà ông Hiền đến giáp ranh xã Diên Toàn (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
46 Từ nhà ông Phan Hưng đến nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
47 Từ nhà bà Ngọc đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 2 357.500
48 Từ nhà ông Kiều Tầm đến nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 2 357.500
49 Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) 2,5 1 2 357.500
50 Từ đất ông Nuôi đến nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 3 260.000
51 Từ đất Phố đến Idol (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 3 260.000
52 Từ bưu điện đến nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 3 260.000
53 Từ ông Tây đến ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 3 260.000
54 Từ nhà ông Phước đến nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 3 260.000
55 Từ ngã ba cầu Cháy đến nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) 2,5 1 3 260.000
56 Từ ông Công đến nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) 2,5 1 3 260.000
57 Từ gò Đình đến nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) 2,5 1 3 260.000
58 Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện đến thôn An Ninh 2,5 1 1 487.500
59 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 2,5 1 3 260.000
III Diên Điền        
1 Từ Tỉnh lộ 8 đến chợ Đình Trung 1,8 1 1 351.000
2 Từ ngã tư Cây Bản đến ngã ba ông Ngộ 1,8 1 1 351.000
3 Từ ngã ba Trần Phạn đến chợ thôn Đông 1,8 1 1 351.000
4 Từ Hợp tác xã Diên Điền 1 đến giáp xã Diên Sơn 1,8 1 1 351.000
5 Từ nhà bà Lâu đến ngã ba ông Tron 1,8 1 2 257.400
6 Từ ngã ba ông Vấn đến ngã ba ông Tham 1,8 2 1 257.400
7 Từ Diên Phú đến ngã ba chợ thôn Đông 1,8 2 1 257.400
8 Từ ngã ba Đình Trung đến ngã ba bà Lùn 1,8 2 1 257.400
9 Từ Nhà thờ Đồng Dưa đến ngã ba Công Khánh 1,8 2 1 257.400
10 Từ ngã ba chợ Đình Trung đến ngã ba ông Rồi 1,8 2 1 257.400
11 Từ cổng cây Gối đến ngã ba bà Chuông 1,8 2 1 257.400
12 Từ ngã ba ông Hốt đến cầu Lỗ Xễ 1,8 2 1 257.400
13 Từ cầu ông Tấn đến cầu Xã Sáu 1,8 2 1 257.400
14 Từ ngã ba nhà bà Lững đến ngã ba bà Cà 1,8 2 1 257.400
15 Từ ngã ba bà Lún đến nhà bà Lơ 1,8 2 1 257.400
16 Từ ngã ba nhà ông Hốt đến nhà ông Tài 1,8 2 1 257.400
17 Từ nhà bà Thủy đến cầu Máng 1,8 2 1 257.400
18 Từ nhà ông Tuyên đến nhà ông Thông 1,8 2 1 257.400
19 Từ nhà ông Lúc đến nhà ông Hé 1,8 2 1 257.400
20 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 1,8 1 3 187.200
21 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 1,8 2 3 140.400
V Diên Hòa        
1 Khu tái định cư sau lưng Trường Trần Đại Nghĩa 1,7 1 1 331.500
2 Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân đến trạm vật liệu xây dựng 1,7 1 1 331.500
3 Đường nhà ông Phạm Văn Son đến Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m 1,7 1 1 331.500
4 Từ giáp đường Quốc lộ 27C đến đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (nhà bà Võ Thị Bảy) 1,7 1 1 331.500
5 Đường nhà ông Phạm Tấn Sang  (thửa 484 tờ 7) đến nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) 1,7 2 1 243.100
6 Đường liên xã Quang Thạnh thửa 547 tờ 6 đến đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7 1,7 2 1 243.100
7 Đường liên xã Bình Khánh thửa 5196 tờ 7 đến nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 1,7 2 1 243.100
8 Đường Trường Mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 đến nhà ông Nguyễn Ích thửa 309 tờ 7 1,7 2 1 243.100
9 Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 đến nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 1,7 2 1 243.100
10 Đường liên xã Quang Thạnh thửa 375 tờ 6 đến nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 1,7 2 1 243.100
11 Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 đến nhà ông Nguôc thửa  70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 1,7 2 1 243.100
12 Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 đến nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 1,7 2 1 243.100
13 Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 đến khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 1,7 2 1 243.100
14 Đường miếu Cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 và đến nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 1,7 2 1 243.100
15 Khu tái định cư xã Diên Hòa        
- Các lô tiếp giáp đường số 2: lô số 1, 8, lô số 17, 18, 19, 20 1,7 1 1 331.500
- Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1)       281.775
16 Từ nhà ông Mai Tam (thửa 997 tờ 07) đến nhà ông Nguyễn Xá (thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng 1,7 1 2 243.100
17 Nguyễn Xá (thửa 378 tờ 06) đến nhà ông Nguyễn Câu, giáp Diên Lạc (thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp 1,7 1 2 243.100
18 Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn đến nhà ông Nguyễn Ngọc Luân 1,7 1 2 243.100
19 Đường từ Đình Bình Khánh đến trại ông Hòa 1,7 1 2 243.100
20 Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã 1,7 1 2 243.100
21 Đường từ ông Mai Sang đến nhà ông Đặng Chốn 1,7 1 2 243.100
22 Đường từ ngã 3 Trại Nấm đến giáp đường Cầu Lùng - Khánh Lê 1,7 1 2 243.100
23 Từ cầu Suối Đăng đến nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - Cầu Lùng) 1,7 2 1 243.100
24 Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) đến nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) 1,7 2 1 243.100
25 Từ nhà Nguyễn Tắc đến nhà Diệp Thị Se 1,7 2 1 243.100
26 Từ nhà bà Phương đến nhà Nguyễn Thị Uyên Thư 1,7 2 1 243.100
27 Đường nhà ông Phan Triêm đến Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m 1,7 2 1 243.100
28 Đường nhà ông Trương Thái Thắng đến nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m 1,7 2 1 243.100
29 Đường từ ông Nguyễn Văn Mười đến Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m 1,7 2 1 243.100
30 Từ nhà Trần Sáu đến nhà Trần Văn Siêng 1,7 2 2 176.800
31 Từ nhà Trương Thị Thu Trang đến nhà Nguyễn Văn Kinh 1,7 2 2 176.800
32 Đình Lạc Lợi (thửa 211 tờ 06) đến cầu Rọc giáp Diên Lạc (thửa 235 tờ 5) 1,7 1 2 243.100
33 Nhà ông Lê Đô (thửa 95 tờ 02) đến Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 1,7 1 2 243.100
34 Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7 đến nhà ông Châu (thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (thửa 447 tờ 8) 1,7 1 2 243.100
35 Nguyễn Xá (thửa 378 tờ 06) cầu Suối Đăng (thửa 636 tờ 06) 1,7 2 1 243.100
36 Cầu Suối Đăng (Lạc Lợi)  Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) 1,7 2 1 243.100
37 Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) đến nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4) 1,7 2 1 243.100
38 Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) đến nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) 1,7 2 1 243.100
39 Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) đến tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tờ 6) 1,7 2 1 243.100
40 Đường từ ông Phạm Văn Tuyên (thửa 289 tờ 06) đến nhà bà Trương Thị Mở (giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) 1,7 2 1 243.100
41 Đường liên xã Lạc Lợi (thửa 340 tờ 6) đến nhà ông Nguyễn Văn Khôi (thửa 198 tờ 6) 1,7 2 1 243.100
42 Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) đến trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp Hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) 1,7 2 1 243.100
43 Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7) đến UBND xã Diên Hòa (thửa 400 tờ 6) 1,7 2 1 243.100
44 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 1,7 1 3 176.800
45 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 1,7 2 3 132.600
VII Diên Lâm        
1 Từ Trạm thủy văn theo đường Hương lộ 39B đến Trạm thủy văn (thôn Thượng-cầu Đồng Găng) 1,5 1 2 214.500
2 Những khu vực phân lô đấu giá chuyển quyền sử dụng đất cho dân 1,5 1 2 214.500
3 Từ cầu Phú Cốc (dọc theo sông Cái) đến nhà ông Nguyễn Này 1,5 2 1 214.500
4 Từ nhà ông Nguyễn Này (theo Tỉnh lộ 8) đến nhà thờ Đồng Dài 1,5 2 1 214.500
5 Từ cầu Đồng Găng (theo Tỉnh lộ 8) đến giáp ranh xã Diên Xuân 1,5 2 1 214.500
6 Từ nhà ông Nguyễn Này (theo Tỉnh lộ 8) đến giáp ranh xã Diên Sơn (mỏ đá Hòn Ngang) 1,5 2 2 156.000
7 Từ nhà thờ Đồng Dài (theo Tỉnh lộ 8) đến cầu Đồng Găng 1,5 2 2 156.000
8 Từ nhà ông Nguyễn Sơn đến nhà ông Nguyễn Văn Đông (thôn Hạ) 1,5 2 2 156.000
9 Từ Bưu điện xã Diên Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc (liên thôn Hạ-Trung) 1,5 2 2 156.000
10 Từ Trạm y tế xã đến nhà thờ Đồng Dài 1,5 2 2 156.000
11 Đường từ ông Võ Ký đến ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung) 1,5 2 2 156.000
12 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 1,5 1 3 156.000
13 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 1,5 2 3 117.000
X Diên Phước        
1 Từ ngã ba An Định đến cầu Suối Muồng (Hương lộ 62) 2,0 1 1 390.000
2 Từ cây xăng Chắn Gã - đối diện thửa 320 tờ 4 đến cầu Diên Lâm (Hương lộ 39) 2,0 1 1 390.000
3 Từ Tỉnh lộ 2 đến hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) 2,0 1 1 390.000
4 Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng đến Hương lộ 39 2,0 1 1 390.000
5 Từ Bưu điện Diên Phước đến khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần 2,0 1 2 286.000
6 Từ Tỉnh lộ 2 đến nhà ông Huỳnh Kiết 2,0 1 2 286.000
7 Từ Tỉnh lộ 2 đến nhà ông Nguyễn Chí Tây 2,0 1 2 286.000
8 Từ Tỉnh lộ 2 đến nhà ông Bảy Xê 2,0 1 2 286.000
9 Từ Tỉnh lộ 2 đến chùa Phước Lâm 2,0 1 2 286.000
10 Từ nhà ông Hùng đến giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) 2,0 1 2 286.000
11 Từ đường Hương lộ 39 đến nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1) 2,0 2 1 286.000
12 Từ đình Phò Thiện đến nhà ông Nguyễn Văn Đông 2,0 2 1 286.000
13 Từ cầu Vĩ đến giáp ranh xã Diên Lạc 2,0 2 1 286.000
14 Từ nhà ông Huỳnh Kiết đến nhà ông Mai Phụng Tiên 2,0 2 2 208.000
15 Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà ông Bảy Xê 2,0 2 2 208.000
16 Từ chùa Phước An đến nhà ông Trần Bá Thọ 2,0 2 2 208.000
17 Từ nhà ông Bảy Xê đến đình An Định 2,0 2 2 208.000
18 Từ Hương lộ 62 đến nhà ông Lương Triều 2,0 2 2 208.000
19 Từ nhà ông Phan Tứ đến nhà ông Phạm Mân 2,0 2 2 208.000
20 Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải đến nhà ông Nguyễn Hăng 2,0 2 2 208.000
21 Từ Trung tâm phục hồi chức năng đến hết nghĩa trang Gò Mây 2,0 2 2 208.000
22 Tuyến đường núi thơm đến giáp ranh xã Diên Hòa 2,0 1 3 208.000
23 Tuyến đường bàu sen đến 2,0 1 3 208.000
24 Tỉnh lộ 2 đến giáp ranh xã Diên Hòa 2,0 1 1 390.000
25 Đường Bàu Xanh đến giáp đường Cầu Dĩ 2,0 1 1 390.000
26 Chùa Phước An đến Trần Bá Thọ 2,0 1 3 208.000
27 Đường Liên Thôn Phước Tuy 2,0 1 3 208.000
28 Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 2,0 1 3 208.000
29 Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 2,0 2 3 156.000
XIII Diên Thạnh        
1 Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái đến giáp ranh xã Diên Toàn (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn) 2,5 1 1 487.500
2 Từ nhà ông Cao Minh Anh đến ngã ba Chòi Mòng 2,5 1 1 487.500
3 Từ nhà thờ Hà Dừa đến nhà ông Nguyễn Chí Nhân 2,5 1 1 487.500
4 Từ Tỉnh lộ 2 đến nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh 2,5 1 1 487.500
5 Từ nhà Nguyễn Bậm đến nhà ông Đỗ Thị 2,5 1 1 487.500
6 Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) đến QL1A 2,5 1 1 487.500
7 Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Lạc 2,5 1 1 487.500
8 Quốc lộ 1A đến nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh Lê 2,5 1 1 487.500
9 Từ nhà ông Nguyễn Văn Long đến ngã ba Chòi Mòng 2,5 1 1 487.500
10 Từ chợ Diên Thạnh đến cuối đất bà Nguyễn Thị Thừa ra QL1A 2,5 1 1 487.500
11 Từ chợ Diên Thạnh đến nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A 2,5 1 1 487.500
12 Từ ngã ba Chòi Mòng đến nhà bà Nguyễn Thị Lùn 2,5 1 1 487.500
13 Từ cầu Ông Lắng đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh Lê 2,5 1 1 487.500
14 Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn - Thị trấn 2,5 1 1 487.500
15 Từ nhà ông Trí đến nhà bà Hoa, đến nhà ông Thái Văn Khoa 2,5 1 1 487.500
16 Từ TL2 đến Chùa Linh Nghĩa 2,5 1 1 487.500
17 Từ nhà Cao Minh Anh đến đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình 2,5 1 2 357.500
18 Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) đến nhà ông Nguyễn Khôi ra QL.1A 2,5 1 2 357.500
19 Từ nhà bà Chắc đến giáp ranh xã Diên Lạc 2,5 1 2 357.500
20 Từ QL1A đến cà phê Tình Xanh đến Trạm y tế (TL2) 2,5 1 2 357.500
21 Từ QL1A đến nhà ông Trương Ngọc Đoàn 2,5 1 2 357.500
22 Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng 2,5 1 2 357.500
23 Từ nhà bà Ánh đến nhà ông Bửu 2,5 2 2 260.000
24 Từ nhà ông Ngô Văn Phượng đến nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A 2,5 1 3 260.000
25 Từ QL1A đến nhà bà Ơn 2,5 1 3 260.000
26 Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn đến giáp ranh xã Diên Bình 2,5 1 3 260.000
27 Từ nhà ông Huỳnh Công Tác đến nhà ông Nguyễn Đình Tuấn 2,5 1 3 260.000
28 Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng đến thổ bà Bốn 2,5 1 3 260.000
29 Từ nhà ông Thạch đến chùa Linh Nghĩa 2,5 1 3 260.000
30 Từ Miếu thôn Trung đến Tỉnh lộ 2 2,5 1 3 260.000
31 Từ nhà ông Ba đến giáp ranh xã Diên Toàn 2,5 1 3 260.000
32 Từ nhà ông Khâm đến giáp ranh xã Diên Toàn 2,5 1 3 260.000
33 Từ nhà ông Sáu đến nhà bà Hay  2,5 1 3 260.000
34 Từ nhà bà Khắp đến nhà ông Trần Thảo 2,5 1 3 260.000
35 Từ nhà bà Bu đến nhà ông Tô Bảy 2,5 1 3 260.000
36 Từ nhà ông Điền đến nhà bà Vinh 2,5 1 3 260.000
37 Từ nhà bà Diệu đến nhà ông Võ Huệ 2,5 1 3 260.000
38 Từ nhà ông Thông đến nhà ông Lê Thọ 2,5 1 3 260.000
39 Từ QL1A đến nhà ông Tân 2,5 1 3 260.000
40 Từ QL1A đến nhà bà Đẹt 2,5 1 3 260.000
41 Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân đến nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu 2,5 1 3 260.000
42 Từ Chùa Linh Nghĩa đến nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn 2,5 1 3 260.000
43 Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 2,5 1 3 260.000
44 Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 2,5 2 3 195.000
XIV Diên Thọ        
a Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)        
1 Đoạn từ cầu Suối Muồng đến giáp đường Quốc lộ 27C 1,5 1 1 292.500
2 Đoạn từ đường Quốc lộ 27C đến Công ty Nước khoáng Đảnh Thạnh 1,5 1 1 292.500
XV Diên Toàn        
1 Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh đến tuyến tránh Quốc lộ 1A 2,5 1 1 487.500
2 Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bà Nhu 2,5 1 1 487.500
3 Đường liên xã từ giáp ranh thị trấn (đường Huỳnh Thúc Kháng) đến tuyến tránh Quốc lộ 1A 2,5 1 1 487.500
4 Từ tuyến tránh Quốc lộ 1A đến Trường Tiểu học Diên Toàn 2,5 1 1 487.500
5 Đường liên xã từ Trường Tiểu học Diên Toàn đến cầu Bà Nai (giáp xã Diên An) 2,5 1 1 487.500
6 Đường từ cầu Bà Nhu đến giáp Diên An 2,5 1 1 487.500
7 Đường liên xã từ cầu Xéo đến ấp Củ Chi 2,5 1 1 487.500
8 Đường liên thôn Trung Nam - Đông Dinh 2,5 1 2 357.500
9 Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành 2,5 1 2 357.500
10 Đường khu vực Suối Đổ 2,5 1 2 357.500
11 Đường liên xã đến nhà ông Biết - Miếu Củ Chi 2,5 1 2 357.500
12 Quán cà phê Năm Ngọc đến nhà ông Thọ 2,5 1 2 357.500
13 Nhà ông Phạm Trắc đến nhà ông Lắm 2,5 1 2 357.500
14 Đường từ nhà ông Cải đến nhà ông Sum 2,5 1 2 357.500
15 Từ nhà ông Lay đến nhà ông Ngọc 2,5 1 2 357.500
16 Từ nhà ông Tư Búp đến cầu Vườn Đình 2,5 1 2 357.500
17 Từ nhà ông Luân đến nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non 2,5 1 2 357.500
18 Từ Cà phê Năm Ngọc đến nhà ông Tuyến 2,5 1 2 357.500
19 Từ quán Cà phê ông Vinh đến nhà ông Bổng 2,5 1 2 357.500
20 Từ nhà ông Cát đến nhà ông Tuấn 2,5 1 2 357.500
21 Từ nhà ông Lê Chuyển đến nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) 2,5 1 2 357.500
22 Từ nhà ông Mốc đến đường liên xã Diên Thạnh 2,5 1 2 357.500
23 Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi 2,5 1 2 357.500
24 Từ Miếu ấp Đông Dinh đến nhà ông Cỏi 2,5 1 2 357.500
25 Từ nhà ông Ngô Xuân Tài đến giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng 2,5 1 2 357.500
26 Đường liên xã từ cầu Bà Nhu đến cầu Dĩ 2,5 1 2 357.500
27 Từ nhà ông Lê Thinh đến cầu Dĩ 2,5 1 2 357.500
28 Đường liên xã từ Bưu điện đến nhà bà Võ Thị Khanh 2,5 1 2 357.500
29 Từ đường liên xã đến cầu Đình 2,5 1 2 357.500
30 Đường từ nhà ông Bép đến cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh 2,5 1 2 357.500
31 Từ đường liên xã đến nhà ông Theo 2,5 1 2 357.500
32 Từ nhà ông Chí đến nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) 2,5 1 2 357.500
33 Đường liên xã từ nhà bà Loan đến nhà ông Thành 2,5 1 2 357.500
34 Đường liên xã từ nhà ông Thức đến nhà ông Mạnh 2,5 1 2 357.500
35 Đường vào trong Khu tái định cư Quốc lộ 1A 2,5 1 2 357.500
36 Đường liên xã quán Thanh Mai đến nhà bà Vân 2,5 1 2 357.500
37 Từ nhà ông Cút đến nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê 2,5 1 2 357.500
38 Đường liên xã từ nhà bà Nhớn đến nhà ông Xề 2,5 1 2 357.500
39 Từ Trường Tiểu học Diên Toàn đến nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn 2,5 1 2 357.500
40 Từ nhà ông Hùng đến nhà bà Đạo 2,5 1 2 357.500
41 Từ đường Chu Văn An đến nhà bà Lẻ 2,5 1 2 357.500
42 Từ UBND xã đến nhà ông Lũy 2,5 1 2 357.500
43 Đường từ nhà ông Tạo đến cầu Vườn Đình 2,5 1 2 357.500
44 Đường từ nhà ông Lộc đến nhà bà Thành 2,5 1 2 357.500
45 Đường từ cầu Dĩ - nhà ông Lâu - trạm bơm Lão Sữa 2,5 1 2 357.500
46 Đường liên xã nhà ông Nhu đến nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh 2,5 1 2 357.500
47 Đường từ quán bà Gái đến cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc 2,5 1 2 357.500
48 Đường từ dốc Tèo Cả đến đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp 2,5 1 2 357.500
49 Đường từ đường Cao Bá Quát đến giáp Diên Thạnh 2,5 1 2 357.500
50 Đường từ Quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn đến nhà ông Liêm 2,5 1 2 357.500
51 Đường từ chợ Đông Dinh đến nhà ông Xin 2,5 1 2 357.500
52 Đường từ nhà ông Tụ đến nhà ông Trần Tư 2,5 1 2 357.500
53 Đường từ đường bê tông ông Bổng đến giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc 2,5 1 2 357.500
54 Đường từ nhà ông Sương đến giáp Quốc lộ 1A 2,5 1 2 357.500
55 Đường từ đường liên xã đến nhà ông Khôi 2,5 1 2 357.500
56 Đường từ nhà ông Cang đến nhà ông Chánh 2,5 1 2 357.500
57 Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 2) đến cầu Ông Sum (giáp thị trấn) 2,5 1 2 357.500
58 Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thửa 193 tờ 1) đến Sáu Sào (thửa 198 tờ 1) 2,5 1 2 357.500
59 Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 2) đến Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) 2,5 1 2 357.500
60 Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ 1) đến nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) 2,5 1 2 357.500
61 Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) đến gò Bà Rái (thửa 979 tờ 2) 2,5 1 2 357.500
62 Đường từ UBND xã đến nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) 2,5 1 2 357.500
63 Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) 2,5      
- Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã thị trấn đến Trường Tiểu học Diên Toàn) QH 20m 2,5 1 1 487.500
- Các đường QH mới 2,5 1 2 357.500
64 Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) 2,5      
- Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76 2,5 1 1 487.500
- Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2, đường số 3 và đường số 4 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1) 2,5     414.375
65 Các tuyến đường còn lại 2,5 1 3 260.000
XVII Suối Hiệp        
19 Đường rẽ từ nhà ông Đẩu đến sông Kinh 2,2 1 2 314.600

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 5

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI (Huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.500.000 900.000 750.000 2 937.500 562.500 468.000 3 562.500 337.500 281.250 4 375.000 225.000 187.500 5 225.000 165.000 120.000

PHỤ LỤC 5.4       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

(Huyện Diên Khánh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.500.000 900.000 750.000
2 937.500 562.500 468.000
3 562.500 337.500 281.250
4 375.000 225.000 187.500
5 225.000 165.000 120.000

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)          
- Đường số 1 (QH rộng 28m)     1 1,80 2.700.000    
- Đường số N8, N9, N10, N11 (QH rộng 26m)     1 1,13 1.695.000    
- Đường số 2, 3, 7 (QH rộng 16m)     2 2,40 2.250.000    
- Đường số N12A (QH rộng 14m)     2 1,80 1.687.500    
- Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 (QH rộng 13m)     2 1,80 1.687.500    
2 Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)          
  Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng)          
- Đường số 15 (QH rộng 16m) Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) Đến đường số 12 (rộng 16m) 2 1,92 1.800.000    
- Đường số 22 (QH rộng 16m) Đường số 23 (QH rộng 20m) Đường số 15 (QH rộng 16m) 2 1,92 1.800.000    
- Đường số 16 (QH rộng 20m)     1 1,25 1.875.000    
- Đường số 12 (QH rộng 24m)     1 1,40 2.100.000    
- Đường số 14, 17, 19, 20 và 25  (QH rộng 13m)     2 1,40 1.312.500    
- Đường số 23 (QH rộng 20m) Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm) Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m) 1 1,10 1.650.000    

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 6
PHỤ LỤC 6.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Các phường thuộc thị xã Ninh Hòa)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.900.000 2.028.000 1.690.000 780.000 390.000
2 2.340.000 1.248.000 1.040.000 520.000 260.000
3 1.300.000 780.000 650.000 325.000 234.000
4 780.000 546.000 455.000 260.000 195.000
5 520.000 312.000 260.000 195.000 156.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
I Phường Ninh Hiệp                  
4 Đường Phủ cũ (thôn 7) Trần Quý Cáp Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) 5 0,85 442.000 265.200 221.000 165.750 132.600
5 Đường Sông Cạn Giáp bờ kè sông Dinh (quán Năm Sanh) Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) 2 1,00 2.340.000 1.248.000 1.040.000 520.000 260.000
10 Lê Lai Lê Lợi Nguyễn Huệ 3 1,00 1.300.000 780.000 650.000 325.000 234.000
37 Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) Trần Quý Cáp Đường 16/7 1 0,80 3.120.000 1.622.400 1.352.000 624.000 312.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 6

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thị xã Ninh H òa ) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã ĐB 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500

PHỤ LỤC 6.3   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc thị xã Ninh Hòa)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Xã ĐB 1 195.000 143.000 104.000
2 143.000 104.000 78.000
Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000
2MN 45.500 39.000 32.500

A. ĐẤT Ở

STT TÊN XÃ Hệ số
xã
Khu vực Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Các xã đồng bằng          
2 Ninh Bình            
2.1 Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) đến phía Đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã) 1,40 1 273.000 200.200 145.600
Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp, Tuân Thừa 1,40 2 200.200 145.600 109.200
2.2 Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) đến phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã) 1,40 1 273.000 200.200 145.600
2.3 Thôn Phong Ấp Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lửa) đến ngã ba Trạm Y tế xã Ninh Bình 1,40 1 273.000 200.200 145.600
2.4 Thôn An Bình   1,40 2 200.200 145.600 109.200
2.5 Thôn Hiệp Thạnh   1,40 2 200.200 145.600 109.200
2.6 Thôn Bình Trị   1,40 2 200.200 145.600 109.200
2.7 Thôn Tân Bình (Khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)     160.160 116.480 87.360
3 Ninh Đông            
3.7   Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2)     90.090 65.520 49.140
4 Ninh Hưng            
4.1 Thôn Trường Lộc            
-   Từ cầu Sấu đến cầu Siêu; từ ngã ba Bà Giảng đến cống ông Vỹ 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Từ cầu Môn đến gò Sỏi và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.2 Thôn Phú Đa   0,80        
-   Từ phía Đông cầu Siêu đến ngã ba gò Thổ Mộ 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại nhỏ hơn 3,5m 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.3 Thôn Tân Hưng   0,80        
-   Từ phía tây cầu Siêu đến đường Tỉnh lộ 5 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.4 Thôn Gò Sắn   0,80        
-   Các tuyến đường liên xóm từ 3,5m trở lên 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.5 Thôn Phước Mỹ   0,80        
-   Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ đến nhà bà Đoạn Thị Cằng 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.6 Thôn Phụng Cang   0,80        
-   Từ gò Thổ Mộ đến nhà ông Phạn Thành Xuân 0,80 2 114.400 83.200 62.400
-   Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân đến nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa 0,80 2 114.400 83.200 62.400
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 2 114.400 83.200 62.400
5 Ninh Ích            
5.1 Thôn Phú Hữu Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) đến hết nhà ông Trần Văn Hẩm 1,00 1 195.000 143.000 104.000
-   Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu 1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.2 Thôn Tân Ngọc   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.3 Thôn Tân Đảo   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.4 Thôn Tân Thành   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.5 Thôn Tân Phú   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.6 Thôn Ngọc Diêm   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.7 Thôn Vạn Thuận Từ nhà ông Trần Văn Hẩm đến hết nhà ông Võ Đình Bình 1,00 1 195.000 143.000 104.000
-   Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận 1,00 2 143.000 104.000 78.000
7 Ninh Phú            
7.1 Thôn Hội Phú Bắc 1 Từ phía Bắc UBND xã đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng 1,00 1 195.000 143.000 104.000
7.2 Thôn Hội Phú Bắc 2 Từ phía Đông UBND xã đến tiếp giáp tràn Hội Điền 1,00 1 195.000 143.000 104.000
-   Những vị trí còn lại của các thôn: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2 1,00 2 143.000 104.000 78.000
7.3 Thôn Hội Phú Nam 1   1,00 1 195.000 143.000 104.000
7.4 Thôn Hội Phú Nam 2 Từ phía Đông Trường Trương Định đến ranh giới thôn Hội Thành 1,00 2 143.000 104.000 78.000
-   Những vị trí còn lại của thôn Hội Phú Nam 2 1,00 1 195.000 143.000 104.000
7.5 Thôn Văn Định   1,00 2 143.000 104.000 78.000
7.6 Thôn Bằng Phước   1,00 2 143.000 104.000 78.000
7.7 Thôn Hang Dơi, thôn Lệ Cam, thôn Hội Điền, thôn Tiên Du 1 và thôn Tiên Du 2 (Khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)     114.400 83.200 62.400
12 Ninh Thân            
12.1 Thôn Chấp Lễ Từ giáp xã Ninh Phụng đến ngã ba thôn Chấp Lễ (phía Bắc nhà ông Nguyễn Của) 0,80 1 156.000 114.400 83.200
12.2 Thôn Đại Tập Từ phía Bắc nhà ông Nguyễn Của đến giáp xã Ninh Trung 0,80 1 156.000 114.400 83.200
12.3 Thôn Đại Mỹ

Từ phía Tây cầu Đại Mỹ 2 đến phía Đông nhà ông Phạm Lực.

Từ phía Tây nhà ông Hà Quốc Tuấn đến phía Đông nhà ông Nguyễn Hùng.

0,80 1 156.000 114.400 83.200
12.4 Thôn Mỹ Hoán Từ cầu Hai Trại đến giáp xã Ninh Phụng 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ và Mỹ Hoán 0,80 2 114.400 83.200 62.400
12.5 Thôn Nhĩ Sự   0,80 2 114.400 83.200 62.400
12.6 Thôn Đại Hoán   0,80 2 114.400 83.200 62.400
12.7 Thôn Tân Phong   0,80 2 114.400 83.200 62.400
14 Ninh Trung            
14.10 Những vị trí còn lại của các thôn : Phú văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh và Phú Sơn (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2)     90.090 65.520 49.140
II Các xã miền núi (MN)          
3 Ninh Thượng (MN)            
3.1 Thôn Tân Tứ Đường liên xã (huyện lộ) đoạn từ trạm y tế đến sân bóng đá (gò Mè) thôn Tân Tứ 1,20 1MN 70.200 54.600 46.800
-   Từ nhà bà Nguyễn Thị May đến hết cầu số 2 thôn Tân Tứ 1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
-   Từ nhà ông Huỳnh Hường đến nhà ông Lê Đức Hùng 1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
-   Các vị trí còn lại của thôn Tân Tứ, xã Ninh Thượng 1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
3.2 Thôn Đồng Xuân   1,20 1MN 70.200 54.600 46.800
3.3 Thôn Tân Lâm   1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
3.4 Thôn Tân Hiệp   1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
3.5 Thôn 1   1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
3.6 Thôn 3   1,20 2MN 54.600 46.800 39.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 7
PHỤ LỤC 7.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Vạn Giã - Huyện Vạn Ninh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.120.000 1.560.000 1.300.000 585.000 364.000
          2 1.950.000 1.014.000 845.000 390.000 234.000
          3 1.105.000 670.800 559.000 260.000 195.000
          4 650.000 374.400 312.000 208.000 182.000
          5 390.000 286.000 208.000 182.000 169.000

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
19 Lý Thường Kiệt Lê Hồng Phong Hoàng Văn Thụ 3 0,85 939.250 570.180 475.150 221.000 165.750
-   Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 2 0,80 1.560.000 811.200 676.000 312.000 187.200
27 Nguyễn Trãi Trần Phú Ngô Quyền 2 0,80 1.560.000 811.200 676.000 312.000 187.200
-   Ngô Quyền Hai Bà Trưng 5 1,00 390.000 286.000 208.000 182.000 169.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 7

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000

PHỤ LỤC 7.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Huyện Vạn Ninh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 2.400.000 1.200.000 720.000
2 1.200.000 600.000 360.000
3 600.000 300.000 180.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Đường Quốc lộ 1A          
1 Từ giáp Ninh Hòa đến cầu Xuân Tự 3 0,70 420.000 210.000 126.000
2 Từ cầu Xuân Tự đến chân Dốc Thị phía Nam 3 1,00 600.000 300.000 180.000
3 Từ chân Dốc Thị phía Nam đến hết chân Dốc Thị phía Bắc 3 0,70 420.000 210.000 126.000
4 Từ chân Dốc Thị phía Bắc đến hết cống cầu 6 2 0,70 840.000 420.000 252.000
5 Từ cống cầu 6 đến giáp ranh cầu Hiền Lương 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
6 Từ chắn Giã đến cầu Chà Là 3 1,20 720.000 360.000 216.000
7 Từ cầu Chà Là đến chân Dốc Ké 3 1,20 720.000 360.000 216.000
8 Từ chân Dốc Ké đến đường vào ga Tu Bông 3 1,00 600.000 300.000 180.000
9 Từ đường vào ga Tu Bông đến đường vào nghĩa địa Tân Phước 3 1,00 600.000 300.000 180.000
10 Từ nghĩa địa Tân Phước đến đường vào Đầm Môn 2 1,05 1.260.000 630.000 378.000
11 Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) đến chân đèo Cả (phía Nam) 1 1,15 2.760.000 1.380.000 828.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 7

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Vạn Ninh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500

PHỤ LỤC 7.3     Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc huyện Vạn Ninh)

Khu vực Vị trí
1 2 3
1 195.000 143.000 104.000
2 143.000 104.000 78.000
1MN 58.500 45.500 39.000
2MN 45.500 39.000 32.500

A. ĐẤT Ở

STT Tên xã - thôn Tuyến đường Hệ số xã Khu vực Vị trí Giá đất
Điểm đầu Điểm cuối
I Đại Lãnh            
1 Thôn Tây Bắc 2 Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131, tờ 17) Đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17) 1,80 1 1 351.000
-   Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) 1,80 1 2 257.400
-   Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2) Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) 1,80 1 2 257.400
2 Thôn Tây Bắc 1 Đường từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89 tờ 20) Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) 1,80 1 1 351.000
-   Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22) Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) 1,80 1 1 351.000
-   Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) 1,80 1 2 257.400
-   Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) 1,80 1 2 257.400
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9) Cầu Đông Đại Lãnh 1,80 1 2 257.400
3 Đường Liên Thôn Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 198, tờ 9) Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) 1,80 1 1 351.000
-   Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21) Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) 1,80 2 1 257.400
-   Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 10 tờ 19) Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) 1,80 1 1 351.000
4 Thôn Tây Nam 1 Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90, tờ 19) Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) 1,80 1 2 257.400
-   Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) 1,80 2 1 257.400
-   Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22) Nhà ông Hoàng Văn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346, tờ bản đồ 8) Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59, tờ 21) Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19) 1,80 1 1 351.000
-   Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08) Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) 1,80 2 2 187.200
5 Thôn Tây Nam 2 Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) 1,80 2 2 187.200
-   Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) 1,80 2 2 187.200
-   Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) 1,80 2 2 187.200
 -   Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) 1,80 2 2 187.200
- Khu dân cư thôn Tây Nam 2 Tiếp giáp đường QH 20m   1,80 2 1 257.400
-   Tiếp giáp đường QH 16m   1,80 2 2 187.200
-   Tiếp giáp đường QH 5-8m   1,80 2 3 140.400
6 Đường liên thôn Đông Bắc-Đông Nam Từ cầu Đông Đại Lãnh Đến cầu Suối Dừa 1,80 1 1 351.000
7 Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)   1,80 1 1 351.000
8 Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2 1,80 1 3 187.200
9 Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,80 2 3 140.400
II Vạn Bình            
1 Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát Từ Quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) Đường sắt (thửa 08 tờ 34) 1,60 1 1 312.000
2 Thôn Bình Trung 1 Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28) Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32) 1,60 1 1 312.000
-   Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28) Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28) 1,60 1 1 312.000
-   Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) Đến cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 08) 1,60 1 1 312.000
-   Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29) Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29) 1,60 1 1 312.000
-   Từ thửa 242, tờ 13 Đến thửa 659, tờ 13 1,60 1 2 228.800
3 Thôn Bình Trung 2 Từ trường mẫu giáo (thửa 243 tờ 37) Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32) 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà ông Thành Đến nhà bà Ái 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà ông Tường Đến nhà ông Thành 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà ông Phước Đến đường Nguyễn Huệ 1,60 2 1 228.800
-   Từ thửa 40, tờ 37 Đến thửa 148, tờ 33 1,60 2 1 228.800
4 Thôn Trung Dõng 2 Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41) Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37) 1,60 1 1 312.000
-   Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41) Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42) 1,60 1 1 312.000
-   Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41) Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41) 1,60 1 2 228.800
5 Thôn Trung Dõng 1 Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36) 1,60 1 1 312.000
-   Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36) Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40) 1,60 1 1 312.000
-   Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36) Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) 1,60 1 1 312.000
-   Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43) 1,60 1 1 312.000
-   Từ thửa 237, tờ 40 Đến thửa 63, tờ 43 1,60 1 2 228.800
6 Đường liên thôn Trung Dõng 1 - Trung Dõng 3 Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) Đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) 1,60 1 1 312.000
7 Thôn Trung Dõng 3 Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31) Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ  Chánh (thửa 04 tờ 27) 1,60 1 1 312.000
8 Thôn Tứ Chánh Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26) 1,60 1 1 312.000
-   Đường núi Beo (thửa 801 tờ 16) Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) 1,60 1 1 312.000
-   Từ thửa 90, tờ 27 Đến thửa 16, tờ 26 1,60 1 2 228.800
9 Đường Liên Thôn Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) Đến cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) 1,60 2 1 228.800
10 Đường Liên Thôn Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) 1,60 2 1 228.800
-    Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27) 1,60 2 1 228.800
11 Thôn Bình Lộc 1 Đường vòng núi Một (thửa 554 tờ 16) Thửa 523 tờ 16 1,60 2 1 228.800
-   Từ thửa 671, từ 11 Đến thửa 557, tờ 07 1,60 2 1 228.800
12 Thôn Bình Lộc 2 Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà bà Đài Đến nhà ông Dũng 1,60 2 1 228.800
-   Từ thửa 34, từ 24 Đến thửa 135, tờ 25 1,60 2 1 228.800
-   Từ thửa 42, từ 23 Đến thửa 07, tờ 22 1,60 2 1 228.800
13 Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng     1,60 1 1 312.000
14 Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới     1,60 1 1 312.000
15 Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 1,60 1 3 166.400
16 Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,60 2 3 124.800
III Vạn Hưng            
1 Thôn Xuân Đông Từ Quốc lộ 1A Đến ngã rẽ ra vào Trung tâm Nghiên cứu thuỷ sản 3 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A Đến giáp biển 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức Đến nhà ông Lê Đình Lợi 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A Đến chợ Xuân Đông 1,30 2 1 185.900
-   Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085, tờ bản đồ 32) Mương NIA Nam (thửa 551, tờ bản đồ 32) 1,30 2 2 135.200
 -   Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) Đến đường số 2 1,30 2 2 135.200
2 Thôn Xuân Tây Từ Quốc lộ 1A Đến đập dâng thôn Xuân Tây 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây Đến đập dâng thôn Xuân Tây 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574, tờ bản đồ 25) Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107, tờ bản đồ 23) Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh Đến nhà ông Lê Sĩ Thở 1,30 2 3 101.400
-   Giáp đường 327 (thửa 842, tờ bản đồ 25) Mương NIA Bắc 1,30 2 1 185.900
-   Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51, tờ bản đồ số 71) Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34) 1,30 2 2 135.200
-    Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) 1,30 2 2 135.200
3 Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Đường từ cổng Xuân Vinh Đến giáp biển 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sử Văn Lành) Đến giáp biển (nhà ông Lê Bá Phước) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phạm Tín) Đến giáp biển (nhà ông Phan Trừ) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Thôn) Đến giáp biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A Đến lâm trường thôn Xuân Vinh 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long Đến giáp chợ Xuân Vinh 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118, tờ bản đồ 61 VLAP) Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 1,30 1 1 253.500
4 Đường Liên thôn Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19) Đến giáp đường xuống Đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19) Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; tờ bản đồ 16) 1,30 1 1 253.500
5 Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Đường từ cổng Xuân Hà Đến giáp biển 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cảnh) Đến giáp biển (nhà ông Mai Văn Trung) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) Đến giáp biển (nhà bà Võ Thị Thì) 1,30 1 1 253.500
-   Đường từ cổng Hà Già Đến biển 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phan Văn Hiếu) Đến giáp biển (nhà ông Trần Văn Tùng) 1,30 1 2 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hòa) Đến giáp biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78, tờ bản đồ 19) Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 Đến Đồn biên phòng Vạn Hưng 1,30 1 1 253.500
-   Đường liên xã Vạn Hưng - Xuân Sơn   1,30 1 1 253.500
-   Khu dân cư Bắc Trạm Y tế   1,30 1 2 185.900
6 Thôn Xuân Tự  2 Đường từ Quốc lộ 1A Đến giáp biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) 1,30 1 1 253.500
-   Đường từ Quốc lộ 1A Đến giáp biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) 1,30 1 1 253.500
-   Đường từ cổng Xuân Tự 2 Đến giáp biển 1,30 1 1 253.500
-   Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân   1,30 1 1 253.500
-   Từ nhà ông Huỳnh Châu Đến Trường THCS Lý Thường Kiệt 1,30 1 1 253.500
-   Giáp đường xuống Đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 137, tờ bản đồ 16) Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130, tờ bản đồ số 47) Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51) 1,30 1 2 185.900
7 Thôn Xuân Tự 1 Đoạn từ nhà ông Trần Tám Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương 1,30 1 1 253.500
-   Đường ngang Ruộng Bầu Đến giáp biển (nhà ông Nguyễn Niên) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07) 1,30 1 2 185.900
-   Chợ Xuân Tự Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78, tờ bản đồ 45, VLAP) Cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145, tờ bản đồ số 48) Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48) Đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49) Đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thảo (thửa 180, tờ bản đồ 48) Đến hết nhà của ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48) 1,30 1 2 185.900
8 Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây 1,30 2 3 101.400
9 Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 1,30 1 3 135.200
IV Vạn Khánh            
1 Thôn Hội Khánh Đông Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) Đến cuối xóm Bắc (thửa 70 tờ 24) 1,30 1 2 185.900
-   Từ đường Hội Khánh (thửa 126, tờ 26) Đến nhà ông Ưng (xóm Bắc) (thửa 28 tờ 24) 1,30 1 2 185.900
-   Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) 1,30 1 2 185.900
-   Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) 1,30 1 2 185.900
2 Thôn Hội Khánh Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31) 1,30 1 1 253.500
-   Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31) Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) 1,30 1 1 253.500
-   Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 283 tờ 27) Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) 1,30 1 2 185.900
3 Thôn Hội Khánh Tây Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) 1,30 1 2 185.900
-   Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) 1,30 1 2 185.900
-   Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27) Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23) 1,30 1 1 253.500
-   Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thửa 186 tờ 27) Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30) 1,30 1 2 185.900
4 Thôn Nhơn Thọ Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34) Đến đường tràn Nhơn Thọ (thửa 70 tờ 29) 1,30 1 2 185.900
5 Thôn Diêm Điền Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 41)  Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11) 1,30 2 2 135.200
6 Thôn Suối Hàng Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Cắt) (thửa 65 tờ 37) Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37) Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37) Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36) 1,30 2 1 185.900
7 Thôn Ninh Lâm Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 113 tờ 46) Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47) 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47) Đến Quốc lộ 1A (thửa 02 tờ 18) 1,30 2 1 185.900
8 Thôn Tiên Ninh Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thửa 82 tờ 39) Đến Quốc lộ 1A (thửa 359 tờ 12) 1,30 1 1 253.500
-   Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38) Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38) 1,30 1 2 185.900
-   Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) Đến nhà ông Châu (thửa 38, tờ 32) 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32) 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thửa 38 tờ 32) Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) 1,30 2 2 135.200
9  Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông 1,30 1 3 135.200
10  Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,30 2 3 101.400
V Vạn Long            
1 Thôn Long Hòa (Đội 1) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thửa 23 tờ bản đồ số 33) Đến nhà ông Ngôn, đến Quốc lộ 1A 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33) Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bản đồ số 33) Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) 1,30 2 1 185.900
2 Thôn Long Hòa (các đội còn lại) Đoạn từ nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18) Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18) Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ trạm y tế (thửa 7 tờ bản đồ số 35) Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34) 1,30 1 1 253.500
-   Nhà ông Phạm Hùng (thửa 29 tờ bản đồ số 34) Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) 1,30 1 2 185.900
-   Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34) Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18) Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bản đồ số 18) Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ giáp đường Cây Duối, nhà ông Hà Văn Học (thửa 40, tờ 18) Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18) 1,30 1 2 185.900
-   Các tuyến còn lại   1,30 1 3 135.200
2.1 Khu dân cư Long Hòa Từ nhà ông Lê Lơi Đến nhà ông Phạm Giống 1,30 1 2 185.900
2.2 Khu dân cư Nước Mặn Từ lô số 1 Đến lô số 10 1,30 2 2 135.200
-   Từ lô số 17 Đến lô số 29 1,30 2 2 135.200
3 Thôn Lộc Thọ Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ bản đồ số 20) Đến cầu tràng Ninh Thọ 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ Trường Mẫu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20) Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45, tờ 19) Đến đường bê tông (thửa 180, tờ 20) 1,30 2 2 135.200
-   Các tuyến còn lại   1,30 2 3 101.400
4 Thôn Ninh Thọ Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vẳng (thửa 10 tờ bản đồ số 29) Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) 1,30 2 2 135.200
-   Giáp nhà bà Ngô Thị Khẹt (thửa 41 tờ bản đồ số 29) Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ  nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bản đồ số 28) Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bản đồ số 25) Đến nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26) 1,30 2 1 185.900
4.1 Khu dân cư Ninh Thọ Từ lô số 1 Đến lô số 21 1,30 2 1 185.900
-   Từ lô số 50 Đến lô số 68 1,30 2 1 185.900
-   Từ lô số 69 Đến lô số 91 1,30 2 1 185.900
-   Từ lô số 40 Đến lô số 49 1,30 2 1 185.900
-   Các tuyến còn lại   1,30 2 3 101.400
5 Thôn Hải Triều Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thửa 36 tờ bản đồ số 22) Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thửa 25 tờ bản đồ số 26) Đến cầu Hải Triều 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bản đồ số 26) Đến nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27) Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27) Đến nhà ông Bần (thửa 156), đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thửa 19 tờ bản đồ số 26) Đến Đồn biên phòng 364 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thửa 79 tờ bản đồ số 9) Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23) 1,30 2 1 185.900
6 Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) 1,30 1 3 135.200
7 Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,30 2 3 101.400
VI Vạn Lương            
1 Đường liên xã Cầu Vong I Giáp ranh xã Xuân Sơn 1,60 2 1 228.800
2 Đường liên xã Đường từ cầu Suối Sình Đến giáp nhà ông Trần Theo 1,60 2 1 228.800
3 Đường Liên Thôn Từ UBND xã Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 1,60 1 1 312.000
4 Đường Liên Thôn Từ Trạm Y tế xã Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình 1,60 1 1 312.000
-    Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình Giáp đường Tân Lập 1,60 1 1 312.000
5 Thôn Tân Đức Tây Đường từ chùa Tân Đức Nhà ông Thiệp 1,60 1 1 312.000
-   Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí Giáp đường sắt 1,60 1 1 312.000
-   Khu vực xóm Ó từ đường sắt Nhà ông Hùng 1,60 1 1 312.000
-   Từ nhà ông Anh Nhà ông Liên 1,60 1 2 228.800
-   Từ cây Kén Nhà ông Hài 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ký Nhà ông Trần Đức Hồng 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Hải Nhà ông Quốc 1,60 1 2 228.800
-   Nhà ông Thương Giáp đường Tân Lập 1,60 1 1 312.000
-   Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) Đường sắt 1,60 1 1 312.000
-   Chợ Tân Đức Nhà ông Đặng Văn Châu 1,60 1 2 228.800
-   Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức Đến hết nhà ông Tâm 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ngạt Đến nhà ông Bình 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà bà Trương Thị Niễn Đến Tịnh xá Ngọc Hưng 1,60 1 2 228.800
-   Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn Đến nhà ông Nguyễn Trị 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Lý Hiệp Bông Đến nhà ông Mẹo 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Lê Văn Quảng Đến nhà ông Tây (thầy giáo) 1,60 1 2 228.800
-   Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh Đến nhà ông Bùi Công Hân 1,60 1 2 228.800
-   Đường từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Ngạt, thửa 272, tờ 31) Đến hết nhà ông Võ Thanh Bình (thửa 443, tờ 36) 1,60 1 2 228.800
-   Đường từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (từ nhà bà Đỗ Thị Xuân, thửa 109, tờ 24) Đến ngã ba đường sắt Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36) 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181, tờ 39) Đến nhà ông Kiểm (thửa 127, tờ 39) 1,60 1 2 228.800
6 Thôn Quảng Phước Đường Tân Lập (đoạn còn lại)   1,60 2 1 228.800
-   Từ trường mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn) Sân phơi HTX Vạn Lương 1 1,60 2 2 166.400
-   Sân phơi HTX Vạn Lương 1 Nhà ông Trị 1,60 2 2 166.400
-   Giáp đường Tân Lập Nhà ông Trị 1,60 2 2 166.400
-   Sân phơi HTX Vạn Lương 1 Đến hết nhà ông Hát 1,60 2 2 166.400
-   Từ nhà ông Nguyễn Hai Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) 1,60 2 2 166.400
-   Từ nhà ông Phùng Văn Xứng Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh 1,60 2 2 166.400
-   Từ nhà ông Hợp Giáp đường sắt 1,60 2 2 166.400
-   Từ cổng Quảng Phước Đến hết nhà ông Thơm 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc Đến hết nhà ông Thành 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Mang Hải Đến cổng Tân Mỹ 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Phan Văn Hợp Đến giáp đường sắt 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Mai Hòa Đến nhà ông Phùng Mạnh 1,60 1 2 228.800
7 Thôn Hiền Lương Từ cổng chùa Linh Sơn Chùa Linh Sơn 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà bà Thu Đình Hiền Lương 1,60 1 2 228.800
-   Khu Gò Cát: từ nhà bà Hùng Đến hết nhà ông Hùng 1,60 1 2 228.800
-   Đường liên xã từ nhà ông Nguyễn Sỉ Đến hết nhà ông Xử 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Lôm Đến hết nhà ông Tây 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ba Hiếu Đến nhà ông Hùng 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà bà Thu Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng) 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ngạt đi dọc đường sắt Đến chắn đường sắt (cắt đường Tân Lập) 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Võ Thành Đến Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương 1,60 1 2 228.800
-   Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) 1,60 1 2 228.800
-   Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa Đến chùa Pháp Hoa 1,60 1 2 228.800
-   Đoạn từ cổng chùa Linh Sơn Đến Đình Hiền Lương 1,60 1 1 312.000
8 Thôn Tân Đức Đông Từ Quốc lộ 1A (tiệm Văn Khoa) Nhà ông Giáo 1,60 1 1 312.000
-   Từ cổng Tân Đức (đường xuống bệnh viện) Giáp biển 1,60 1 1 312.000
-   Từ cây me cụt Nhà bà Hèn 1,60 1 1 312.000
-   Từ Quốc lộ 1A nhà ông Chiến Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông 1,60 1 1 312.000
-   Từ Quốc lộ 1A nhà ông Phường Giáp biển 1,60 1 2 228.800
-   Từ Quốc lộ 1A quán số 2 Đến giáp biển 1,60 1 2 228.800
-   Từ Quốc lộ 1A nhà ông Bình Giáp biển 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Thung Giáp biển 1,60 1 2 228.800
-   Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu Đến khu dân cư Rọc Chò 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Chiến Đến nhà ông Nha 1,60 1 2 228.800
-   Đường giáp QL1A nhà ông Phát Đến ngã ba giáp đường xuống bệnh viện 1,60 1 2 228.800
-   Đường từ quán Bino (cũ) Đến ngã ba giáp đường xuống bệnh viện 1,60 1 2 228.800
9 Thôn Mỹ Đồng Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn) HTX Vạn Lương 2 1,60 2 2 166.400
-   HTX Vạn Lương 2 Ngã tư Mỹ Đồng 1,60 2 1 228.800
-   Ngã tư Mỹ Đồng Cầu Ông Mạnh 1,60 2 2 166.400
-   Ngã tư Mỹ Đồng Cống ruộng Bà Đồ 1,60 2 2 166.400
-   Từ nhà ông Dánh Ngã tư Mỹ Đồng 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà ông Lắm Đến cây sộp 1,60 2 2 166.400
-   Từ cầu Cây Kê Hết HTX Vạn Lương 2 1,60 2 2 166.400
-   Từ hết HTX Vạn Lương 2 (tiếp theo) Ngã tư Mỹ Đồng 1,60 2 1 228.800
10 Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức 1,60 1 3 166.400
11 Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,60 2 3 124.800
VII Vạn Phú            
1 Thôn Phú Cang 1 Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50, tờ 23) Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256, tờ 45) Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ẩn (thửa 108, tờ 45) Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158, tờ 44) Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157, tờ 44) Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55, tờ 44) Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91, tờ 44) Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45) 1,30 2 2 135.200
2 Thôn Phú Cang 1 Bắc Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3, tờ 33) Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149, tờ 39) Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265, tờ 38) Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157, tờ 38) 1,30 2 2 135.200
3 Thôn Phú Cang 2 Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137, tờ 54) Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171, tờ 54) Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161, tờ 54) Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144, tờ 54) Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163, tờ 53) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340, tờ 53) Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351, tờ 53) Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292, tờ 53) Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263, tờ 53) Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287, tờ 53) Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60) 1,30 1 2 185.900
4 Thôn Phú Cang 2 Nam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270, tờ 63) Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227, tờ 63) Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161, tờ 63) Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108, tờ 63) Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27, tờ 62) Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135, tờ 59) Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161, tờ 60) Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17, tờ 63) Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, tờ 63) 1,30 2 2 135.200
5 Thôn Vinh Huề Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26, tờ 49) Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39, tờ 50) Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58, tờ 58) Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ Đình Vình Huề (thửa 19, tờ 50) Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50) 1,30 2 2 135.200
6 Thôn Tân Phú Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93, tờ 43) Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23, tờ 36) Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28, tờ 43) Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26, tờ 42) Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95, tờ 43) Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17, tờ 14) Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) 1,30 2 2 135.200
7 Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam     1,30 1 3 135.200
8 Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã     1,30 2 3 101.400
VIII Vạn Phước            
1 Thôn Tân Phước Bắc Đoạn từ nhà ông Bích Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836, tờ bản đồ 09) Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121, tờ 34) Đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31) 1,30 2 3 101.400
2 Thôn Tân Phước Nam Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436, tờ bản đồ 08) Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319, tờ bản đồ 08) Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam 1,30 2 2 135.200
3 Thôn Tân Phước Tây Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9) Đến giáp Quốc lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ UBND xã cũ Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Tây) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Tài Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176, tờ bản đồ 12) Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông An (thửa 224, tờ bản đồ 08) Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86, tờ 32) Đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33) 1,30 1 3 135.200
-   Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52, tờ 32) Đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32) 1,30 1 3 135.200
4 Thôn Tân Phước Trung Đoạn từ nhà ông Liêm Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80, tờ bản đồ 12) Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305, tờ 30) Đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09) 1,30 1 2 185.900
5 Đường Liên xã Đoạn từ phòng khám Tu Bông Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) 1,30 1 1 253.500
6 Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Liêm Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) 1,30 1 1 253.500
7 Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây 1,30 1 3 135.200
8 Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,30 2 3 101.400
IX Vạn Thắng            
1 Thôn Tân Dân 1 Đường số 6 (đoạn từ đỉnh dốc Ké) Đến Nhà làng 1,75 2 2 182.000
-   Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) Giáp đường số 6 1,75 2 1 250.250
-   Nguyễn Huệ Nhà ông Duyệt 1,75 2 1 250.250
2 Thôn Tân Dân 2 Đường từ Quốc lộ 1A (đoạn từ lò gạ̣ch Quyết Thắng) Hết Trạm Y tế Tân Dân 1,75 2 1 250.250
-   Đoạn từ Trạm Y tế Tân Dân Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ 1,75 2 1 250.250
-   Đoạn từ nhà ông Duyệt Nhà ông Võ Văn Đứng 1,75 2 2 182.000
-   Đoạn từ đường Nguyễn Huệ Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35) 1,75 2 1 250.250
3 Thôn Suối Luồng Đường Suối Luồng (đoạn từ Quốc lộ 1A) Đến trường học (thửa 32 tờ 9) 1,75 2 1 250.250
-   Bờ tràn Suối Luồng Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5) 1,75 2 2 182.000
-   Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3) 1,75 2 2 182.000
-   Đường từ cầu Ván Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4) 1,75 2 2 182.000
4 Thôn Quảng Hội 1 Đường Xóm Than (đoạn từ Nguyễn Huệ) Giáp đường liên xã (thửa 292 tờ 44) 1,75 1 1 341.250
-   Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thửa 55 tờ 50) Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44) 1,75 1 2 250.250
-   Đường Xóm Than Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50) 1,75 1 2 250.250
-   Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) Giáp đường liên xã (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50) 1,75 1 2 250.250
-   Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50) Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50) 1,75 1 1 341.250
-   Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu, giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50) Đến cuối đường QH (nhà ông Bạch) (thửa 555 tờ 50) 1,75 1 1 341.250
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50) 1,75 1 1 341.250
-   Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu   1,75 1 1 341.250
-   Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC)   1,75 1 1 341.250
-   Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49) 1,75 1 2 250.250
-   Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49) 1,75 1 2 250.250
-   Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49) 1,75 1 2 250.250
5 Thôn Quảng Hội 2 Đường bê tông Quãng Hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) Cầu Mỹ Quãng (thửa 215 tờ 57) 1,75 1 1 341.250
-   Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) Bến cá (thửa 135 tờ 58) 1,75 1 1 341.250
-   Nhà ông Nguyễn Hè (thửa 641 tờ 50) Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50) 1,75 1 1 341.250
-   Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) Nhà bà Dẻo 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ Trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57) 1,75 1 1 341.250
6 Thôn Phú Hội 1 Đường đội 9 (đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) Đường liên xã (thửa 50 tờ 9) 1,75 1 1 341.250
-   Đường đội 5 (đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46) Từ  nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) 1,75 1 1 341.250
-   Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 1,75 1 2 250.250
-   Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 1,75 1 1 341.250
-   Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tờ 45) Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44) 1,75 1 1 341.250
-   Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44) 1,75 1 1 341.250
-   Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41) 1,75 1 1 341.250
7 Thôn Phú Hội 2 Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51) Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ nhà ông Quãng Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53) 1,75 1 2 250.250
-   Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) Lăng (thửa 447 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thửa 239 tờ 51) Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52) 1,75 1 2 250.250
-   Đường từ giáp đường bê tông (Trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52) Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58) 1,75 1 1 341.250
8 Thôn Phú Hội 3 Đường từ  nhà bà Giỏi (thửa 147 tờ 42) Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42) 1,75 2 1 250.250
-   Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42) 1,75 2 1 250.250
    Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48) 1,75 2 1 250.250
-   Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42) 1,75 2 1 250.250
-   Đường từ nhà ông Nhì (thửa 49 tờ 42) Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19) 1,75 2 2 182.000
9 Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương  1,75 1 1 341.250
10 Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 1,75 1 3 182.000
11 Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,75 2 3 136.500
X Vạn Thạnh            
1 Thôn Đầm Môn Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) 1,40 1 1 273.000
-   Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) 1,40 1 2 200.200
 -   Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) 1,40 1 3 145.600
-   Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) Đến UBND xã Vạn Thạnh 1,40 1 1 273.000
-   UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) 1,40 1 3 145.600
-   Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn   1,40 1 3 145.600
2 Thôn Vĩnh Yên         
  Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên 1,40 1 3 145.600
3 Các thôn còn lại (các thôn miền núi) 1,40 2MN 3 45.500
XI Vạn Thọ            
1 Thôn Cổ Mã Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) Đến giáp xã Vạn Phước 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ cầu Tràn Đến Nhà máy nước khoáng 1,30 1 1 253.500
-   Đường từ đường nước khoáng Đến nhà ông Đặng Trung Phú 1,30 1 2 185.900
-   Từ nhà ông Nguyễn Đựng Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến Nhà máy nước khoáng 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp trại tôm ông Lê Cán 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp ruộng lúa 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A Đến ao tôm 1,30 1 1 253.500
2 Thôn Ninh Mã Từ đường liên thôn Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh 1,30 2 2 135.200
-   Từ gò Vuông Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính 1,30 2 2 135.200
-   Từ gò Vuông Đến giáp nhà ông Đặng Đạt 1,30 2 2 135.200
-   Từ gò Vuông Đến nhà bà Nguyễn Thị Non 1,30 2 2 135.200
-   Cầu Ninh Mã Đến giáp nhà ông Lê Ba 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà ông Trương Quận 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà ông Lê Châu 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà ông Lê Văn Rở 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường sắt Đến giáp đường Đầm Môn 1,30 2 1 185.900
-   Đường quy hoạch khu DC Tư Ích   1,30 2 1 185.900
-   Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh   1,30 2 1 185.900
3  Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã 1,30 1 3 135.200
4  Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại 1,30 2 3 101.400
XII Xuân Sơn (xã miền núi)          
1 Đường Liên Thôn Đường Tỉnh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng Đến Công ty TNHH Hoàng Mai 1,10 1MN 1 64.350
2 Thôn Xuân Trang Đường vào Trạm Y tế từ UBND xã Xuân Sơn Đến giáp đường lâm nghiệp 1,10 1MN 2 50.050
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84, tờ 27) Đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745, tờ 8) 1,10 1MN 2 50.050
- Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang 1,10 1MN 3 42.900
3 Đường Liên Thôn Đường 2 tháng 9 từ đường Tỉnh lộ 7 cổng làng văn hóa Xuân Cam   1,10 1MN 2 50.050
4 Đường Liên Thôn Từ nhà ông Võ Tấn Hồng Đến ngã tư Xuân Thọ 1,10 1MN 2 50.050
- Thôn Xuân Ninh Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33, tờ 37) giáp Tỉnh lộ Đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32) 1,10 1MN 2 50.050
-   Tuyến đường Tịnh xá Ngọc Tháp (thửa 15, tờ 35) giáp Tỉnh lộ Đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202, tờ 16) 1,10 1MN 2 50.050
5 Thôn Xuân Thọ Từ  ngã tư Xuân Thọ Đến nhà ông Lương Ngọc Lới 1,10 2MN 2 42.900
- Đường thanh niên     1,10 2MN 2 42.900
- Điểm dân cư thôn Xuân Thọ Giáp đường bê tông Đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21) 1,10 2MN 3 35.750
6 Thôn Xuân Cam Giáp ranh Vạn Lương Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam 1,10 2MN 1 50.050
-    Tuyến đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam Đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12, tờ 8) 1,10 2MN 3 35.750
7  Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,10 2MN 3 35.750

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 7

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI (Huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.300.000 780.000 650.000 2 812.500 487.500 405.600 3 487.500 292.500 243.750 4 325.000 195.000 162.500 5 195.000 143.000 104.000

PHỤ LỤC 7.4       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU

QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

(Huyện Vạn Ninh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.300.000 780.000 650.000
2 812.500 487.500 405.600
3 487.500 292.500 243.750
4 325.000 195.000 162.500
5 195.000 143.000 104.000

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)          
- Đường QH 16m     2 0,90 731.250    
- Đường QH 13m     3 1,30 633.750    
- Đường QH 12m     3 1,20 585.000    
- Đường QH 10m     3 1,10 536.250    
- Đường QH 7m     4 1,30 422.500    
2 Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)          
- Đường QH 13m  Từ lô 15 Đến lô 23 4 0,78 253.500    
- Đường QH 13m  Từ lô 57 Đến lô 61 4 0,78 253.500    
- Đường QH 10m  Từ lô 48 Đến lô 76 4 0,78 253.500    
- Các đường còn lại trong khu dân cư 5 0,95 185.250    
3 Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)          
- Đường QH 9m  Từ lô 01 Đến lô 36 4 0,78 253.500    
- Đường QH 9m  Từ lô 04 Đến lô 19 4 0,78 253.500    
- Đường QH 9m  Từ lô 09 Đến lô 18 4 0,78 253.500    
4 Khu dân cư nhà văn hóa cũ Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)          
- Đường QH 9m  Từ lô 07 Đến lô 19 4 0,78 253.500    
5 Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)          
- Đường L (QH 22,5m)     2 0,37 302.250    
- Đường C, G, N, O, đường số 1, đường số 2, đường số 3 (QH 15,5m)      3 0,56 273.000    
- Đường M (QH 13,5m)      4 0,80 260.000    
- Đường QH 7m     5 1,03 200.850    
6 Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng)          
- Đường QH 8m     5 1,30 253.500    
- Đường QH 5m     5 0,95 185.900    
7 Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)          
- Đường QH 16m     2 0,80 650.000    
- Đường QH 13m     3 1,17 568.750    
- Đường QH 6m     4 1,05 341.250    
- Đường QH 5m     4 1,05 341.250    
8 Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng)          
- Đường số 2, 3 (QH rộng 16m)     2 0,33 268.125    
- Đường số 4, 5 (QH 13m)     3 0,51 250.250    
9 Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng)          
- Đường QH 12m     3 0,70 341.250    
- Đường QH 6m     5 1,30 253.500    
10 Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng)          
- Đường QH 16m     2 0,60 487.500    
- Đường QH 12m     3 0,70 341.250    
11 Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 01 Đến lô 36 5 1,00 195.000    
12 Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 02 Đến lô 24 5 1,00 195.000    
13 Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 7m Từ lô 01 Đến lô 27 5 1,00 195.000    
- Đường QH 7m Từ lô 33 Đến lô 48 5 1,00 195.000    
- Đường QH 7m Từ lô 45 Đến lô 49 5 1,00 195.000    
- Đường QH 10m Từ lô 28 Đến lô 32 4 0,70 227.500    
- Đường QH 10m Từ lô 38 Đến lô 42 4 0,70 227.500    
14 Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 11 Đến lô 15 5 1,00 195.000    
- Đường QH 8m Từ lô 01 Đến lô 10 5 1,10 214.500    
15 Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 13 Đến lô 33 5 1,00 195.000    
- Đường QH 5m Từ lô 42 Đến lô 47 5 1,00 195.000    
- Đường QH 13m Từ lô 68 Đến lô 78 4 1,00 325.000    
- Đường QH 13m Từ lô 96 Đến lô 104 4 1,00 325.000    
16 Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 42 Đến lô 56 5 1,00 195.000    
17 Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ)          
  Đường QH 7m     4 0,78 253.500    
18 Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ)          
- Đường QH 10m     4 0,78 253.500    
- Đường QH 5m     4 0,57 185.900    
19 Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)          
- Đường D1, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D2, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D3, QH rộng 19,25m     2 1,00 812.500    
- Đường D4, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D5, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D6, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D7, QH rộng 20m     1 0,70 910.000    
- Đường D8, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D9, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D10, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D11, QH rộng 14,5m     2 0,70 568.750    
- Đường D12, QH rộng 16m     2 0,85 690.625    
- Đường D13, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 8

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Tô Hạp - huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 429.000 257.400 156.000 2 286.000 171.600 101.400 3 171.600 101.400 78.000

PHỤ LỤC 8.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Tô Hạp - huyện Khánh Sơn)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 429.000 257.400 156.000
2 286.000 171.600 101.400
3 171.600 101.400 78.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Âu Cơ Ngã tư Âu Cơ - Lê Duẩn - Lạc Long Quân Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng 1 1,40 600.600 360.360 218.400
-   Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú 1 1,30 557.700 334.620 202.800
-   Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng 1 1,20 514.800 308.880 187.200

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 8

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.040.000 520.000 312.000 2 520.000 260.000 156.000 3 260.000 130.000 78.000

PHỤ LỤC 8.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Huyện Khánh Sơn)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.040.000 520.000 312.000
2 520.000 260.000 156.000
3 260.000 130.000 78.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
II ĐƯỜNG LIÊN XÃ          
1 Từ cầu Sơn Trung đến giáp UBND xã Sơn Trung (cũ) 2 1,00 520.000 260.000 156.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 9

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Khánh Vĩnh - huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 780.000 390.000 195.000 2 624.000 312.000 156.000 3 312.000 156.000 110.500

PHỤ LỤC 9.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Khánh Vĩnh - huyện Khánh Vĩnh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 780.000 390.000 195.000
2 624.000 312.000 156.000
3 312.000 156.000 110.500

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
7 Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) Giáp ranh xã Sông Cầu Ngã ba dốc Ama Meo 2 0,60 374.400 187.200 93.600
-   Tiếp theo Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) 3 1,00 312.000 156.000 110.500
8 Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) Đường Hùng Vương Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) 3 0,70 218.400 109.200 77.350
-   Đường Hùng Vương Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) 3 0,65 202.800 101.400 71.825
11 Hùng Vương Trung tâm Dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21), giáp xã Sông Cầu Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà ông Lê Hiếu) 3 0,95 296.400 148.200 104.975
-   Tiếp theo Cầu Sông Khế 3 1,00 312.000 156.000 110.500
-   Tiếp theo Ngã ba đường 2/8 1 1,00 780.000 390.000 195.000
14 Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Đường Cao Văn Bé (Huyện đội) Đường Hùng Vương 1 0,80 624.000 312.000 156.000
-   Hùng Vương Đường 2/8 1 0,68 530.400 265.200 132.600
37 Quang Trung (khu đô thị mới) Hùng Vương Hoàng Quốc Việt 2 0,62 386.880 193.440 96.720
38 Đường M1 (khu đô thị mới) Quang Trung (khu đô thị mới) Trần Hưng Đạo 2 0,62 386.880 193.440 96.720
39 Đường E4 (khu đô thị mới) Quang Trung (khu đô thị mới) Đường M1 (khu đô thị mới) 2 0,55 343.200 171.600 85.800

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 9

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.040.000 520.000 312.000 2 520.000 260.000 156.000 3 260.000 130.000 78.000

PHỤ LỤC 9.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Huyện Khánh Vĩnh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.040.000 520.000 312.000
2 520.000 260.000 156.000
3 260.000 130.000 78.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại
đường
Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I TỈNH LỘ 2          
1 Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến cống Bà Nháp 3 0,80 208.000 104.000 62.400
2 Từ cống Bà Nháp đến Trung tâm Dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21) 3 1,05 273.000 136.500 81.900
IV ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C          
1 Đoạn từ ranh giới huyện Diên Khánh (giáp xã Sông Cầu) đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh 3 0,90 234.000 117.000 70.200
2 Từ Km 27 (đầu xã Cầu Bà) đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng 3 0,55 143.000 71.500 42.900
3 Từ đỉnh đèo thôn Đá Trắng đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) 3 0,60 156.000 78.000 46.800
4 Từ cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) 3 0,65 169.000 84.500 50.700
5 Từ Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) 3 1,20 312.000 156.000 93.600
6 Từ hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất ở 36, tờ bản đồ 12) đến giáp cầu Bến Lội 3 1,25 325.000 162.500 97.500
7 Từ cầu Bến Lội đến cuối thôn Bố Lang (Km 42) 3 1,30 338.000 169.000 101.400
8 Từ hết thôn Bố Lang (km 42) đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng 3 0,50 130.000 65.000 39.000
VI ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP          
1 Đoạn đi qua xã Khánh Bình: ngã 3 TL8, đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND xã quản lý (thửa đất số 39, tờ bản đồ 66) đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) 3 0,55 143.000 71.500 42.900
2 Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp:          
2.1 Từ đầu ranh giới xã Khánh Hiệp đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05, tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10, tờ bản đồ 58) 3 0,50 130.000 65.000 39.000
2.2 Tiếp theo đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) 3 0,55 143.000 71.500 42.900
2.3 Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06, tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67, tờ bản đồ 51) 3 0,50 130.000 65.000 39.000
2.4 Tiếp theo đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01, tờ bản đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07, tờ  bản đồ 45) 3 0,40 104.000 52.000 31.200

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 9

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500

PHỤ LỤC 9.3     Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000
2MN 45.500 39.000 32.500

A. ĐẤT Ở

STT TÊN XÃ Giới hạn Hệ số
xã
Khu vực Giá đất theo hệ số đường
Điểm đầu Điểm cuối Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
XII Xã Sơn Thái              
1 Đường dân sinh Đường dân sinh đoạn điểm đầu ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20, tờ BĐ 13) Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất số 141 và 149, tờ BĐ 13 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
2 Đường dân sinh Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06, tờ BĐ 15) Cầu Bến Lội 2, hết thửa 28 và 31, tờ BĐ 09 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
3 Đường dân sinh Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121, tờ BĐ 13) Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ BĐ 13) 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
4 Đường bê tông Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thửa số 99, tờ BĐ 14) Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ  15) 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
5 Đường bê tông Cầu Bến Lội 2, từ thửa số 18 và 24, tờ BĐ 9 Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29, tờ BĐ 15) và hết thửa số 26, tờ BĐ 15 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
6 Đường bê tông Ngã tư, từ đất ông Lôi (thửa 134, tờ 15) và bà Điên (thửa số 133, tờ BĐ 15) Đến hết đất ông Đá (thửa số 22, tờ BĐ 15) và ông Ba (thửa số 31, tờ BĐ 15) 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
7 Đường bê tông Ngã tư, từ đất ông Diên (thửa số 141, tờ BĐ 15) và thửa đất số 24, tờ BĐ 09 Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
8 Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
XIII Xã Sông Cầu              
1 Đường dân sinh thôn Tây Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Hạnh (thửa số 29, tờ 26) và bà Giỏi (thửa số 21, tờ BĐ 26) Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97, tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102, tờ BĐ 08) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
2 Đường dân sinh thôn Tây Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Đoan (thửa đất số 76, tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41, tờ BĐ 26) Đến ngã ba, hết đất ông Toản (thửa 17, tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ BĐ 08) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
3 Đường dân sinh thôn Tây Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Bình (thửa đất số 03, tờ BĐ 26) Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16, tờ BĐ 05) 1,80 2MN 81.900 70.200 58.500
4 Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất bà Diễm (thửa số 33, tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25, tờ BĐ 27) Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa số 84, tờ BĐ 27) và ông Tiến (thửa số 85, tờ  BĐ 27) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
5 Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Hoài (thửa số 177, tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69, tờ BĐ 27) Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa số 31, tờ BĐ 28) và ông Trần Thôi (thửa số 79, tờ BĐ 6) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
6 Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Dâng (thửa đất số 96, tờ BĐ 27) Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa số 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02, tờ 28) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
7 Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Ron (thửa 05, tờ 29) và bà Yêm (thửa 121, tờ 27) Đến hết đất ông Mông (thửa 133, tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa 127, tờ BĐ 09) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
8 Đường số 10 thôn Tây Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76, tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41, tờ BĐ 26) Đường Cầu Lùng - Khánh Lê 1,80 2MN 81.900 70.200 58.500
9 Đường số 6 thôn Đông Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97, tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91, tờ BĐ 6) Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38, tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35, tờ BĐ 29) 1,80 2MN 81.900 70.200 58.500
10 Đường số 12 thôn Đông Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55, tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47, tờ BĐ 6) Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01, tờ BĐ 6) 1,80 2MN 81.900 70.200 58.500
11 Đường bê tông xi măng Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa 68, tờ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa 61, tờ 12) Đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa 45, tờ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa 48, tờ 13) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
12 Đường bê tông xi măng Đất rẫy ông Trần Hữu Chuân (thửa 05, tờ 08) Đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa 09 tờ 08) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 

Số: 21/2023/QĐ-UBND

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 

Khánh Hòa, ngày 10 tháng 10 năm 2023

 
 
 
 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất

định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành

kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị tại Văn bản số 47/BC-STP ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Sở Tư pháp về việc báo cáo thẩm định dự thảo Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại bảng quy định, bảng phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; Biên bản họp thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 27 tháng 6 năm 2023 thông qua nội dung trình Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 02 năm 2020 về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 457/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 22 tháng 9 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

1. Sửa đổi, bổ sung Quy định

a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 5 như sau:

“d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng:

d1) Phân loại đường: gồm 5 loại đường và hệ số điều chỉnh tùy theo mức độ thuận lợi. Cụ thể:

- Đường loại 1: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 20m trở lên.

- Đường loại 2: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 13m trở lên đến dưới 20m.

- Đường loại 3: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m.

- Đường loại 4: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 3.

- Đường loại 5: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m đến 10m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 4.

d2) Phân loại vị trí:

- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới.

- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

- Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường hoặc có vị trí đặc biệt thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số điều chỉnh tương ứng theo quy định tại Điều 7 Quy định này.”

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 như sau:

“Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp:

STT Địa bàn Giá đất (đồng/m2)
1 Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang 667.130
2

Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện

Diên Khánh

369.048
3 Cụm công nghiệp Diên Phú - VCN, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh 369.048
4 Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm 319.851
5 Cụm công nghiệp Trảng É, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm 180.000

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung và thay thế các phụ lục sau đây:

a) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục:

- Thành phố Nha Trang: Phụ lục 2.4.

- Huyện Cam Lâm: Phụ lục 4.1, Phụ lục 4.2.

- Huyện Diên Khánh: Phụ lục 5.1, Phụ lục 5.2, Phụ lục 5.3, Phụ lục 5.4.

- Thị xã Ninh Hòa: Phụ lục 6.1 và Phụ lục 6.3.

- Huyện Vạn Ninh: Phụ lục 7.1, Phụ lục 7.2, Phụ lục 7.4.

- Huyện Khánh Sơn: Phụ lục 8.1, Phụ lục 8.2.

- Huyện Khánh Vĩnh: Phụ lục 9.1, Phụ lục 9.2, Phụ lục 9.3.

b) Thay thế các phụ lục:

- Thành phố Nha Trang: Phụ lục 2.1, Phụ lục 2.2.

- Huyện Vạn Ninh: Phụ lục 7.3.

(Các phụ lục sửa đổi, bổ sung một số nội dung; phụ lục thay thế được đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Hữu Hoàng

Phụ lục 2
PHỤ LỤC 2.1     Bảng giá đất ở  (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Các phường thuộc thành phố Nha Trang)

Loại
đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 27.000.000 14.400.000 12.000.000 6.000.000 2.700.000
2 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
3 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
4 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
5 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
6 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
7 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
8 1.500.000 1.260.000 1.050.000 825.000 750.000
Đảo 400.000        

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Hệ số Giá đất theo hệ số đường
VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
1 An Dương Vương Nguyễn Trãi Trần Khánh Dư 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
2 Ấp Bắc Tô Hiệu Ba Tơ 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
3 Âu Cơ Nguyễn Trãi Lê Hồng Phong 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
4 Ba Làng Mai Xuân Thưởng Phạm Văn Đồng 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
5 Ba Tơ Đặng Huy Trứ Tân Trào 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
6 Bà Triệu Thái Nguyên Thống Nhất 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
7 Bắc Sơn Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
8 Bạch Đằng Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện Thuật 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
9 Bãi Dương Hòn Chồng Đặng Tất 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
10 Bế Văn Đàn Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
11 Bến Cá Phương Sài Hương lộ Ngọc Hiệp 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
12 Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn Căn hộ chung cư số G16 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
-   Nguyễn Hồng Sơn Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
13 Biệt Thự Trần Phú Tô Hiến Thành nối dài 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
14 Bình Giã Việt Bắc Khe Sanh 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
15 Bửu Đóa Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
16 Bùi Thị  Xuân Lê Thánh Tôn Lê Quý Đôn 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
17 Cao Bá Quát Nguyễn Trãi Lê Hồng Phong 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
18 Cao Thắng Nguyễn Đức Cảnh Trường Sa 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
19 Cao Văn Bé Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
20 Cao Xuân Huy Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
21 Châu Văn Liêm Nguyễn Thị Định Nguyễn Đức Cảnh 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
22 Chế Lan Viên Phước Long Tân Phước 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
23 Chi Lăng Lạc Long Quân Âu Cơ 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
24 Chương Dương Hồ Xuân Hương Cửu Long 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
25 Chu Văn An Nguyễn Công Trứ Nguyễn Bỉnh Khiêm 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
26 Chung cư A & Chung cư B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ) 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
27 Cô Bắc Huỳnh Thúc Kháng Lê Quý Đôn 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
28 Cổ Loa Cao Bá Quát Âu Cơ 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
29 Cửu Long Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
30 Củ Chi Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
31 Cù Chính Lan Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
32 Chí Linh Hẻm 29 Lê Hồng Phong Cuối đường 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
33 Dã Tượng Trần Phú Võ Thị Sáu 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
34 Diệp Minh Tuyền Ngô Đến Xưởng đóng tàu Song Thủy 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
35 Dương Hiến Quyền Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 phường Vĩnh Hòa Điện Biên Phủ 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
-   Điện Biên Phủ Ba Làng 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
36 Dương Văn An Đường 7B Lương Thế Vinh 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
37 Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Đường 2/4 Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới phường Vĩnh Phước 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
-   Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 phường Vĩnh Hải) Đầu hẻm 45 Núi Sạn (hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
38 Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) Nguyễn Khuyến Núi Sạn 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
39 Đường Núi Sạn Từ sau hẻm 45 Núi Sạn (sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) Giáp trại giam Công an tỉnh 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
40 Đặng Dung Nguyễn Thị Định Bửu Đóa 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
41 Đặng Huy Trứ Tô Hiệu Đông Khê 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
42 Đặng Lộ Đường 2/4 Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
43 Đặng Tất Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
44 Đại lộ Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong Cầu Bình Tân 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
45 Đào Duy Từ Thống Nhất Lý Thánh Tôn 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
46 Đề Pô Nguyễn Trãi Cổng chào Vườn Dương 0,70 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000 840.000
47 Điện Biên Phủ Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
a) Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
b) Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) 0,80 2.700.000 1.620.000 1.350.000 756.000 648.000
48 Đinh Lễ Phùng Hưng Nguyễn Thị Định 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
49 Đinh Liệt Phùng Hưng Nguyễn Thị Định 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
50 Đinh Tiên Hoàng Lý Tự Trọng Lê Thánh Tôn 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
51 Đô Lương Trần Bình Trọng Ngô Gia Tự 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
-   Ngô Gia Tự Cuối đường (thửa 121 tờ 12) 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
52 Đông Du Tố Hữu Nguyễn Khanh 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
53 Đông Hồ Lê Hồng Phong Chợ Phước Hải 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
54 Đông Khê Đặng Huy Trứ Tân Trào 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
55 Đông Phước Phước Long Võ Thị Sáu 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
56 Đống Đa Ngô Gia Tự Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
57 Đồng Nai Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
58 Đoàn Thị Điểm Nguyễn Công Trứ Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
59 Đoàn Trần Nghiệp Đường 2/4 Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) phường Vĩnh Phước và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
-   Tiếp theo Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
60 Đoạn nối đường Ngô Văn Sở Lý Thái Tổ Phạm Văn Đồng 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
61 Định Cư Trần Nguyên Hãn Cuối đường (thửa 451 tờ 10) 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
62 Đường 4A Nguyễn Thị Định Châu Văn Liêm (bê tông 5m) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
63 Đường 4B Nguyễn Thị Định Phùng Hưng 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
64 Đường số 2 Nguyễn Thị Định Châu Văn Liêm 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
65 Đường số 6C Nguyễn Thị Định Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 phường Phước Long (bê tông 6m) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
66 Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ) Phùng Hưng Nguyễn Tri Phương 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
67 Đường 2/4 Thống Nhất Trần Quý Cáp 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
-   Trần Quý Cáp Nam cầu Hà Ra 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
-   Nam cầu Hà Ra Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
-   Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 phường Vĩnh Hòa 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
-   Tiếp theo Giáp ranh xã Vĩnh Lương 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
68 Đường 23/10 Thống Nhất Chắn đường sắt 0,75 14.062.500 7.560.000 6.300.000 3.375.000 1.575.000
69 Đường Chợ Vĩnh Thọ Đường 2/4 Lạc Thiện 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
70 Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) Đường 2/4 (cầu Xóm Bóng) Phạm Văn Đồng (cầu Trần Phú) 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
71 Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A8 và G18 Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
-   Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
72 Đường vào Tòa nhà chợ Tròn Hai Bà Trưng Tòa nhà chợ Tròn 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
73 Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 Đường 2/4 Cuối đường 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
74 Đường QH D1 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
75 Đường QH D2 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
76 Đường QH D3 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
77 Đường QH D4 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
78 Đường QH D5 (1) Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch Lê Thanh Nghị 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
79 Đường QH D5 (2) Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch Lê Thanh Nghị 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
80 Đường vòng Núi Chụt Đồn Biên phòng Giáp đường Võ Thị Sáu 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
81 Đường Phòng Không Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long) Nhà số 71 - nhà ông Thành 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
82 Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong Tố Hữu Nguyễn Khanh 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
83 Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự Nguyễn Hữu Huân Trương Định 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
84 Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh Trần Quang Khải Tuệ Tĩnh 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
85 Đoạn nối Ngô Gia Tự - Cửu Long Ngã tư Ngô Gia Tự - Trương Định Trần Nhật Duật 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
86 Đường số 1 Máy nước Lê Hồng Phong Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 tờ bản đồ 7D.IVCA phường Phước Tân) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
87 Đường số 2 Quốc Tuấn Lê Hồng Phong Đường sắt 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
88 Đường 1A - P.Phước Tân Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) Đường sắt 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
89 Đường số 3 Quốc Tuấn Lê Hồng Phong Hết nhà số 66 Quốc Tuấn 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
90 Hậu Giang Lê Hồng Phong Đồng Nai 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
91 Hai Bà Trưng Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
-   Phan Chu Trinh Hoàng Hoa Thám 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
92 Hà Ra Đường 2/4 Nguyễn Thái Học 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
93 Hà Thanh Đường 2/4 Trần Quý Cáp 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
94 Hàn Thuyên Phan Bội Châu Pasteur 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
95 Hàng Cá Phan Bội Châu Xương Huân 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
96 Hải Đức Đường 23/10 Chùa Hải Đức 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
97 Hải Nam Bắc Sơn Củ Chi 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
98 Hát Giang Hồ Xuân Hương Vân Đồn 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
99 Hiền Lương Hồng Lĩnh Cửu Long 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
100 Hoa Lư Hồng Bàng Huỳnh Thúc Kháng 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
101 Hồ Tùng Mậu Đường kè sông Cái Tôn Thất Tùng 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
102 Hồ Xuân Hương Trần Nhật Duật Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa Lê Hồng Phong 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000 735.000
103 Hồng Bàng Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
104 Hồng Lĩnh Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
105 Hoàn Kiếm Cửu Long Hồ Xuân Hương 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
106 Hoàng Diệu Trần Phú Nguyễn Thị Định 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
107 Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng Lê Thánh Tôn 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
108 Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) Đường Chợ Cũ Đường số 2 (Vĩnh Hải) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
109 Hoàng Văn Thụ Hàn Thuyên Trần Đường 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
110 Hoàng Sa Dã Tượng Đường Phước Long 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
111 Hòn Chồng Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
112 Hương Điền Đồng Nai Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khồng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
113 Hương Giang Trần Nhật Duật Nhà số 09 - nhà ông Phùng 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
114 Hương lộ Ngọc Hiệp Bến Cá Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m Hương lộ 45 (Lương Đình Của) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
115 Hương Sơn Vân Đồn Trần Thị Tính 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
116 Hùng Vương Lê Thánh Tôn Trần Quang Khải 1,00 27.000.000 14.400.000 12.000.000 6.000.000 2.700.000
117 Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Trãi Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
118 Huỳnh Tịnh Của Cao Thắng Lý Nam Đế 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
119 Khe Sanh Tô Hiệu Việt Bắc 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
120 Khúc Thừa  Dụ Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
121 Kiến Thiết Trần Nhật Duật Định Cư 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
122 Lạc An Lê Hồng Phong Tân An 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
123 Lạc Long Quân Nguyễn Trãi Ngã 3 - nhà số 267 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
124 Lạc Thiện Đường 2/4 Tháp Bà 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
125 Lam Sơn Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
126 Lãn Ông Hoàng Văn Thụ Phan Bội Châu 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
127 Lang Liêu Đường 2/4 Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
128 Lê Chân Cao Bá Quát Lạc Long Quân 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
129 Lê Hồng Phong Đường 23/10 Phong Châu - Nhị Hà 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
-   Phong Châu - Nhị Hà Phước Long 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
130 Lê Lai Yết Kiêu Lê Thành Phương 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
131 Lê Lợi Trần Phú Phan Bội Châu 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
132 Lê Đại Hành Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
133 Lê Quý Đôn Bùi Thị Xuân Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
134 Lê Thanh Nghị Dã Tượng Nguyễn Lộ Trạch 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Tô Hiệu Ba Tơ 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
135 Lê Thành Phương Ngã Sáu Trần Quý Cáp 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
136 Lê Thánh Tôn Trần Phú Ngã Sáu 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
137 Lê Văn Tám Nguyễn Thị Định Trương Hán Siêu 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
-   Trương Hán Siêu Bửu Đóa 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
138 Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) Đường 23/10 Cầu Bà Vệ 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
-   Cầu Bà Vệ Chắn đường sắt 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
139 Lương Nhữ Học Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
140 Lương Thế Vinh Dã Tượng Khúc Thừa Dụ 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
141 Lý Nam Đế Trương Hán Siêu Trường Sa 0,70 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000 840.000
142 Lý Ông Trọng Đường 2/4 Dương Vân Nga 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
143 Lý Phục Mang Đường 2/4 Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) phường Vĩnh Phước 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
144 Lý Quốc Sư Đường 2/4 Nguyễn Thái Học 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
145 Lý Thánh Tôn Đào Duy Từ Quang Trung 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
-   Yersin Ngã Sáu 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
146 Lý Thường Kiệt Chợ Đầm Phan Đình Phùng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
147 Lý Tự Trọng Trần Phú Ngã Sáu 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
148 Mai An Tiêm Đường 2/4 Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
149 Mai Xuân Thưởng Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
150 Mạc Đỉnh Chi Huỳnh Thúc Kháng Phù Đổng 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
151 Mê Linh Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
152 Ngô Đến Đường 2/4 Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu composite 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
-   Tiếp theo Trung tâm Du lịch suối khoáng nóng 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
-   Tiếp theo Đường Sắt 0,90 2.025.000 1.215.000 1.012.500 810.000 742.500
153 Ngô Gia Tự Lê Thánh Tôn Bạch Đằng 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Bạch Đằng Trương Định 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
154 Ngô Mây (đường A) Nguyễn Đức Cảnh Dã Tượng 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
155 Ngô Đức Kế Huỳnh Thúc Kháng Trương Định 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
156 Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Lợi 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
157 Ngô Sĩ Liên Yersin Lê Thành Phương 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
158 Ngô Tất Tố Khúc Thừa Dụ Nguyễn Đức Cảnh 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
159 Ngô Thời Nhiệm Tô Hiến Thành Mê Linh 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
160 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Phú Phan Đình Phùng 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
-   Phan Đình Phùng Bến Chợ 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
161 Nguyễn Biểu Phạm Văn Đồng Phan Phù Tiên 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
162 Phạm Ngọc Thạch
(Nguyễn Biểu B cũ)
Phạm Văn Đồng Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
163 Nguyễn Cảnh Chân Lê Hồng Phong Đồng Nai 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
164 Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) Lý Nam Đế Cao Thắng 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
165 Nguyễn Chánh Trần Phú Đinh Tiên Hoàng 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
166 Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trường Tộ Bến Chợ 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
167 Nguyễn Du Phan Chu Trinh Phan Bội Châu 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
168 Nguyễn Gia Thiều Thống Nhất Trần Quý Cáp 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
169 Nguyễn Hiền Mai Xuân Thưởng Nguyễn Khánh Toàn 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
170 Nguyễn Hồng Sơn Sinh Trung Bến Chợ 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
171 Nguyễn Hữu Huân Nguyễn Trãi Ngô Thời Nhiệm 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
172 Nguyễn Hữu Thoại Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) Nguyễn Văn Thành 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
173 Nguyễn Khanh Lê Hồng Phong Đồng Nai 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
174 Nguyễn Khánh Toàn
(Nguyễn Biểu B2 cũ)
Trần Mai Ninh Hẻm 79 Củ Chi 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
175 Nguyễn Khuyến Đường 2/4 Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Tiếp theo Cổng bệnh viện da liễu 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
-   Cổng bệnh viện da liễu Chắn đường sắt 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
176 Nguyễn Đình Chiểu Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
177 Nguyễn Đức Cảnh Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
178 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Lý Quốc Sư 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Lý Quốc Sư Nguyễn Hồng Sơn 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
-   Nguyễn Hồng Sơn Hà Ra 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Hà Ra Cuối đường 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
179 Nguyễn Thiện Thuật Lê Thánh Tôn Đoạn 86 Trần Phú 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
180 Nguyễn Thị Minh Khai Trần Phú Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
-   Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập) Vân Đồn 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
181 Nguyễn Thị Định
(đường số 15 cũ)
Hoàng Diệu Trương Hán Siêu 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
182 Nguyễn Thị Định (đường số 1A cũ) Trương Hán Siêu Lê Hồng Phong 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
183 Nguyễn Thị Định nối dài Cao Xuân Huy Cù Chính Lan 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
184 Nguyễn Trãi Ngã Sáu Cao Bá Quát 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
185 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Thị Định Dã Tượng 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
186 Nguyễn Trường Tộ Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
187 Nguyễn Trung Trực Ngô Gia Tự Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
188 Nguyễn Lộ Trạch Dã Tượng Phạm Phú Thứ 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
189 Nguyễn Văn Bảy Lê Hồng Phong Khu nhà công vụ quân đội 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
190 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
191 Nguyễn Văn Thành Trần Phú (Vĩnh Nguyên) Cuối đường (đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
192 Nguyễn Xiển Đường 2/4 Chắn đường sắt 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
193 Nhà Thờ Đặng Tất Bắc Sơn 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
194 Nhân Vị Thủy Xưởng Hải Đức 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
195 Nhật Lệ Trần Nhật Duật Hương Sơn 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
196 Nhị Hà Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
197 Núi Một Ngã 6 Nhà thờ Núi Huỳnh Thúc Kháng 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
198 Pasteur Phan Chu Trinh Yersin 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
199 Phật Học Nhà số 328 Thống Nhất Nhà số 20 đường 23/10 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
200 Phạm Hồng Thái Trần Quý Cáp Lý Quốc Sư 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
201 Phạm Ngũ Lão  Pasteur Hàn Thuyên 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
202 Phạm Phú Thứ Trường Sơn Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
203 Phạm Văn Đồng Bắc cầu Trần Phú Mai Xuân Thưởng 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Mai Xuân Thưởng Ngã ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
-   Tiếp theo Hết khu QH biệt thự Đường Đệ 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
-   Tiếp theo Mũi Kê Gà 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
203a Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiana Resort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn phường Vĩnh Hòa) 0,70 2.625.000 1.575.000 1.312.500 735.000 630.000
204 Phan Bội Châu Ngô Quyền Phan Đình Phùng 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
-   Phan Đình Phùng Thống Nhất 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
205 Phan Chu Trinh Trần Phú Lê Lợi 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
-   Lê Lợi Đào Duy Từ 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
206 Phan Đình Giót Trần Quý Cáp Bến Cá 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
207 Phan Đình Phùng Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
208 Phan Như Cẩn Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
209 Phan Phù Tiên Mai Xuân Thưởng Nguyễn Khánh Toàn 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
210 Phan Văn Trị Trần Phú (Vĩnh Nguyên) Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
211 Phan Vinh Dã Tượng Hoàng Sa 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
212 Phong Châu Lê Hồng Phong Cầu Phong Châu và tiếp giáp đường Vành Đai 2 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
213 Phương Câu Thống Nhất Phan Chu Trinh 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
214 Phương Sài Trần Quý Cáp Hết chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599-3-(9)) thuộc phường Phương Sài 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Tiếp theo Thủy Xưởng 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
215 Phước Long Lê Thanh Nghị Võ Thị Sáu 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Võ Thị Sáu Xí nghiệp đóng tàu 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
216 Phù Đổng Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
217 Phùng Hưng Lê Hồng Phong Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
-   Nguyễn Thị Định Dương Văn An 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
218 Phùng Khắc Khoan Tản Viên Lê Hồng Phong 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
219 Phú Đức Mai Xuân Thưởng Ngã ba hẻm 42 Phú Đức 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
220 Phú Xương Đường 2/4 Đến cổng Đình Phú Xương 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
-   Tiếp theo Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hải) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
221 Quang Trung Thống Nhất Yersin 0,95 25.650.000 13.680.000 11.400.000 5.700.000 2.565.000
-   Yersin Lý Tự Trọng 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
-   Lý Tự Trọng Lê Thánh Tôn 0,95 25.650.000 13.680.000 11.400.000 5.700.000 2.565.000
222 Quảng Đức Mai Xuân Thưởng Điện Biên Phủ 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
223 Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường Sĩ quan Thông tin 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
224 Sao Biển Đặng Tất Củ Chi 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
225 Sinh Trung Thống Nhất Đường 2/4 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
226 Tản Đà Lê Hồng Phong Lý Nam Đế 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
227 Tản Viên Cửu Long Vân Đồn 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
228 Tạ Quang Bửu Cao Văn Bé Hòn Chồng 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
229 Tân An (p. Phước Hải) Lê Hồng Phong  Lạc An 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
230 Tân Trào (khu Thánh Gia) Đông Khê Tô Hiệu 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
231 Tân Trang Nguyễn Hồng Sơn Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh 0,75 6.750.000 4.050.000 3.375.000 1.687.500 900.000
232 Tăng Bạt Hổ Nguyễn Thái Học Sinh Trung 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
233 Thái Nguyên Ngã Sáu Lê Hồng Phong 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
234 Tháp Bà Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
235 Thất Khê Đặng Huy Trứ Tân Trào 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
236 Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
237 Thi Sách Trần Nhật Duật Sân vận động Phước Hòa 0,70 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000 840.000
238 Thống Nhất Phan Bội Châu Tô Vĩnh Diện 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Tô Vĩnh Diện Trần Đường 0,90 16.875.000 9.072.000 7.560.000 4.050.000 1.890.000
-   Trần Đường Đường 23/10 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
239 Thủy Xưởng Đường 23/10 Phương Sài 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
240 Tiền Giang Lê Hồng Phong Đồng Nai 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
241 Tô Hiến Thành Lê Thánh Tôn Nguyễn Thị Minh Khai 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
242 Tô Hiệu Võ Thị Sáu Trần Phú 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
243 Tố Hữu Lê Hồng Phong Đồng Nai 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Đồng Nai Đầu cầu sông Quán Trường 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
244 Tô Vĩnh Diện Trần Quý Cáp Yersin 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
245 Tôn Đản Nguyễn Thị Minh Khai Cuối đường 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
246 Tôn Thất Tùng Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
247 Trần Bình Trọng Huỳnh Thúc Kháng Trần Nhật Duật 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
248 Trần Hưng Đạo Yersin Lê Thánh Tôn 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
249 Trần Khánh Dư Cao Bá Quát Lạc Long Quân 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
250 Trần Kim Hùng Tháp Bà Đường Kè Sông Cái 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
251 Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) Mai Xuân Thưởng Nguyễn Khánh Toàn 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
252 Trần Nguyên Hãn Lê Quý Đôn Trần Nhật Duật 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
253 Trần Nhân Tông Tô Hiệu Cuối đường 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
254 Trần Nhật Duật Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
255 Trần Đường Thống Nhất Thái Nguyên 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
256 Trần Phú Nam cầu Trần Phú Phan Chu Trinh 1,10 29.700.000 15.840.000 13.200.000 6.600.000 2.970.000
-   Phan Chu Trinh Hoàng Diệu 1,40 37.800.000 20.160.000 16.800.000 8.400.000 3.780.000
-   Tiếp theo Tô Hiệu 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
-   Tiếp theo Đồn Biên Phòng 1,00 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
257 Trần Quang Khải Trần Phú Nguyễn Thiện Thuật 0,90 24.300.000 12.960.000 10.800.000 5.400.000 2.430.000
258 Trần Quý Cáp Sinh Trung Thống Nhất 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
259 Trần Quốc Toản Lê Thành Phương Yết Kiêu 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
260 Trần Thị Tính Trần Nhật Duật Hoàn Kiếm 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
261 Trần Văn Ơn Lý Tự Trọng Yersin 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
262 Trịnh Phong Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 0,70 9.135.000 5.040.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
263 Trương Hán Siêu Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
264 Trương Định Trần Bình Trọng Ngô Đức Kế 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
265 Trương Vĩnh Ký Cao Thắng Lý Nam Đế 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
-   Lý Nam Đế Lương Thế Vinh 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
266 Trường Sa Dã Tượng Võ Thị Sáu 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
-   Võ Thị Sáu Phước Long 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
267 Trường Sơn Phước Long Cuối đường (giáp phường Vĩnh Nguyên) 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
268 Tuệ Tĩnh Trần Phú Nguyễn Thiện Thuật 0,80 21.600.000 11.520.000 9.600.000 4.800.000 2.160.000
269 Vạn Hòa Nguyễn Hồng Sơn Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
-   Tiếp theo Đến hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 phường Vạn Thạnh 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
270 Vân Đồn Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
271 Vạn Kiếp Lạc Long Quân Nhà số 34 Vạn Kiếp 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
272 Việt Bắc Tô Hiệu Lê Thanh Nghị 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
273 Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cũ) Đường 2/4 Trường Quân sự tỉnh 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
274 Võ Thị Sáu Dã Tượng Phước Long 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
-   Phước Long Hết nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 phường Vĩnh Trường) 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
-   Tiếp theo Giáp đường vòng núi Chụt 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
275 Võ Trứ Nguyễn Trãi Tô Hiến Thành 0,80 10.440.000 5.760.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
276 Võ Văn Ký Thái Nguyên Thống Nhất 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
277 Vũ Xuân Thiều Lê Hồng Phong Khu nhà công vụ quân đội 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
278 Xóm Cồn Cầu Hà Ra Cầu Trần Phú 0,80 15.000.000 8.064.000 6.720.000 3.600.000 1.680.000
279 Xương Huân Hàng Cá Nguyễn Công Trứ 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
280 Yên Thế Trần Thị Tính Cửu Long 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
281 Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) Thống Nhất Yersin 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
282 Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) Trần Phú Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 phường Vĩnh Nguyên) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
283 Yersin Trần Phú Thống Nhất 1,00 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
284 Khu dân cư A&T            
- Đội Cấn Sư Vạn Hạnh Thái Phiên 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Lương Ngọc Quyến Sư Vạn Hạnh Thái Phiên 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Lương Văn Can Đường 2/4 Sư Vạn Hạnh 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Ngô Gia Khảm Đường 2/4 Thái Phiên 1,00 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
- Nguyễn Cao Lương Văn Can Nguyễn Quyền 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
- Nguyễn Quyền Đường 2/4 Sư Vạn Hạnh 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
- Sư Vạn Hạnh Ngô Gia Khảm Nguyễn Quyền 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000 840.000
- Thái Phiên Ngô Gia Khảm Lương Ngọc Quyến 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
285 Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng            
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000 960.000
- Đường quy hoạch rộng trên 13m 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000 1.080.000
286 Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa            
a) * Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Xện cũ)            
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái) 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Đường quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
- Đường quy hoạch rộng từ 20m trở lên (đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
b) * Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)            
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
- Đường quy hoạch rộng trên 13m (đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
c) * Khu tái định cư Hòn Đỏ            
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
287 Khu dân cư Nam Hòn Khô            
- Đặng Nguyên Cẩn  Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Đường số 12 Thoại Ngọc Hầu Lê Nghị 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Hoàng Tăng Bí Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Lê Nghị Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000 735.000
- Ngô Lan Chi Đặng Nguyên Cẩn  Nguyễn Duy Hiệu 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Nguyễn Thượng Hiền Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Nguyễn Chích Nguyễn Duy Hiệu Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 phường Vĩnh Hòa 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
-   Tiếp theo Đường 2/4 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
- Nguyễn Duy Hiệu Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Thoại Ngọc Hầu Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
288 Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa)             
- Đặng Thái Thân Điện Biên Phủ Trần Quang Diệu 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Đặng Tử Mẫn Điện Biên Phủ Võ Trường Toản 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Nguyễn Thành Điện Biên Phủ Võ Trường Toản 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Thoại Ngọc Hầu Điện Biên Phủ Trần Quang Diệu 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Trịnh Hoài Đức Đường 2/4 Thoại Ngọc Hầu 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000 735.000
- Trần Quang Diệu Đường 2/4 Lê Nghị 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
- Võ Trường Toản Đặng Tử Mẫn Đặng Thái Thân 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
289 Khu dân cư Ba Làng            
- Lê Văn Huân Điện Biên Phủ Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 phường Vĩnh Hòa) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
-   Tiếp theo Trần Nguyên Đán (theo QH) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Phó Đức Chính Điện Biên Phủ Trần Nguyên Đán (theo QH) 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
- Sử Hy Nhan Điện Biên Phủ Mai Xuân Thưởng (theo QH) 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000 810.000
- Nguyễn Khắc Viện Điện Biên Phủ Hết khu tập thể Công ty Dệt 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
290 Khu dân cư Nam Rù Rì             
- Đặng Minh Khiêm Lương Đắc Bằng Mai Lão Bạng 1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
- Lương Đắc Bằng Nguyễn Đức Thuận Nguyễn Phong Sắc 1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
- Mai Lão Bạng Nguyễn Đức Thuận Nguyễn Phong Sắc 1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
- Nguyễn Đức Thuận Lương Đắc Bằng Mai Lão Bạng 1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
- Nguyễn Phong Sắc Đường 2/4 Mai Lão Bạng 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000 720.000
291 Khu dân cư Ngọc Sơn             
- Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m  0,90 2.025.000 1.215.000 1.012.500 810.000 742.500
- Đường quy hoạch rộng trên 13m   1,00 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
292 Trần Quang Diệu Đường 2/4 Giáp Đài phát sóng phát thanh 0,90 5.400.000 3.240.000 2.700.000 1.350.000 945.000
293 Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ             
- Lô 19, 20, 21, 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13, 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) 0,99 12.919.500 7.128.000 5.940.000 2.970.000 1.485.000
- Lô 7, 8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 0,81 10.570.500 5.832.000 4.860.000 2.430.000 1.215.000
- Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m) 0,90 11.745.000 6.480.000 5.400.000 2.700.000 1.350.000
- Các lô giáp đường Phạm Văn Đồng (áp dụng theo giá đất đường Phạm Văn Đồng)            
294 Các cụm đảo            
- Trí Nguyên 1,0 400.000 Ghi chú: các cụm đảo thuộc thành phố Nha Trang áp dụng thống nhất một đơn giá cho toàn bộ các vị trí trên đảo.
- Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) 0,9 360.000
- Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) 0,9 360.000
- Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) 0,9 360.000
- Phần còn lại của đảo Hòn Tre 0,8 320.000
- Hòn Một 0,7 280.000
- Hòn Tằm 0,8 320.000
- Các đảo còn lại 0,5 200.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP     

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.          

Phụ lục 2

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ( T huộc thành phố Nha Trang) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000

PHỤ LỤC 2.2 Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc thành phố Nha Trang)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 2.400.000 1.200.000 720.000
2 1.200.000 600.000 360.000
3 600.000 300.000 180.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương          
1.1 Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh đến đường vào thôn Đắc Lộc 1 0,80 1.920.000 960.000 576.000
1.2 Từ đường vào thôn Đắc Lộc đến Nam đèo Rù Rì 1 1,05 2.520.000 1.260.000 756.000
2 Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương          
2.1 Từ ngã ba đèo Rù Rì  đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận 1 0,70 1.680.000 840.000 504.000
2.2 Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
2.3 Đoạn tiếp theo đến giáp thị xã Ninh Hòa 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
3 Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang          
3.1 Từ chắn đường sắt đến cầu Dứa 1 3,60 8.640.000 4.320.000 2.592.000
3.2 Từ cầu Dứa đến cầu Ông Bộ 1 2,15 5.160.000 2.580.000 1.548.000
4 Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương) 1 1,05 2.520.000 1.260.000 756.000
5 Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)          
5.1 Từ giáp ranh phường Vĩnh Hòa đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
5.2 Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) 1 1,00 2.400.000 1.200.000 720.000
6 Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương)          
6.1 Từ Quốc lộ 1A đến giáp phường Vĩnh Hòa 1 1,00 2.400.000 1.200.000 720.000
7 Đại lộ Nguyễn Tất Thành          
7.1 Từ Nam cầu Bình Tân đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 1 1,40 3.360.000 1.680.000 1.008.000
7.2 Tiếp theo đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) 1 1,10 2.640.000 1.320.000 792.000
7.3 Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) đến đường vào Trại giam Công an tỉnh 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
7.4 Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh đến giáp ngã ba chợ Chiều 1 0,80 1.920.000 960.000 576.000
7.5 Từ ngã ba chợ Chiều đến hết Khu du lịch giải trí Sông Lô 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
7.6 Từ sau Khu du lịch giải trí Sông Lô đến giáp xã Cam Hải Đông 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
8 Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh 1 2,15 5.160.000 2.580.000 1.548.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 2
PHỤ LỤC 2.4       Bảng giá đất ở (đồng/m2)
 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

(Các xã, phường thuộc thành phố Nha Trang)

  Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
    1 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
    2 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
    3 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
    4 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
    5 1.500.000 1.260.000 1.050.000 825.000
          

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại
đường
Hệ số  Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)                
- Đường quy hoạch rộng từ 28m trở lên     1 0,80 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
- Đường quy hoạch rộng 20m     1 0,70 6.300.000 3.780.000 3.150.000 1.575.000
- Đường quy hoạch rộng 18,5m     2 0,80 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.200.000
- Đường quy hoạch rộng 16m     2 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000
- Đường quy hoạch rộng 12m     3 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
- Đường quy hoạch rộng 10m     3 0,90 3.375.000 2.025.000 1.687.500 945.000
- Đường quy hoạch rộng 9m     3 0,80 3.000.000 1.800.000 1.500.000 840.000
6 Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường                
- Đường quy hoạch rộng 16m     2 0,70 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.050.000
- Đường quy hoạch rộng 10m - đến 13m     3 1,00 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
18 Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư)                
- Đường quy hoạch rộng từ 30m trở lên     1 1,00 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
- Đường quy hoạch rộng 20m     1 0,90 8.100.000 4.860.000 4.050.000 2.025.000
- Đường quy hoạch rộng 15m-16m     2 1,20 7.200.000 4.320.000 3.600.000 1.800.000
- Đường quy hoạch rộng 13m     3 1,60 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.680.000
- Đường quy hoạch rộng 12m     3 1,50 5.625.000 3.375.000 2.812.500 1.575.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 4
PHỤ LỤC 4.1                  

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Cam Đức - huyện Cam Lâm)

  Bảng giá đất ở (đồng/m2)
  Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
  1 2.210.000 1.235.000 975.000 650.000 390.000
  2 1.430.000 910.000 650.000 390.000 325.000
  3 780.000 546.000 364.000 299.000 260.000
  4 520.000 364.000 260.000 221.000 182.000
          5 325.000 234.000 195.000 169.000 130.000
           

A. ĐẤT Ở

TT Tên đường Giới hạn Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Điểm đầu Điểm cuối Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
40 Đường vào Trường Hùng Vương Trường Chinh Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án 5 1,00 325.000 234.000 195.000 169.000 130.000
41 Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây Trường Chinh Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) 5 1,00 325.000 234.000 195.000 169.000 130.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 4

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Cam Lâm) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000

PHỤ LỤC 4.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc huyện Cam Lâm)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 2.400.000 1.200.000 720.000
2 1.200.000 600.000 360.000
3 600.000 300.000 180.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I QUỐC LỘ 1A          
1 Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến giáp khách sạn Sơn Trà 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
2 Tiếp theo đến giáp ranh xã Suối Tân 2 1,00 1.200.000 600.000 360.000
3 Từ giáp ranh xã Suối Cát đến cầu Lò Than 2 1,01 1.212.000 606.000 363.600
4 Tiếp theo đến giáp ranh UBND xã Suối Tân 1 0,90 2.160.000 1.080.000 648.000
5 Tiếp theo đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện 2 1,01 1.212.000 606.000 363.600
6 Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Tân 2 0,60 720.000 360.000 216.000
7 Từ giáp ranh xã Suối Tân đến vườn cây Kim An 3 0,90 540.000 270.000 162.000
8 Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Hòa 3 0,95 570.000 285.000 171.000
9 Từ giáp ranh xã Cam Tân đến cầu Cửu Lợi 3 0,95 570.000 285.000 171.000
10 Tiếp theo đến ngã ba Cửu Lợi 2 0,60 720.000 360.000 216.000
11 Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Hải Tây 2 1,05 1.260.000 630.000 378.000
12 Từ giáp ranh xã Cam Hòa đến giáp ranh thị trấn Cam Đức 2 1,05 1.260.000 630.000 378.000
13 Từ giáp ranh thị trấn Cam Đức đến Lữ Hải Quân 101 2 1,20 1.440.000 720.000 432.000
14 Tiếp theo đến giáp ranh phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh 2 0,70 840.000 420.000 252.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 5
PHỤ LỤC 5.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Diên Khánh - huyện Diên Khánh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.380.000 2.132.000 1.300.000 780.000 390.000
          2 2.210.000 1.326.000 1.105.000 552.500 325.000
          3 1.300.000 858.000 715.000 351.000 234.000
          4 780.000 624.000 520.000 260.000 195.000
          5 520.000 374.400 312.000 208.000 156.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
53 Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) 4 1,00 780.000 624.000 520.000 260.000 195.000
54 Khu tái định cư Bầu Gáo              
- Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) 2 0,60 1.326.000 795.600 663.000 331.500 195.000
- Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) 4 1,00 780.000 624.000 520.000 260.000 195.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 5

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000

PHỤ LỤC 5.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc huyện Diên Khánh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 2.400.000 1.200.000 720.000
2 1.200.000 600.000 360.000
      3 600.000 300.000 180.000
        

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
VI MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN          
1 Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn đến Diên Thạnh (đường Võ Nguyên Giáp) 1 0,60 1.440.000 720.000 432.000
2 Từ tiếp giáp đường 23/10 đến hết chợ Diên An (bên phải) và kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) 2 1,30 1.560.000 780.000 468.000
3 Từ Quốc lộ 1A qua sân phơi xã Diên Thạnh đến Tỉnh lộ 2 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
4 Đường kè sông Đồng Đen 2 1,00 1.200.000 600.000 360.000
5 Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) đến tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối 2 0,70 840.000 420.000 252.000
6 Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh đến thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh)) 2 1,3 1.560.000 780.000 468.000
7 Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên Toàn) 2 0,80 960.000 480.000 288.000
8 Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua Suối Đổ Diên Toàn 3 0,70 420.000 210.000 126.000
VII HƯƠNG LỘ 39          
1 Đoạn từ giáp xã Diên Lộc đến Quốc lộ 27C 2 0,60 720.000 360.000 216.000
2 Đoạn từ Quốc lộ 27C đến ngã tư Bốt Bà Lá -Tỉnh lộ 2, qua xã Diên Phước và Diên Hòa 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
3 Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) đến hết cây xăng gã-đối diện thửa số 320 tờ số 4 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
4 Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước đến cầu Diên Lâm 2 0,50 600.000 300.000 180.000
5 Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B đến Trạm Thủy văn (thôn Thượng) 2 0,40 480.000 240.000 144.000
6 Những đoạn còn lại của Hương lộ 39 (áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn)          
VIII Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương lộ 39)          
1 Đường số 7 (QH rộng 16m) 2 0,30 360.000 180.000 108.000
2 Đường số 6, 9 (QH rộng 14m) 2 0,30 360.000 180.000 108.000
3 Đường số 8 (QH rộng 9,5m) 3 0,40 240.000 120.000 72.000
IX Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) 2 0,60 720.000 360.000 216.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 5

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Diên Khánh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500

PHỤ LỤC 5.3 Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc huyện Diên Khánh)

Khu vực Vị trí
1 2 3
1 195.000 143.000 104.000
2 143.000 104.000 78.000
1MN 58.500 45.500 39.000
    2MN 45.500 39.000 32.500
      

A. ĐẤT Ở

STT TÊN XÃ Hệ số xã Khu vực Vị trí Giá đất
A1 CÁC XÃ ĐỒNG BẰNG        
I Diên An        
1 Đường từ tiếp giáp Trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện) đến đường liên xã Diên An - Diên Toàn 2,5 1 1 487.500
2 Đường ông Tước đến sông Cái 2,5 1 1 487.500
3 Đường Thông Tin đến đình Phú Ân 2,5 1 1 487.500
4 Đường ông Kiểm đến Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp - gò Bà Đội) 2,5 1 1 487.500
5 Đường Cây Dầu Đôi đến ngã 3 xóm 4 2,5 1 1 487.500
6 Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 đến giáp sông Cái 2,5 1 1 487.500
7 Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2-đường số 12) 2,5 1 1 487.500
8 Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp đến giáp nhà ông Khâm 2,5 1 1 487.500
9 Đường từ gò Miễu đến cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) 2,5 1 1 487.500
10 Từ khách sạn Ngọc Vi đến nhà ông Diện qua cà phê NiNa 2,5 1 1 487.500
11 Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 đến Miếu Cây Gạo đến nhà ông Chuộng 2,5 1 1 487.500
12 Từ Chùa Võ Kiện đến giáp cầu Ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu 2,5 1 1 487.500
13 Từ cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 2,5 1 1 487.500
14 Từ đường Võ Nguyên Giáp qua Chùa Võ Kiện đến giáp thôn Phước Trạch, xã Diên Toàn 2,5 1 1 487.500
15 Đường cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 2,5 1 1 487.500
16 Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào đến gò Củ Chi đến đường sắt 2,5 1 1 487.500
17 Đường từ đất ông Sỹ đến giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 1 487.500
18 Đường từ Trường Tiểu học Diên An 2 đến đường sắt (đến nghĩa trang chín khúc) 2,5 1 1 487.500
19 Đường từ đất ông Lộc đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 1 487.500
20 Từ trụ sở HTX/NN đến quán Sáu Lượng 2,5 1 2 357.500
21 Nhà ông Tôn đến đường bê tông xi măng xóm 4 2,5 1 2 357.500
22 Nhà ông Ái đến đường bê tông xi măng xóm 4 2,5 1 2 357.500
23 Từ sân vận động đến nhà ông Minh đến nhà ông Đăng 2,5 1 2 357.500
24 Từ mẫu giáo thôn An Ninh đến nhà ông Đinh Hùng 2,5 1 2 357.500
25 Tất cả các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) 2,5 1 2 357.500
26 Đường từ nhà bà Tha đến nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
27 Đường từ nhà ông Long đến nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An 2,5 1 2 357.500
28 Đường từ nhà bà Ngọc đến nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà ông Tài thôn An Ninh 2,5 1 2 357.500
29 Đường từ nhà ông Hưng đến nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
30 Khu tái định cư xã Diên An        
- Các lô tiếp giáp đường số 1 2,5 1 2 357.500
- Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 (bằng 90% giá đất khu vực 1 vị trí 2)        
31 Từ nhà bà Mười đến đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
32 Đường từ đất ông Lê Kim Âu đến nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
33 Từ ông Mai Kim (23/10) đến nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
34 Từ đất ông Mậu (23/10) đến nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
35 Từ đất ông Khánh đến nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 2 357.500
36 Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
37 Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
38 Từ nhà ông 8 Bang (23/10) đến nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
39 Từ nhà ông Minh (23/10) đến nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
40 Đường từ 23/10 đến Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
41 Đường từ ông Mai Thành đến bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 2 357.500
42 Từ đất ông Hân đến nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
43 Đường từ nhà bà Phụng đến nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
44 Đường từ nhà ông Nhường đến nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
45 Từ nhà ông Hiền đến giáp ranh xã Diên Toàn (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
46 Từ nhà ông Phan Hưng đến nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) 2,5 1 2 357.500
47 Từ nhà bà Ngọc đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 2 357.500
48 Từ nhà ông Kiều Tầm đến nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 2 357.500
49 Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) 2,5 1 2 357.500
50 Từ đất ông Nuôi đến nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) 2,5 1 3 260.000
51 Từ đất Phố đến Idol (thôn Phú Ân Nam 3) 2,5 1 3 260.000
52 Từ bưu điện đến nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 3 260.000
53 Từ ông Tây đến ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 3 260.000
54 Từ nhà ông Phước đến nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) 2,5 1 3 260.000
55 Từ ngã ba cầu Cháy đến nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) 2,5 1 3 260.000
56 Từ ông Công đến nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) 2,5 1 3 260.000
57 Từ gò Đình đến nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) 2,5 1 3 260.000
58 Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện đến thôn An Ninh 2,5 1 1 487.500
59 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 2,5 1 3 260.000
III Diên Điền        
1 Từ Tỉnh lộ 8 đến chợ Đình Trung 1,8 1 1 351.000
2 Từ ngã tư Cây Bản đến ngã ba ông Ngộ 1,8 1 1 351.000
3 Từ ngã ba Trần Phạn đến chợ thôn Đông 1,8 1 1 351.000
4 Từ Hợp tác xã Diên Điền 1 đến giáp xã Diên Sơn 1,8 1 1 351.000
5 Từ nhà bà Lâu đến ngã ba ông Tron 1,8 1 2 257.400
6 Từ ngã ba ông Vấn đến ngã ba ông Tham 1,8 2 1 257.400
7 Từ Diên Phú đến ngã ba chợ thôn Đông 1,8 2 1 257.400
8 Từ ngã ba Đình Trung đến ngã ba bà Lùn 1,8 2 1 257.400
9 Từ Nhà thờ Đồng Dưa đến ngã ba Công Khánh 1,8 2 1 257.400
10 Từ ngã ba chợ Đình Trung đến ngã ba ông Rồi 1,8 2 1 257.400
11 Từ cổng cây Gối đến ngã ba bà Chuông 1,8 2 1 257.400
12 Từ ngã ba ông Hốt đến cầu Lỗ Xễ 1,8 2 1 257.400
13 Từ cầu ông Tấn đến cầu Xã Sáu 1,8 2 1 257.400
14 Từ ngã ba nhà bà Lững đến ngã ba bà Cà 1,8 2 1 257.400
15 Từ ngã ba bà Lún đến nhà bà Lơ 1,8 2 1 257.400
16 Từ ngã ba nhà ông Hốt đến nhà ông Tài 1,8 2 1 257.400
17 Từ nhà bà Thủy đến cầu Máng 1,8 2 1 257.400
18 Từ nhà ông Tuyên đến nhà ông Thông 1,8 2 1 257.400
19 Từ nhà ông Lúc đến nhà ông Hé 1,8 2 1 257.400
20 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 1,8 1 3 187.200
21 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 1,8 2 3 140.400
V Diên Hòa        
1 Khu tái định cư sau lưng Trường Trần Đại Nghĩa 1,7 1 1 331.500
2 Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân đến trạm vật liệu xây dựng 1,7 1 1 331.500
3 Đường nhà ông Phạm Văn Son đến Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m 1,7 1 1 331.500
4 Từ giáp đường Quốc lộ 27C đến đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (nhà bà Võ Thị Bảy) 1,7 1 1 331.500
5 Đường nhà ông Phạm Tấn Sang  (thửa 484 tờ 7) đến nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) 1,7 2 1 243.100
6 Đường liên xã Quang Thạnh thửa 547 tờ 6 đến đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7 1,7 2 1 243.100
7 Đường liên xã Bình Khánh thửa 5196 tờ 7 đến nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 1,7 2 1 243.100
8 Đường Trường Mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 đến nhà ông Nguyễn Ích thửa 309 tờ 7 1,7 2 1 243.100
9 Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 đến nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 1,7 2 1 243.100
10 Đường liên xã Quang Thạnh thửa 375 tờ 6 đến nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 1,7 2 1 243.100
11 Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 đến nhà ông Nguôc thửa  70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 1,7 2 1 243.100
12 Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 đến nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 1,7 2 1 243.100
13 Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 đến khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 1,7 2 1 243.100
14 Đường miếu Cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 và đến nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 1,7 2 1 243.100
15 Khu tái định cư xã Diên Hòa        
- Các lô tiếp giáp đường số 2: lô số 1, 8, lô số 17, 18, 19, 20 1,7 1 1 331.500
- Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1)       281.775
16 Từ nhà ông Mai Tam (thửa 997 tờ 07) đến nhà ông Nguyễn Xá (thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng 1,7 1 2 243.100
17 Nguyễn Xá (thửa 378 tờ 06) đến nhà ông Nguyễn Câu, giáp Diên Lạc (thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp 1,7 1 2 243.100
18 Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn đến nhà ông Nguyễn Ngọc Luân 1,7 1 2 243.100
19 Đường từ Đình Bình Khánh đến trại ông Hòa 1,7 1 2 243.100
20 Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã 1,7 1 2 243.100
21 Đường từ ông Mai Sang đến nhà ông Đặng Chốn 1,7 1 2 243.100
22 Đường từ ngã 3 Trại Nấm đến giáp đường Cầu Lùng - Khánh Lê 1,7 1 2 243.100
23 Từ cầu Suối Đăng đến nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - Cầu Lùng) 1,7 2 1 243.100
24 Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) đến nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) 1,7 2 1 243.100
25 Từ nhà Nguyễn Tắc đến nhà Diệp Thị Se 1,7 2 1 243.100
26 Từ nhà bà Phương đến nhà Nguyễn Thị Uyên Thư 1,7 2 1 243.100
27 Đường nhà ông Phan Triêm đến Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m 1,7 2 1 243.100
28 Đường nhà ông Trương Thái Thắng đến nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m 1,7 2 1 243.100
29 Đường từ ông Nguyễn Văn Mười đến Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m 1,7 2 1 243.100
30 Từ nhà Trần Sáu đến nhà Trần Văn Siêng 1,7 2 2 176.800
31 Từ nhà Trương Thị Thu Trang đến nhà Nguyễn Văn Kinh 1,7 2 2 176.800
32 Đình Lạc Lợi (thửa 211 tờ 06) đến cầu Rọc giáp Diên Lạc (thửa 235 tờ 5) 1,7 1 2 243.100
33 Nhà ông Lê Đô (thửa 95 tờ 02) đến Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 1,7 1 2 243.100
34 Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7 đến nhà ông Châu (thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (thửa 447 tờ 8) 1,7 1 2 243.100
35 Nguyễn Xá (thửa 378 tờ 06) cầu Suối Đăng (thửa 636 tờ 06) 1,7 2 1 243.100
36 Cầu Suối Đăng (Lạc Lợi)  Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) 1,7 2 1 243.100
37 Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) đến nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4) 1,7 2 1 243.100
38 Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) đến nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) 1,7 2 1 243.100
39 Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) đến tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tờ 6) 1,7 2 1 243.100
40 Đường từ ông Phạm Văn Tuyên (thửa 289 tờ 06) đến nhà bà Trương Thị Mở (giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) 1,7 2 1 243.100
41 Đường liên xã Lạc Lợi (thửa 340 tờ 6) đến nhà ông Nguyễn Văn Khôi (thửa 198 tờ 6) 1,7 2 1 243.100
42 Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) đến trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp Hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) 1,7 2 1 243.100
43 Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7) đến UBND xã Diên Hòa (thửa 400 tờ 6) 1,7 2 1 243.100
44 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 1,7 1 3 176.800
45 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 1,7 2 3 132.600
VII Diên Lâm        
1 Từ Trạm thủy văn theo đường Hương lộ 39B đến Trạm thủy văn (thôn Thượng-cầu Đồng Găng) 1,5 1 2 214.500
2 Những khu vực phân lô đấu giá chuyển quyền sử dụng đất cho dân 1,5 1 2 214.500
3 Từ cầu Phú Cốc (dọc theo sông Cái) đến nhà ông Nguyễn Này 1,5 2 1 214.500
4 Từ nhà ông Nguyễn Này (theo Tỉnh lộ 8) đến nhà thờ Đồng Dài 1,5 2 1 214.500
5 Từ cầu Đồng Găng (theo Tỉnh lộ 8) đến giáp ranh xã Diên Xuân 1,5 2 1 214.500
6 Từ nhà ông Nguyễn Này (theo Tỉnh lộ 8) đến giáp ranh xã Diên Sơn (mỏ đá Hòn Ngang) 1,5 2 2 156.000
7 Từ nhà thờ Đồng Dài (theo Tỉnh lộ 8) đến cầu Đồng Găng 1,5 2 2 156.000
8 Từ nhà ông Nguyễn Sơn đến nhà ông Nguyễn Văn Đông (thôn Hạ) 1,5 2 2 156.000
9 Từ Bưu điện xã Diên Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc (liên thôn Hạ-Trung) 1,5 2 2 156.000
10 Từ Trạm y tế xã đến nhà thờ Đồng Dài 1,5 2 2 156.000
11 Đường từ ông Võ Ký đến ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung) 1,5 2 2 156.000
12 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 1,5 1 3 156.000
13 Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 1,5 2 3 117.000
X Diên Phước        
1 Từ ngã ba An Định đến cầu Suối Muồng (Hương lộ 62) 2,0 1 1 390.000
2 Từ cây xăng Chắn Gã - đối diện thửa 320 tờ 4 đến cầu Diên Lâm (Hương lộ 39) 2,0 1 1 390.000
3 Từ Tỉnh lộ 2 đến hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) 2,0 1 1 390.000
4 Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng đến Hương lộ 39 2,0 1 1 390.000
5 Từ Bưu điện Diên Phước đến khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần 2,0 1 2 286.000
6 Từ Tỉnh lộ 2 đến nhà ông Huỳnh Kiết 2,0 1 2 286.000
7 Từ Tỉnh lộ 2 đến nhà ông Nguyễn Chí Tây 2,0 1 2 286.000
8 Từ Tỉnh lộ 2 đến nhà ông Bảy Xê 2,0 1 2 286.000
9 Từ Tỉnh lộ 2 đến chùa Phước Lâm 2,0 1 2 286.000
10 Từ nhà ông Hùng đến giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) 2,0 1 2 286.000
11 Từ đường Hương lộ 39 đến nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1) 2,0 2 1 286.000
12 Từ đình Phò Thiện đến nhà ông Nguyễn Văn Đông 2,0 2 1 286.000
13 Từ cầu Vĩ đến giáp ranh xã Diên Lạc 2,0 2 1 286.000
14 Từ nhà ông Huỳnh Kiết đến nhà ông Mai Phụng Tiên 2,0 2 2 208.000
15 Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà ông Bảy Xê 2,0 2 2 208.000
16 Từ chùa Phước An đến nhà ông Trần Bá Thọ 2,0 2 2 208.000
17 Từ nhà ông Bảy Xê đến đình An Định 2,0 2 2 208.000
18 Từ Hương lộ 62 đến nhà ông Lương Triều 2,0 2 2 208.000
19 Từ nhà ông Phan Tứ đến nhà ông Phạm Mân 2,0 2 2 208.000
20 Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải đến nhà ông Nguyễn Hăng 2,0 2 2 208.000
21 Từ Trung tâm phục hồi chức năng đến hết nghĩa trang Gò Mây 2,0 2 2 208.000
22 Tuyến đường núi thơm đến giáp ranh xã Diên Hòa 2,0 1 3 208.000
23 Tuyến đường bàu sen đến 2,0 1 3 208.000
24 Tỉnh lộ 2 đến giáp ranh xã Diên Hòa 2,0 1 1 390.000
25 Đường Bàu Xanh đến giáp đường Cầu Dĩ 2,0 1 1 390.000
26 Chùa Phước An đến Trần Bá Thọ 2,0 1 3 208.000
27 Đường Liên Thôn Phước Tuy 2,0 1 3 208.000
28 Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 2,0 1 3 208.000
29 Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 2,0 2 3 156.000
XIII Diên Thạnh        
1 Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái đến giáp ranh xã Diên Toàn (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn) 2,5 1 1 487.500
2 Từ nhà ông Cao Minh Anh đến ngã ba Chòi Mòng 2,5 1 1 487.500
3 Từ nhà thờ Hà Dừa đến nhà ông Nguyễn Chí Nhân 2,5 1 1 487.500
4 Từ Tỉnh lộ 2 đến nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh 2,5 1 1 487.500
5 Từ nhà Nguyễn Bậm đến nhà ông Đỗ Thị 2,5 1 1 487.500
6 Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) đến QL1A 2,5 1 1 487.500
7 Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Lạc 2,5 1 1 487.500
8 Quốc lộ 1A đến nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh Lê 2,5 1 1 487.500
9 Từ nhà ông Nguyễn Văn Long đến ngã ba Chòi Mòng 2,5 1 1 487.500
10 Từ chợ Diên Thạnh đến cuối đất bà Nguyễn Thị Thừa ra QL1A 2,5 1 1 487.500
11 Từ chợ Diên Thạnh đến nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A 2,5 1 1 487.500
12 Từ ngã ba Chòi Mòng đến nhà bà Nguyễn Thị Lùn 2,5 1 1 487.500
13 Từ cầu Ông Lắng đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh Lê 2,5 1 1 487.500
14 Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn - Thị trấn 2,5 1 1 487.500
15 Từ nhà ông Trí đến nhà bà Hoa, đến nhà ông Thái Văn Khoa 2,5 1 1 487.500
16 Từ TL2 đến Chùa Linh Nghĩa 2,5 1 1 487.500
17 Từ nhà Cao Minh Anh đến đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình 2,5 1 2 357.500
18 Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) đến nhà ông Nguyễn Khôi ra QL.1A 2,5 1 2 357.500
19 Từ nhà bà Chắc đến giáp ranh xã Diên Lạc 2,5 1 2 357.500
20 Từ QL1A đến cà phê Tình Xanh đến Trạm y tế (TL2) 2,5 1 2 357.500
21 Từ QL1A đến nhà ông Trương Ngọc Đoàn 2,5 1 2 357.500
22 Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng 2,5 1 2 357.500
23 Từ nhà bà Ánh đến nhà ông Bửu 2,5 2 2 260.000
24 Từ nhà ông Ngô Văn Phượng đến nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A 2,5 1 3 260.000
25 Từ QL1A đến nhà bà Ơn 2,5 1 3 260.000
26 Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn đến giáp ranh xã Diên Bình 2,5 1 3 260.000
27 Từ nhà ông Huỳnh Công Tác đến nhà ông Nguyễn Đình Tuấn 2,5 1 3 260.000
28 Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng đến thổ bà Bốn 2,5 1 3 260.000
29 Từ nhà ông Thạch đến chùa Linh Nghĩa 2,5 1 3 260.000
30 Từ Miếu thôn Trung đến Tỉnh lộ 2 2,5 1 3 260.000
31 Từ nhà ông Ba đến giáp ranh xã Diên Toàn 2,5 1 3 260.000
32 Từ nhà ông Khâm đến giáp ranh xã Diên Toàn 2,5 1 3 260.000
33 Từ nhà ông Sáu đến nhà bà Hay  2,5 1 3 260.000
34 Từ nhà bà Khắp đến nhà ông Trần Thảo 2,5 1 3 260.000
35 Từ nhà bà Bu đến nhà ông Tô Bảy 2,5 1 3 260.000
36 Từ nhà ông Điền đến nhà bà Vinh 2,5 1 3 260.000
37 Từ nhà bà Diệu đến nhà ông Võ Huệ 2,5 1 3 260.000
38 Từ nhà ông Thông đến nhà ông Lê Thọ 2,5 1 3 260.000
39 Từ QL1A đến nhà ông Tân 2,5 1 3 260.000
40 Từ QL1A đến nhà bà Đẹt 2,5 1 3 260.000
41 Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân đến nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu 2,5 1 3 260.000
42 Từ Chùa Linh Nghĩa đến nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn 2,5 1 3 260.000
43 Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 2,5 1 3 260.000
44 Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 2,5 2 3 195.000
XIV Diên Thọ        
a Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)        
1 Đoạn từ cầu Suối Muồng đến giáp đường Quốc lộ 27C 1,5 1 1 292.500
2 Đoạn từ đường Quốc lộ 27C đến Công ty Nước khoáng Đảnh Thạnh 1,5 1 1 292.500
XV Diên Toàn        
1 Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh đến tuyến tránh Quốc lộ 1A 2,5 1 1 487.500
2 Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bà Nhu 2,5 1 1 487.500
3 Đường liên xã từ giáp ranh thị trấn (đường Huỳnh Thúc Kháng) đến tuyến tránh Quốc lộ 1A 2,5 1 1 487.500
4 Từ tuyến tránh Quốc lộ 1A đến Trường Tiểu học Diên Toàn 2,5 1 1 487.500
5 Đường liên xã từ Trường Tiểu học Diên Toàn đến cầu Bà Nai (giáp xã Diên An) 2,5 1 1 487.500
6 Đường từ cầu Bà Nhu đến giáp Diên An 2,5 1 1 487.500
7 Đường liên xã từ cầu Xéo đến ấp Củ Chi 2,5 1 1 487.500
8 Đường liên thôn Trung Nam - Đông Dinh 2,5 1 2 357.500
9 Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành 2,5 1 2 357.500
10 Đường khu vực Suối Đổ 2,5 1 2 357.500
11 Đường liên xã đến nhà ông Biết - Miếu Củ Chi 2,5 1 2 357.500
12 Quán cà phê Năm Ngọc đến nhà ông Thọ 2,5 1 2 357.500
13 Nhà ông Phạm Trắc đến nhà ông Lắm 2,5 1 2 357.500
14 Đường từ nhà ông Cải đến nhà ông Sum 2,5 1 2 357.500
15 Từ nhà ông Lay đến nhà ông Ngọc 2,5 1 2 357.500
16 Từ nhà ông Tư Búp đến cầu Vườn Đình 2,5 1 2 357.500
17 Từ nhà ông Luân đến nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non 2,5 1 2 357.500
18 Từ Cà phê Năm Ngọc đến nhà ông Tuyến 2,5 1 2 357.500
19 Từ quán Cà phê ông Vinh đến nhà ông Bổng 2,5 1 2 357.500
20 Từ nhà ông Cát đến nhà ông Tuấn 2,5 1 2 357.500
21 Từ nhà ông Lê Chuyển đến nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) 2,5 1 2 357.500
22 Từ nhà ông Mốc đến đường liên xã Diên Thạnh 2,5 1 2 357.500
23 Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi 2,5 1 2 357.500
24 Từ Miếu ấp Đông Dinh đến nhà ông Cỏi 2,5 1 2 357.500
25 Từ nhà ông Ngô Xuân Tài đến giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng 2,5 1 2 357.500
26 Đường liên xã từ cầu Bà Nhu đến cầu Dĩ 2,5 1 2 357.500
27 Từ nhà ông Lê Thinh đến cầu Dĩ 2,5 1 2 357.500
28 Đường liên xã từ Bưu điện đến nhà bà Võ Thị Khanh 2,5 1 2 357.500
29 Từ đường liên xã đến cầu Đình 2,5 1 2 357.500
30 Đường từ nhà ông Bép đến cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh 2,5 1 2 357.500
31 Từ đường liên xã đến nhà ông Theo 2,5 1 2 357.500
32 Từ nhà ông Chí đến nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) 2,5 1 2 357.500
33 Đường liên xã từ nhà bà Loan đến nhà ông Thành 2,5 1 2 357.500
34 Đường liên xã từ nhà ông Thức đến nhà ông Mạnh 2,5 1 2 357.500
35 Đường vào trong Khu tái định cư Quốc lộ 1A 2,5 1 2 357.500
36 Đường liên xã quán Thanh Mai đến nhà bà Vân 2,5 1 2 357.500
37 Từ nhà ông Cút đến nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê 2,5 1 2 357.500
38 Đường liên xã từ nhà bà Nhớn đến nhà ông Xề 2,5 1 2 357.500
39 Từ Trường Tiểu học Diên Toàn đến nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn 2,5 1 2 357.500
40 Từ nhà ông Hùng đến nhà bà Đạo 2,5 1 2 357.500
41 Từ đường Chu Văn An đến nhà bà Lẻ 2,5 1 2 357.500
42 Từ UBND xã đến nhà ông Lũy 2,5 1 2 357.500
43 Đường từ nhà ông Tạo đến cầu Vườn Đình 2,5 1 2 357.500
44 Đường từ nhà ông Lộc đến nhà bà Thành 2,5 1 2 357.500
45 Đường từ cầu Dĩ - nhà ông Lâu - trạm bơm Lão Sữa 2,5 1 2 357.500
46 Đường liên xã nhà ông Nhu đến nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh 2,5 1 2 357.500
47 Đường từ quán bà Gái đến cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc 2,5 1 2 357.500
48 Đường từ dốc Tèo Cả đến đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp 2,5 1 2 357.500
49 Đường từ đường Cao Bá Quát đến giáp Diên Thạnh 2,5 1 2 357.500
50 Đường từ Quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn đến nhà ông Liêm 2,5 1 2 357.500
51 Đường từ chợ Đông Dinh đến nhà ông Xin 2,5 1 2 357.500
52 Đường từ nhà ông Tụ đến nhà ông Trần Tư 2,5 1 2 357.500
53 Đường từ đường bê tông ông Bổng đến giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc 2,5 1 2 357.500
54 Đường từ nhà ông Sương đến giáp Quốc lộ 1A 2,5 1 2 357.500
55 Đường từ đường liên xã đến nhà ông Khôi 2,5 1 2 357.500
56 Đường từ nhà ông Cang đến nhà ông Chánh 2,5 1 2 357.500
57 Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 2) đến cầu Ông Sum (giáp thị trấn) 2,5 1 2 357.500
58 Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thửa 193 tờ 1) đến Sáu Sào (thửa 198 tờ 1) 2,5 1 2 357.500
59 Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 2) đến Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) 2,5 1 2 357.500
60 Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ 1) đến nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) 2,5 1 2 357.500
61 Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) đến gò Bà Rái (thửa 979 tờ 2) 2,5 1 2 357.500
62 Đường từ UBND xã đến nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) 2,5 1 2 357.500
63 Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) 2,5      
- Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã thị trấn đến Trường Tiểu học Diên Toàn) QH 20m 2,5 1 1 487.500
- Các đường QH mới 2,5 1 2 357.500
64 Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) 2,5      
- Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76 2,5 1 1 487.500
- Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2, đường số 3 và đường số 4 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1) 2,5     414.375
65 Các tuyến đường còn lại 2,5 1 3 260.000
XVII Suối Hiệp        
19 Đường rẽ từ nhà ông Đẩu đến sông Kinh 2,2 1 2 314.600

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 5

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI (Huyện Diên Khánh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.500.000 900.000 750.000 2 937.500 562.500 468.000 3 562.500 337.500 281.250 4 375.000 225.000 187.500 5 225.000 165.000 120.000

PHỤ LỤC 5.4       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

(Huyện Diên Khánh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.500.000 900.000 750.000
2 937.500 562.500 468.000
3 562.500 337.500 281.250
4 375.000 225.000 187.500
5 225.000 165.000 120.000

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)          
- Đường số 1 (QH rộng 28m)     1 1,80 2.700.000    
- Đường số N8, N9, N10, N11 (QH rộng 26m)     1 1,13 1.695.000    
- Đường số 2, 3, 7 (QH rộng 16m)     2 2,40 2.250.000    
- Đường số N12A (QH rộng 14m)     2 1,80 1.687.500    
- Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 (QH rộng 13m)     2 1,80 1.687.500    
2 Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)          
  Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng)          
- Đường số 15 (QH rộng 16m) Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) Đến đường số 12 (rộng 16m) 2 1,92 1.800.000    
- Đường số 22 (QH rộng 16m) Đường số 23 (QH rộng 20m) Đường số 15 (QH rộng 16m) 2 1,92 1.800.000    
- Đường số 16 (QH rộng 20m)     1 1,25 1.875.000    
- Đường số 12 (QH rộng 24m)     1 1,40 2.100.000    
- Đường số 14, 17, 19, 20 và 25  (QH rộng 13m)     2 1,40 1.312.500    
- Đường số 23 (QH rộng 20m) Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm) Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m) 1 1,10 1.650.000    

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 6
PHỤ LỤC 6.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Các phường thuộc thị xã Ninh Hòa)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.900.000 2.028.000 1.690.000 780.000 390.000
2 2.340.000 1.248.000 1.040.000 520.000 260.000
3 1.300.000 780.000 650.000 325.000 234.000
4 780.000 546.000 455.000 260.000 195.000
5 520.000 312.000 260.000 195.000 156.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
I Phường Ninh Hiệp                  
4 Đường Phủ cũ (thôn 7) Trần Quý Cáp Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) 5 0,85 442.000 265.200 221.000 165.750 132.600
5 Đường Sông Cạn Giáp bờ kè sông Dinh (quán Năm Sanh) Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) 2 1,00 2.340.000 1.248.000 1.040.000 520.000 260.000
10 Lê Lai Lê Lợi Nguyễn Huệ 3 1,00 1.300.000 780.000 650.000 325.000 234.000
37 Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) Trần Quý Cáp Đường 16/7 1 0,80 3.120.000 1.622.400 1.352.000 624.000 312.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 6

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc thị xã Ninh H òa ) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã ĐB 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500

PHỤ LỤC 6.3   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc thị xã Ninh Hòa)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Xã ĐB 1 195.000 143.000 104.000
2 143.000 104.000 78.000
Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000
2MN 45.500 39.000 32.500

A. ĐẤT Ở

STT TÊN XÃ Hệ số
xã
Khu vực Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Các xã đồng bằng          
2 Ninh Bình            
2.1 Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) đến phía Đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã) 1,40 1 273.000 200.200 145.600
Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp, Tuân Thừa 1,40 2 200.200 145.600 109.200
2.2 Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) đến phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã) 1,40 1 273.000 200.200 145.600
2.3 Thôn Phong Ấp Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lửa) đến ngã ba Trạm Y tế xã Ninh Bình 1,40 1 273.000 200.200 145.600
2.4 Thôn An Bình   1,40 2 200.200 145.600 109.200
2.5 Thôn Hiệp Thạnh   1,40 2 200.200 145.600 109.200
2.6 Thôn Bình Trị   1,40 2 200.200 145.600 109.200
2.7 Thôn Tân Bình (Khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)     160.160 116.480 87.360
3 Ninh Đông            
3.7   Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2)     90.090 65.520 49.140
4 Ninh Hưng            
4.1 Thôn Trường Lộc            
-   Từ cầu Sấu đến cầu Siêu; từ ngã ba Bà Giảng đến cống ông Vỹ 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Từ cầu Môn đến gò Sỏi và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.2 Thôn Phú Đa   0,80        
-   Từ phía Đông cầu Siêu đến ngã ba gò Thổ Mộ 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại nhỏ hơn 3,5m 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.3 Thôn Tân Hưng   0,80        
-   Từ phía tây cầu Siêu đến đường Tỉnh lộ 5 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.4 Thôn Gò Sắn   0,80        
-   Các tuyến đường liên xóm từ 3,5m trở lên 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.5 Thôn Phước Mỹ   0,80        
-   Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ đến nhà bà Đoạn Thị Cằng 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 1 156.000 114.400 83.200
4.6 Thôn Phụng Cang   0,80        
-   Từ gò Thổ Mộ đến nhà ông Phạn Thành Xuân 0,80 2 114.400 83.200 62.400
-   Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân đến nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa 0,80 2 114.400 83.200 62.400
-   Các tuyến đường còn lại 0,80 2 114.400 83.200 62.400
5 Ninh Ích            
5.1 Thôn Phú Hữu Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) đến hết nhà ông Trần Văn Hẩm 1,00 1 195.000 143.000 104.000
-   Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu 1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.2 Thôn Tân Ngọc   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.3 Thôn Tân Đảo   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.4 Thôn Tân Thành   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.5 Thôn Tân Phú   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.6 Thôn Ngọc Diêm   1,00 2 143.000 104.000 78.000
5.7 Thôn Vạn Thuận Từ nhà ông Trần Văn Hẩm đến hết nhà ông Võ Đình Bình 1,00 1 195.000 143.000 104.000
-   Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận 1,00 2 143.000 104.000 78.000
7 Ninh Phú            
7.1 Thôn Hội Phú Bắc 1 Từ phía Bắc UBND xã đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng 1,00 1 195.000 143.000 104.000
7.2 Thôn Hội Phú Bắc 2 Từ phía Đông UBND xã đến tiếp giáp tràn Hội Điền 1,00 1 195.000 143.000 104.000
-   Những vị trí còn lại của các thôn: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2 1,00 2 143.000 104.000 78.000
7.3 Thôn Hội Phú Nam 1   1,00 1 195.000 143.000 104.000
7.4 Thôn Hội Phú Nam 2 Từ phía Đông Trường Trương Định đến ranh giới thôn Hội Thành 1,00 2 143.000 104.000 78.000
-   Những vị trí còn lại của thôn Hội Phú Nam 2 1,00 1 195.000 143.000 104.000
7.5 Thôn Văn Định   1,00 2 143.000 104.000 78.000
7.6 Thôn Bằng Phước   1,00 2 143.000 104.000 78.000
7.7 Thôn Hang Dơi, thôn Lệ Cam, thôn Hội Điền, thôn Tiên Du 1 và thôn Tiên Du 2 (Khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)     114.400 83.200 62.400
12 Ninh Thân            
12.1 Thôn Chấp Lễ Từ giáp xã Ninh Phụng đến ngã ba thôn Chấp Lễ (phía Bắc nhà ông Nguyễn Của) 0,80 1 156.000 114.400 83.200
12.2 Thôn Đại Tập Từ phía Bắc nhà ông Nguyễn Của đến giáp xã Ninh Trung 0,80 1 156.000 114.400 83.200
12.3 Thôn Đại Mỹ

Từ phía Tây cầu Đại Mỹ 2 đến phía Đông nhà ông Phạm Lực.

Từ phía Tây nhà ông Hà Quốc Tuấn đến phía Đông nhà ông Nguyễn Hùng.

0,80 1 156.000 114.400 83.200
12.4 Thôn Mỹ Hoán Từ cầu Hai Trại đến giáp xã Ninh Phụng 0,80 1 156.000 114.400 83.200
-   Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ và Mỹ Hoán 0,80 2 114.400 83.200 62.400
12.5 Thôn Nhĩ Sự   0,80 2 114.400 83.200 62.400
12.6 Thôn Đại Hoán   0,80 2 114.400 83.200 62.400
12.7 Thôn Tân Phong   0,80 2 114.400 83.200 62.400
14 Ninh Trung            
14.10 Những vị trí còn lại của các thôn : Phú văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh và Phú Sơn (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2)     90.090 65.520 49.140
II Các xã miền núi (MN)          
3 Ninh Thượng (MN)            
3.1 Thôn Tân Tứ Đường liên xã (huyện lộ) đoạn từ trạm y tế đến sân bóng đá (gò Mè) thôn Tân Tứ 1,20 1MN 70.200 54.600 46.800
-   Từ nhà bà Nguyễn Thị May đến hết cầu số 2 thôn Tân Tứ 1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
-   Từ nhà ông Huỳnh Hường đến nhà ông Lê Đức Hùng 1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
-   Các vị trí còn lại của thôn Tân Tứ, xã Ninh Thượng 1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
3.2 Thôn Đồng Xuân   1,20 1MN 70.200 54.600 46.800
3.3 Thôn Tân Lâm   1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
3.4 Thôn Tân Hiệp   1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
3.5 Thôn 1   1,20 2MN 54.600 46.800 39.000
3.6 Thôn 3   1,20 2MN 54.600 46.800 39.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 7
PHỤ LỤC 7.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Vạn Giã - Huyện Vạn Ninh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.120.000 1.560.000 1.300.000 585.000 364.000
          2 1.950.000 1.014.000 845.000 390.000 234.000
          3 1.105.000 670.800 559.000 260.000 195.000
          4 650.000 374.400 312.000 208.000 182.000
          5 390.000 286.000 208.000 182.000 169.000

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
19 Lý Thường Kiệt Lê Hồng Phong Hoàng Văn Thụ 3 0,85 939.250 570.180 475.150 221.000 165.750
-   Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 2 0,80 1.560.000 811.200 676.000 312.000 187.200
27 Nguyễn Trãi Trần Phú Ngô Quyền 2 0,80 1.560.000 811.200 676.000 312.000 187.200
-   Ngô Quyền Hai Bà Trưng 5 1,00 390.000 286.000 208.000 182.000 169.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 7

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 2.400.000 1.200.000 720.000 2 1.200.000 600.000 360.000 3 600.000 300.000 180.000

PHỤ LỤC 7.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Huyện Vạn Ninh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 2.400.000 1.200.000 720.000
2 1.200.000 600.000 360.000
3 600.000 300.000 180.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Đường Quốc lộ 1A          
1 Từ giáp Ninh Hòa đến cầu Xuân Tự 3 0,70 420.000 210.000 126.000
2 Từ cầu Xuân Tự đến chân Dốc Thị phía Nam 3 1,00 600.000 300.000 180.000
3 Từ chân Dốc Thị phía Nam đến hết chân Dốc Thị phía Bắc 3 0,70 420.000 210.000 126.000
4 Từ chân Dốc Thị phía Bắc đến hết cống cầu 6 2 0,70 840.000 420.000 252.000
5 Từ cống cầu 6 đến giáp ranh cầu Hiền Lương 2 0,90 1.080.000 540.000 324.000
6 Từ chắn Giã đến cầu Chà Là 3 1,20 720.000 360.000 216.000
7 Từ cầu Chà Là đến chân Dốc Ké 3 1,20 720.000 360.000 216.000
8 Từ chân Dốc Ké đến đường vào ga Tu Bông 3 1,00 600.000 300.000 180.000
9 Từ đường vào ga Tu Bông đến đường vào nghĩa địa Tân Phước 3 1,00 600.000 300.000 180.000
10 Từ nghĩa địa Tân Phước đến đường vào Đầm Môn 2 1,05 1.260.000 630.000 378.000
11 Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) đến chân đèo Cả (phía Nam) 1 1,15 2.760.000 1.380.000 828.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 7

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Vạn Ninh) Khu vực Vị trí 1 2 3 1 195.000 143.000 104.000 2 143.000 104.000 78.000 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500

PHỤ LỤC 7.3     Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc huyện Vạn Ninh)

Khu vực Vị trí
1 2 3
1 195.000 143.000 104.000
2 143.000 104.000 78.000
1MN 58.500 45.500 39.000
2MN 45.500 39.000 32.500

A. ĐẤT Ở

STT Tên xã - thôn Tuyến đường Hệ số xã Khu vực Vị trí Giá đất
Điểm đầu Điểm cuối
I Đại Lãnh            
1 Thôn Tây Bắc 2 Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131, tờ 17) Đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17) 1,80 1 1 351.000
-   Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) 1,80 1 2 257.400
-   Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2) Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) 1,80 1 2 257.400
2 Thôn Tây Bắc 1 Đường từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89 tờ 20) Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) 1,80 1 1 351.000
-   Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22) Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) 1,80 1 1 351.000
-   Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) 1,80 1 2 257.400
-   Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) 1,80 1 2 257.400
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9) Cầu Đông Đại Lãnh 1,80 1 2 257.400
3 Đường Liên Thôn Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 198, tờ 9) Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) 1,80 1 1 351.000
-   Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21) Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) 1,80 2 1 257.400
-   Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 10 tờ 19) Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) 1,80 1 1 351.000
4 Thôn Tây Nam 1 Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90, tờ 19) Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) 1,80 1 2 257.400
-   Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) 1,80 2 1 257.400
-   Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22) Nhà ông Hoàng Văn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346, tờ bản đồ 8) Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59, tờ 21) Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19) 1,80 1 1 351.000
-   Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08) Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) 1,80 2 2 187.200
5 Thôn Tây Nam 2 Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) 1,80 2 2 187.200
-   Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) 1,80 2 2 187.200
-   Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) 1,80 2 2 187.200
-   Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) 1,80 2 2 187.200
 -   Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) 1,80 2 2 187.200
- Khu dân cư thôn Tây Nam 2 Tiếp giáp đường QH 20m   1,80 2 1 257.400
-   Tiếp giáp đường QH 16m   1,80 2 2 187.200
-   Tiếp giáp đường QH 5-8m   1,80 2 3 140.400
6 Đường liên thôn Đông Bắc-Đông Nam Từ cầu Đông Đại Lãnh Đến cầu Suối Dừa 1,80 1 1 351.000
7 Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)   1,80 1 1 351.000
8 Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2 1,80 1 3 187.200
9 Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,80 2 3 140.400
II Vạn Bình            
1 Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát Từ Quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) Đường sắt (thửa 08 tờ 34) 1,60 1 1 312.000
2 Thôn Bình Trung 1 Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28) Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32) 1,60 1 1 312.000
-   Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28) Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28) 1,60 1 1 312.000
-   Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) Đến cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 08) 1,60 1 1 312.000
-   Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29) Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29) 1,60 1 1 312.000
-   Từ thửa 242, tờ 13 Đến thửa 659, tờ 13 1,60 1 2 228.800
3 Thôn Bình Trung 2 Từ trường mẫu giáo (thửa 243 tờ 37) Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32) 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà ông Thành Đến nhà bà Ái 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà ông Tường Đến nhà ông Thành 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà ông Phước Đến đường Nguyễn Huệ 1,60 2 1 228.800
-   Từ thửa 40, tờ 37 Đến thửa 148, tờ 33 1,60 2 1 228.800
4 Thôn Trung Dõng 2 Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41) Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37) 1,60 1 1 312.000
-   Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41) Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42) 1,60 1 1 312.000
-   Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41) Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41) 1,60 1 2 228.800
5 Thôn Trung Dõng 1 Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36) 1,60 1 1 312.000
-   Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36) Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40) 1,60 1 1 312.000
-   Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36) Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) 1,60 1 1 312.000
-   Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43) 1,60 1 1 312.000
-   Từ thửa 237, tờ 40 Đến thửa 63, tờ 43 1,60 1 2 228.800
6 Đường liên thôn Trung Dõng 1 - Trung Dõng 3 Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) Đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) 1,60 1 1 312.000
7 Thôn Trung Dõng 3 Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31) Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ  Chánh (thửa 04 tờ 27) 1,60 1 1 312.000
8 Thôn Tứ Chánh Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26) 1,60 1 1 312.000
-   Đường núi Beo (thửa 801 tờ 16) Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) 1,60 1 1 312.000
-   Từ thửa 90, tờ 27 Đến thửa 16, tờ 26 1,60 1 2 228.800
9 Đường Liên Thôn Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) Đến cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) 1,60 2 1 228.800
10 Đường Liên Thôn Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) 1,60 2 1 228.800
-    Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27) 1,60 2 1 228.800
11 Thôn Bình Lộc 1 Đường vòng núi Một (thửa 554 tờ 16) Thửa 523 tờ 16 1,60 2 1 228.800
-   Từ thửa 671, từ 11 Đến thửa 557, tờ 07 1,60 2 1 228.800
12 Thôn Bình Lộc 2 Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà bà Đài Đến nhà ông Dũng 1,60 2 1 228.800
-   Từ thửa 34, từ 24 Đến thửa 135, tờ 25 1,60 2 1 228.800
-   Từ thửa 42, từ 23 Đến thửa 07, tờ 22 1,60 2 1 228.800
13 Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng     1,60 1 1 312.000
14 Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới     1,60 1 1 312.000
15 Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 1,60 1 3 166.400
16 Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,60 2 3 124.800
III Vạn Hưng            
1 Thôn Xuân Đông Từ Quốc lộ 1A Đến ngã rẽ ra vào Trung tâm Nghiên cứu thuỷ sản 3 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A Đến giáp biển 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức Đến nhà ông Lê Đình Lợi 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A Đến chợ Xuân Đông 1,30 2 1 185.900
-   Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085, tờ bản đồ 32) Mương NIA Nam (thửa 551, tờ bản đồ 32) 1,30 2 2 135.200
 -   Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) Đến đường số 2 1,30 2 2 135.200
2 Thôn Xuân Tây Từ Quốc lộ 1A Đến đập dâng thôn Xuân Tây 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây Đến đập dâng thôn Xuân Tây 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574, tờ bản đồ 25) Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107, tờ bản đồ 23) Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh Đến nhà ông Lê Sĩ Thở 1,30 2 3 101.400
-   Giáp đường 327 (thửa 842, tờ bản đồ 25) Mương NIA Bắc 1,30 2 1 185.900
-   Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51, tờ bản đồ số 71) Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34) 1,30 2 2 135.200
-    Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) 1,30 2 2 135.200
3 Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Đường từ cổng Xuân Vinh Đến giáp biển 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sử Văn Lành) Đến giáp biển (nhà ông Lê Bá Phước) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phạm Tín) Đến giáp biển (nhà ông Phan Trừ) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Thôn) Đến giáp biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A Đến lâm trường thôn Xuân Vinh 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long Đến giáp chợ Xuân Vinh 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118, tờ bản đồ 61 VLAP) Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 1,30 1 1 253.500
4 Đường Liên thôn Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19) Đến giáp đường xuống Đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19) Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; tờ bản đồ 16) 1,30 1 1 253.500
5 Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Đường từ cổng Xuân Hà Đến giáp biển 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cảnh) Đến giáp biển (nhà ông Mai Văn Trung) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) Đến giáp biển (nhà bà Võ Thị Thì) 1,30 1 1 253.500
-   Đường từ cổng Hà Già Đến biển 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Phan Văn Hiếu) Đến giáp biển (nhà ông Trần Văn Tùng) 1,30 1 2 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hòa) Đến giáp biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78, tờ bản đồ 19) Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19) 1,30 1 1 253.500
-   Từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 Đến Đồn biên phòng Vạn Hưng 1,30 1 1 253.500
-   Đường liên xã Vạn Hưng - Xuân Sơn   1,30 1 1 253.500
-   Khu dân cư Bắc Trạm Y tế   1,30 1 2 185.900
6 Thôn Xuân Tự  2 Đường từ Quốc lộ 1A Đến giáp biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) 1,30 1 1 253.500
-   Đường từ Quốc lộ 1A Đến giáp biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) 1,30 1 1 253.500
-   Đường từ cổng Xuân Tự 2 Đến giáp biển 1,30 1 1 253.500
-   Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân   1,30 1 1 253.500
-   Từ nhà ông Huỳnh Châu Đến Trường THCS Lý Thường Kiệt 1,30 1 1 253.500
-   Giáp đường xuống Đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 137, tờ bản đồ 16) Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130, tờ bản đồ số 47) Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51) 1,30 1 2 185.900
7 Thôn Xuân Tự 1 Đoạn từ nhà ông Trần Tám Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương 1,30 1 1 253.500
-   Đường ngang Ruộng Bầu Đến giáp biển (nhà ông Nguyễn Niên) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07) 1,30 1 2 185.900
-   Chợ Xuân Tự Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78, tờ bản đồ 45, VLAP) Cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145, tờ bản đồ số 48) Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48) Đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49) Đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50) 1,30 1 2 185.900
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thảo (thửa 180, tờ bản đồ 48) Đến hết nhà của ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48) 1,30 1 2 185.900
8 Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây 1,30 2 3 101.400
9 Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 1,30 1 3 135.200
IV Vạn Khánh            
1 Thôn Hội Khánh Đông Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) Đến cuối xóm Bắc (thửa 70 tờ 24) 1,30 1 2 185.900
-   Từ đường Hội Khánh (thửa 126, tờ 26) Đến nhà ông Ưng (xóm Bắc) (thửa 28 tờ 24) 1,30 1 2 185.900
-   Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) 1,30 1 2 185.900
-   Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) 1,30 1 2 185.900
2 Thôn Hội Khánh Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31) 1,30 1 1 253.500
-   Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31) Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) 1,30 1 1 253.500
-   Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 283 tờ 27) Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) 1,30 1 2 185.900
3 Thôn Hội Khánh Tây Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) 1,30 1 2 185.900
-   Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) 1,30 1 2 185.900
-   Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27) Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23) 1,30 1 1 253.500
-   Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thửa 186 tờ 27) Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30) 1,30 1 2 185.900
4 Thôn Nhơn Thọ Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34) Đến đường tràn Nhơn Thọ (thửa 70 tờ 29) 1,30 1 2 185.900
5 Thôn Diêm Điền Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 41)  Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11) 1,30 2 2 135.200
6 Thôn Suối Hàng Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Cắt) (thửa 65 tờ 37) Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37) Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) 1,30 2 1 185.900
-   Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37) Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36) 1,30 2 1 185.900
7 Thôn Ninh Lâm Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 113 tờ 46) Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47) 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47) Đến Quốc lộ 1A (thửa 02 tờ 18) 1,30 2 1 185.900
8 Thôn Tiên Ninh Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thửa 82 tờ 39) Đến Quốc lộ 1A (thửa 359 tờ 12) 1,30 1 1 253.500
-   Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38) Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38) 1,30 1 2 185.900
-   Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) Đến nhà ông Châu (thửa 38, tờ 32) 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32) 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thửa 38 tờ 32) Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) 1,30 2 2 135.200
9  Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông 1,30 1 3 135.200
10  Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,30 2 3 101.400
V Vạn Long            
1 Thôn Long Hòa (Đội 1) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thửa 23 tờ bản đồ số 33) Đến nhà ông Ngôn, đến Quốc lộ 1A 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33) Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bản đồ số 33) Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) 1,30 2 1 185.900
2 Thôn Long Hòa (các đội còn lại) Đoạn từ nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18) Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18) Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ trạm y tế (thửa 7 tờ bản đồ số 35) Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34) 1,30 1 1 253.500
-   Nhà ông Phạm Hùng (thửa 29 tờ bản đồ số 34) Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) 1,30 1 2 185.900
-   Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34) Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18) Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bản đồ số 18) Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ giáp đường Cây Duối, nhà ông Hà Văn Học (thửa 40, tờ 18) Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18) 1,30 1 2 185.900
-   Các tuyến còn lại   1,30 1 3 135.200
2.1 Khu dân cư Long Hòa Từ nhà ông Lê Lơi Đến nhà ông Phạm Giống 1,30 1 2 185.900
2.2 Khu dân cư Nước Mặn Từ lô số 1 Đến lô số 10 1,30 2 2 135.200
-   Từ lô số 17 Đến lô số 29 1,30 2 2 135.200
3 Thôn Lộc Thọ Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ bản đồ số 20) Đến cầu tràng Ninh Thọ 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ Trường Mẫu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20) Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45, tờ 19) Đến đường bê tông (thửa 180, tờ 20) 1,30 2 2 135.200
-   Các tuyến còn lại   1,30 2 3 101.400
4 Thôn Ninh Thọ Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vẳng (thửa 10 tờ bản đồ số 29) Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) 1,30 2 2 135.200
-   Giáp nhà bà Ngô Thị Khẹt (thửa 41 tờ bản đồ số 29) Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ  nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bản đồ số 28) Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bản đồ số 25) Đến nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26) 1,30 2 1 185.900
4.1 Khu dân cư Ninh Thọ Từ lô số 1 Đến lô số 21 1,30 2 1 185.900
-   Từ lô số 50 Đến lô số 68 1,30 2 1 185.900
-   Từ lô số 69 Đến lô số 91 1,30 2 1 185.900
-   Từ lô số 40 Đến lô số 49 1,30 2 1 185.900
-   Các tuyến còn lại   1,30 2 3 101.400
5 Thôn Hải Triều Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thửa 36 tờ bản đồ số 22) Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thửa 25 tờ bản đồ số 26) Đến cầu Hải Triều 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bản đồ số 26) Đến nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27) Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27) Đến nhà ông Bần (thửa 156), đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thửa 19 tờ bản đồ số 26) Đến Đồn biên phòng 364 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thửa 79 tờ bản đồ số 9) Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23) 1,30 2 1 185.900
6 Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) 1,30 1 3 135.200
7 Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,30 2 3 101.400
VI Vạn Lương            
1 Đường liên xã Cầu Vong I Giáp ranh xã Xuân Sơn 1,60 2 1 228.800
2 Đường liên xã Đường từ cầu Suối Sình Đến giáp nhà ông Trần Theo 1,60 2 1 228.800
3 Đường Liên Thôn Từ UBND xã Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 1,60 1 1 312.000
4 Đường Liên Thôn Từ Trạm Y tế xã Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình 1,60 1 1 312.000
-    Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình Giáp đường Tân Lập 1,60 1 1 312.000
5 Thôn Tân Đức Tây Đường từ chùa Tân Đức Nhà ông Thiệp 1,60 1 1 312.000
-   Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí Giáp đường sắt 1,60 1 1 312.000
-   Khu vực xóm Ó từ đường sắt Nhà ông Hùng 1,60 1 1 312.000
-   Từ nhà ông Anh Nhà ông Liên 1,60 1 2 228.800
-   Từ cây Kén Nhà ông Hài 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ký Nhà ông Trần Đức Hồng 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Hải Nhà ông Quốc 1,60 1 2 228.800
-   Nhà ông Thương Giáp đường Tân Lập 1,60 1 1 312.000
-   Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) Đường sắt 1,60 1 1 312.000
-   Chợ Tân Đức Nhà ông Đặng Văn Châu 1,60 1 2 228.800
-   Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức Đến hết nhà ông Tâm 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ngạt Đến nhà ông Bình 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà bà Trương Thị Niễn Đến Tịnh xá Ngọc Hưng 1,60 1 2 228.800
-   Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn Đến nhà ông Nguyễn Trị 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Lý Hiệp Bông Đến nhà ông Mẹo 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Lê Văn Quảng Đến nhà ông Tây (thầy giáo) 1,60 1 2 228.800
-   Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh Đến nhà ông Bùi Công Hân 1,60 1 2 228.800
-   Đường từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Ngạt, thửa 272, tờ 31) Đến hết nhà ông Võ Thanh Bình (thửa 443, tờ 36) 1,60 1 2 228.800
-   Đường từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (từ nhà bà Đỗ Thị Xuân, thửa 109, tờ 24) Đến ngã ba đường sắt Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36) 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181, tờ 39) Đến nhà ông Kiểm (thửa 127, tờ 39) 1,60 1 2 228.800
6 Thôn Quảng Phước Đường Tân Lập (đoạn còn lại)   1,60 2 1 228.800
-   Từ trường mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn) Sân phơi HTX Vạn Lương 1 1,60 2 2 166.400
-   Sân phơi HTX Vạn Lương 1 Nhà ông Trị 1,60 2 2 166.400
-   Giáp đường Tân Lập Nhà ông Trị 1,60 2 2 166.400
-   Sân phơi HTX Vạn Lương 1 Đến hết nhà ông Hát 1,60 2 2 166.400
-   Từ nhà ông Nguyễn Hai Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) 1,60 2 2 166.400
-   Từ nhà ông Phùng Văn Xứng Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh 1,60 2 2 166.400
-   Từ nhà ông Hợp Giáp đường sắt 1,60 2 2 166.400
-   Từ cổng Quảng Phước Đến hết nhà ông Thơm 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc Đến hết nhà ông Thành 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Mang Hải Đến cổng Tân Mỹ 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Phan Văn Hợp Đến giáp đường sắt 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Mai Hòa Đến nhà ông Phùng Mạnh 1,60 1 2 228.800
7 Thôn Hiền Lương Từ cổng chùa Linh Sơn Chùa Linh Sơn 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà bà Thu Đình Hiền Lương 1,60 1 2 228.800
-   Khu Gò Cát: từ nhà bà Hùng Đến hết nhà ông Hùng 1,60 1 2 228.800
-   Đường liên xã từ nhà ông Nguyễn Sỉ Đến hết nhà ông Xử 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Lôm Đến hết nhà ông Tây 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ba Hiếu Đến nhà ông Hùng 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà bà Thu Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng) 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Ngạt đi dọc đường sắt Đến chắn đường sắt (cắt đường Tân Lập) 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Võ Thành Đến Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương 1,60 1 2 228.800
-   Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) 1,60 1 2 228.800
-   Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa Đến chùa Pháp Hoa 1,60 1 2 228.800
-   Đoạn từ cổng chùa Linh Sơn Đến Đình Hiền Lương 1,60 1 1 312.000
8 Thôn Tân Đức Đông Từ Quốc lộ 1A (tiệm Văn Khoa) Nhà ông Giáo 1,60 1 1 312.000
-   Từ cổng Tân Đức (đường xuống bệnh viện) Giáp biển 1,60 1 1 312.000
-   Từ cây me cụt Nhà bà Hèn 1,60 1 1 312.000
-   Từ Quốc lộ 1A nhà ông Chiến Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông 1,60 1 1 312.000
-   Từ Quốc lộ 1A nhà ông Phường Giáp biển 1,60 1 2 228.800
-   Từ Quốc lộ 1A quán số 2 Đến giáp biển 1,60 1 2 228.800
-   Từ Quốc lộ 1A nhà ông Bình Giáp biển 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Thung Giáp biển 1,60 1 2 228.800
-   Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu Đến khu dân cư Rọc Chò 1,60 1 2 228.800
-   Từ nhà ông Chiến Đến nhà ông Nha 1,60 1 2 228.800
-   Đường giáp QL1A nhà ông Phát Đến ngã ba giáp đường xuống bệnh viện 1,60 1 2 228.800
-   Đường từ quán Bino (cũ) Đến ngã ba giáp đường xuống bệnh viện 1,60 1 2 228.800
9 Thôn Mỹ Đồng Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn) HTX Vạn Lương 2 1,60 2 2 166.400
-   HTX Vạn Lương 2 Ngã tư Mỹ Đồng 1,60 2 1 228.800
-   Ngã tư Mỹ Đồng Cầu Ông Mạnh 1,60 2 2 166.400
-   Ngã tư Mỹ Đồng Cống ruộng Bà Đồ 1,60 2 2 166.400
-   Từ nhà ông Dánh Ngã tư Mỹ Đồng 1,60 2 1 228.800
-   Từ nhà ông Lắm Đến cây sộp 1,60 2 2 166.400
-   Từ cầu Cây Kê Hết HTX Vạn Lương 2 1,60 2 2 166.400
-   Từ hết HTX Vạn Lương 2 (tiếp theo) Ngã tư Mỹ Đồng 1,60 2 1 228.800
10 Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức 1,60 1 3 166.400
11 Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,60 2 3 124.800
VII Vạn Phú            
1 Thôn Phú Cang 1 Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50, tờ 23) Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256, tờ 45) Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ẩn (thửa 108, tờ 45) Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158, tờ 44) Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157, tờ 44) Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55, tờ 44) Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91, tờ 44) Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45) 1,30 2 2 135.200
2 Thôn Phú Cang 1 Bắc Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3, tờ 33) Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149, tờ 39) Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265, tờ 38) Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157, tờ 38) 1,30 2 2 135.200
3 Thôn Phú Cang 2 Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137, tờ 54) Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171, tờ 54) Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161, tờ 54) Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144, tờ 54) Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163, tờ 53) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340, tờ 53) Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351, tờ 53) Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292, tờ 53) Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263, tờ 53) Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287, tờ 53) Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60) 1,30 1 2 185.900
4 Thôn Phú Cang 2 Nam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270, tờ 63) Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227, tờ 63) Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161, tờ 63) Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108, tờ 63) Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27, tờ 62) Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135, tờ 59) Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161, tờ 60) Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17, tờ 63) Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, tờ 63) 1,30 2 2 135.200
5 Thôn Vinh Huề Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26, tờ 49) Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39, tờ 50) Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58, tờ 58) Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ Đình Vình Huề (thửa 19, tờ 50) Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50) 1,30 2 2 135.200
6 Thôn Tân Phú Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93, tờ 43) Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23, tờ 36) Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28, tờ 43) Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26, tờ 42) Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37) 1,30 2 1 185.900
-   Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95, tờ 43) Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17, tờ 14) Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) 1,30 2 2 135.200
7 Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam     1,30 1 3 135.200
8 Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã     1,30 2 3 101.400
VIII Vạn Phước            
1 Thôn Tân Phước Bắc Đoạn từ nhà ông Bích Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836, tờ bản đồ 09) Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121, tờ 34) Đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31) 1,30 2 3 101.400
2 Thôn Tân Phước Nam Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436, tờ bản đồ 08) Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319, tờ bản đồ 08) Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam 1,30 2 2 135.200
3 Thôn Tân Phước Tây Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9) Đến giáp Quốc lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ UBND xã cũ Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Tây) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Tài Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176, tờ bản đồ 12) Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông An (thửa 224, tờ bản đồ 08) Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86, tờ 32) Đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33) 1,30 1 3 135.200
-   Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52, tờ 32) Đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32) 1,30 1 3 135.200
4 Thôn Tân Phước Trung Đoạn từ nhà ông Liêm Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) 1,30 1 1 253.500
-   Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80, tờ bản đồ 12) Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung 1,30 2 2 135.200
-   Đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305, tờ 30) Đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30) 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09) 1,30 1 2 185.900
5 Đường Liên xã Đoạn từ phòng khám Tu Bông Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) 1,30 1 1 253.500
6 Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Liêm Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) 1,30 1 1 253.500
7 Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây 1,30 1 3 135.200
8 Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,30 2 3 101.400
IX Vạn Thắng            
1 Thôn Tân Dân 1 Đường số 6 (đoạn từ đỉnh dốc Ké) Đến Nhà làng 1,75 2 2 182.000
-   Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) Giáp đường số 6 1,75 2 1 250.250
-   Nguyễn Huệ Nhà ông Duyệt 1,75 2 1 250.250
2 Thôn Tân Dân 2 Đường từ Quốc lộ 1A (đoạn từ lò gạ̣ch Quyết Thắng) Hết Trạm Y tế Tân Dân 1,75 2 1 250.250
-   Đoạn từ Trạm Y tế Tân Dân Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ 1,75 2 1 250.250
-   Đoạn từ nhà ông Duyệt Nhà ông Võ Văn Đứng 1,75 2 2 182.000
-   Đoạn từ đường Nguyễn Huệ Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35) 1,75 2 1 250.250
3 Thôn Suối Luồng Đường Suối Luồng (đoạn từ Quốc lộ 1A) Đến trường học (thửa 32 tờ 9) 1,75 2 1 250.250
-   Bờ tràn Suối Luồng Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5) 1,75 2 2 182.000
-   Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3) 1,75 2 2 182.000
-   Đường từ cầu Ván Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4) 1,75 2 2 182.000
4 Thôn Quảng Hội 1 Đường Xóm Than (đoạn từ Nguyễn Huệ) Giáp đường liên xã (thửa 292 tờ 44) 1,75 1 1 341.250
-   Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thửa 55 tờ 50) Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44) 1,75 1 2 250.250
-   Đường Xóm Than Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50) 1,75 1 2 250.250
-   Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) Giáp đường liên xã (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50) 1,75 1 2 250.250
-   Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50) Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50) 1,75 1 1 341.250
-   Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu, giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50) Đến cuối đường QH (nhà ông Bạch) (thửa 555 tờ 50) 1,75 1 1 341.250
-   Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50) 1,75 1 1 341.250
-   Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu   1,75 1 1 341.250
-   Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC)   1,75 1 1 341.250
-   Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49) 1,75 1 2 250.250
-   Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49) 1,75 1 2 250.250
-   Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49) 1,75 1 2 250.250
5 Thôn Quảng Hội 2 Đường bê tông Quãng Hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) Cầu Mỹ Quãng (thửa 215 tờ 57) 1,75 1 1 341.250
-   Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) Bến cá (thửa 135 tờ 58) 1,75 1 1 341.250
-   Nhà ông Nguyễn Hè (thửa 641 tờ 50) Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50) 1,75 1 1 341.250
-   Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) Nhà bà Dẻo 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ Trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57) 1,75 1 1 341.250
6 Thôn Phú Hội 1 Đường đội 9 (đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) Đường liên xã (thửa 50 tờ 9) 1,75 1 1 341.250
-   Đường đội 5 (đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46) Từ  nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) 1,75 1 1 341.250
-   Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 1,75 1 2 250.250
-   Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 1,75 1 1 341.250
-   Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tờ 45) Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44) 1,75 1 1 341.250
-   Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44) 1,75 1 1 341.250
-   Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41) 1,75 1 1 341.250
7 Thôn Phú Hội 2 Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51) Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ nhà ông Quãng Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53) 1,75 1 2 250.250
-   Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) Lăng (thửa 447 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thửa 239 tờ 51) Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52) 1,75 1 2 250.250
-   Đường từ giáp đường bê tông (Trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52) Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52) 1,75 1 1 341.250
-   Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58) 1,75 1 1 341.250
8 Thôn Phú Hội 3 Đường từ  nhà bà Giỏi (thửa 147 tờ 42) Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42) 1,75 2 1 250.250
-   Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42) 1,75 2 1 250.250
    Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48) 1,75 2 1 250.250
-   Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42) 1,75 2 1 250.250
-   Đường từ nhà ông Nhì (thửa 49 tờ 42) Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19) 1,75 2 2 182.000
9 Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương  1,75 1 1 341.250
10 Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 1,75 1 3 182.000
11 Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,75 2 3 136.500
X Vạn Thạnh            
1 Thôn Đầm Môn Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) 1,40 1 1 273.000
-   Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) 1,40 1 2 200.200
 -   Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) 1,40 1 3 145.600
-   Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) Đến UBND xã Vạn Thạnh 1,40 1 1 273.000
-   UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) 1,40 1 3 145.600
-   Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn   1,40 1 3 145.600
2 Thôn Vĩnh Yên         
  Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên 1,40 1 3 145.600
3 Các thôn còn lại (các thôn miền núi) 1,40 2MN 3 45.500
XI Vạn Thọ            
1 Thôn Cổ Mã Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) Đến giáp xã Vạn Phước 1,30 1 2 185.900
-   Đoạn từ cầu Tràn Đến Nhà máy nước khoáng 1,30 1 1 253.500
-   Đường từ đường nước khoáng Đến nhà ông Đặng Trung Phú 1,30 1 2 185.900
-   Từ nhà ông Nguyễn Đựng Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến Nhà máy nước khoáng 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp trại tôm ông Lê Cán 1,30 1 1 253.500
-   Từ  Quốc lộ 1A Đến giáp ruộng lúa 1,30 1 1 253.500
-   Từ Quốc lộ 1A Đến ao tôm 1,30 1 1 253.500
2 Thôn Ninh Mã Từ đường liên thôn Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh 1,30 2 2 135.200
-   Từ gò Vuông Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính 1,30 2 2 135.200
-   Từ gò Vuông Đến giáp nhà ông Đặng Đạt 1,30 2 2 135.200
-   Từ gò Vuông Đến nhà bà Nguyễn Thị Non 1,30 2 2 135.200
-   Cầu Ninh Mã Đến giáp nhà ông Lê Ba 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà ông Trương Quận 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà ông Lê Châu 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường liên thôn Đến giáp nhà ông Lê Văn Rở 1,30 2 2 135.200
-   Từ đường sắt Đến giáp đường Đầm Môn 1,30 2 1 185.900
-   Đường quy hoạch khu DC Tư Ích   1,30 2 1 185.900
-   Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh   1,30 2 1 185.900
3  Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã 1,30 1 3 135.200
4  Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại 1,30 2 3 101.400
XII Xuân Sơn (xã miền núi)          
1 Đường Liên Thôn Đường Tỉnh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng Đến Công ty TNHH Hoàng Mai 1,10 1MN 1 64.350
2 Thôn Xuân Trang Đường vào Trạm Y tế từ UBND xã Xuân Sơn Đến giáp đường lâm nghiệp 1,10 1MN 2 50.050
-   Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84, tờ 27) Đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745, tờ 8) 1,10 1MN 2 50.050
- Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang 1,10 1MN 3 42.900
3 Đường Liên Thôn Đường 2 tháng 9 từ đường Tỉnh lộ 7 cổng làng văn hóa Xuân Cam   1,10 1MN 2 50.050
4 Đường Liên Thôn Từ nhà ông Võ Tấn Hồng Đến ngã tư Xuân Thọ 1,10 1MN 2 50.050
- Thôn Xuân Ninh Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33, tờ 37) giáp Tỉnh lộ Đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32) 1,10 1MN 2 50.050
-   Tuyến đường Tịnh xá Ngọc Tháp (thửa 15, tờ 35) giáp Tỉnh lộ Đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202, tờ 16) 1,10 1MN 2 50.050
5 Thôn Xuân Thọ Từ  ngã tư Xuân Thọ Đến nhà ông Lương Ngọc Lới 1,10 2MN 2 42.900
- Đường thanh niên     1,10 2MN 2 42.900
- Điểm dân cư thôn Xuân Thọ Giáp đường bê tông Đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21) 1,10 2MN 3 35.750
6 Thôn Xuân Cam Giáp ranh Vạn Lương Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam 1,10 2MN 1 50.050
-    Tuyến đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam Đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12, tờ 8) 1,10 2MN 3 35.750
7  Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 1,10 2MN 3 35.750

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 7

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI (Huyện Vạn Ninh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.300.000 780.000 650.000 2 812.500 487.500 405.600 3 487.500 292.500 243.750 4 325.000 195.000 162.500 5 195.000 143.000 104.000

PHỤ LỤC 7.4       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU

QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

(Huyện Vạn Ninh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.300.000 780.000 650.000
2 812.500 487.500 405.600
3 487.500 292.500 243.750
4 325.000 195.000 162.500
5 195.000 143.000 104.000

A. ĐẤT Ở

STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương)          
- Đường QH 16m     2 0,90 731.250    
- Đường QH 13m     3 1,30 633.750    
- Đường QH 12m     3 1,20 585.000    
- Đường QH 10m     3 1,10 536.250    
- Đường QH 7m     4 1,30 422.500    
2 Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (xã Vạn Phước)          
- Đường QH 13m  Từ lô 15 Đến lô 23 4 0,78 253.500    
- Đường QH 13m  Từ lô 57 Đến lô 61 4 0,78 253.500    
- Đường QH 10m  Từ lô 48 Đến lô 76 4 0,78 253.500    
- Các đường còn lại trong khu dân cư 5 0,95 185.250    
3 Khu dân cư Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)          
- Đường QH 9m  Từ lô 01 Đến lô 36 4 0,78 253.500    
- Đường QH 9m  Từ lô 04 Đến lô 19 4 0,78 253.500    
- Đường QH 9m  Từ lô 09 Đến lô 18 4 0,78 253.500    
4 Khu dân cư nhà văn hóa cũ Tân Phước Tây (xã Vạn Phước)          
- Đường QH 9m  Từ lô 07 Đến lô 19 4 0,78 253.500    
5 Khu tái định cư Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)          
- Đường L (QH 22,5m)     2 0,37 302.250    
- Đường C, G, N, O, đường số 1, đường số 2, đường số 3 (QH 15,5m)      3 0,56 273.000    
- Đường M (QH 13,5m)      4 0,80 260.000    
- Đường QH 7m     5 1,03 200.850    
6 Khu dân cư Hà Già (xã Vạn Hưng)          
- Đường QH 8m     5 1,30 253.500    
- Đường QH 5m     5 0,95 185.900    
7 Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Phú)          
- Đường QH 16m     2 0,80 650.000    
- Đường QH 13m     3 1,17 568.750    
- Đường QH 6m     4 1,05 341.250    
- Đường QH 5m     4 1,05 341.250    
8 Khu dân cư Tân Dân 2 (xã Vạn Thắng)          
- Đường số 2, 3 (QH rộng 16m)     2 0,33 268.125    
- Đường số 4, 5 (QH 13m)     3 0,51 250.250    
9 Khu dân cư Ruộng Lù (xã Vạn Thắng)          
- Đường QH 12m     3 0,70 341.250    
- Đường QH 6m     5 1,30 253.500    
10 Khu dân cư Ruộng Cạn (xã Vạn Thắng)          
- Đường QH 16m     2 0,60 487.500    
- Đường QH 12m     3 0,70 341.250    
11 Khu dân cư Cây Xoài 2 (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 01 Đến lô 36 5 1,00 195.000    
12 Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 02 Đến lô 24 5 1,00 195.000    
13 Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 7m Từ lô 01 Đến lô 27 5 1,00 195.000    
- Đường QH 7m Từ lô 33 Đến lô 48 5 1,00 195.000    
- Đường QH 7m Từ lô 45 Đến lô 49 5 1,00 195.000    
- Đường QH 10m Từ lô 28 Đến lô 32 4 0,70 227.500    
- Đường QH 10m Từ lô 38 Đến lô 42 4 0,70 227.500    
14 Khu dân cư Hội Khánh (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 11 Đến lô 15 5 1,00 195.000    
- Đường QH 8m Từ lô 01 Đến lô 10 5 1,10 214.500    
15 Khu dân cư Hội Khánh Đông (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 13 Đến lô 33 5 1,00 195.000    
- Đường QH 5m Từ lô 42 Đến lô 47 5 1,00 195.000    
- Đường QH 13m Từ lô 68 Đến lô 78 4 1,00 325.000    
- Đường QH 13m Từ lô 96 Đến lô 104 4 1,00 325.000    
16 Khu dân cư Diêm Điền (xã Vạn Khánh)          
- Đường QH 5m Từ lô 42 Đến lô 56 5 1,00 195.000    
17 Khu dân cư Ruộng Dỡ (xã Vạn Thọ)          
  Đường QH 7m     4 0,78 253.500    
18 Khu dân cư Chợ Cổ Mã (xã Vạn Thọ)          
- Đường QH 10m     4 0,78 253.500    
- Đường QH 5m     4 0,57 185.900    
19 Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (xã Đại lãnh)          
- Đường D1, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D2, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D3, QH rộng 19,25m     2 1,00 812.500    
- Đường D4, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D5, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D6, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D7, QH rộng 20m     1 0,70 910.000    
- Đường D8, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D9, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D10, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    
- Đường D11, QH rộng 14,5m     2 0,70 568.750    
- Đường D12, QH rộng 16m     2 0,85 690.625    
- Đường D13, QH rộng 12m     3 0,80 390.000    

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 8

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Tô Hạp - huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 429.000 257.400 156.000 2 286.000 171.600 101.400 3 171.600 101.400 78.000

PHỤ LỤC 8.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Tô Hạp - huyện Khánh Sơn)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 429.000 257.400 156.000
2 286.000 171.600 101.400
3 171.600 101.400 78.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Âu Cơ Ngã tư Âu Cơ - Lê Duẩn - Lạc Long Quân Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng 1 1,40 600.600 360.360 218.400
-   Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú 1 1,30 557.700 334.620 202.800
-   Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng 1 1,20 514.800 308.880 187.200

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 8

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Khánh Sơn) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.040.000 520.000 312.000 2 520.000 260.000 156.000 3 260.000 130.000 78.000

PHỤ LỤC 8.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Huyện Khánh Sơn)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.040.000 520.000 312.000
2 520.000 260.000 156.000
3 260.000 130.000 78.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
II ĐƯỜNG LIÊN XÃ          
1 Từ cầu Sơn Trung đến giáp UBND xã Sơn Trung (cũ) 2 1,00 520.000 260.000 156.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 9

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Khánh Vĩnh - huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 780.000 390.000 195.000 2 624.000 312.000 156.000 3 312.000 156.000 110.500

PHỤ LỤC 9.1       Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Khánh Vĩnh - huyện Khánh Vĩnh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 780.000 390.000 195.000
2 624.000 312.000 156.000
3 312.000 156.000 110.500

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Điểm đầu Điểm cuối Loại đường Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
7 Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) Giáp ranh xã Sông Cầu Ngã ba dốc Ama Meo 2 0,60 374.400 187.200 93.600
-   Tiếp theo Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) 3 1,00 312.000 156.000 110.500
8 Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) Đường Hùng Vương Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) 3 0,70 218.400 109.200 77.350
-   Đường Hùng Vương Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) 3 0,65 202.800 101.400 71.825
11 Hùng Vương Trung tâm Dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21), giáp xã Sông Cầu Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà ông Lê Hiếu) 3 0,95 296.400 148.200 104.975
-   Tiếp theo Cầu Sông Khế 3 1,00 312.000 156.000 110.500
-   Tiếp theo Ngã ba đường 2/8 1 1,00 780.000 390.000 195.000
14 Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Đường Cao Văn Bé (Huyện đội) Đường Hùng Vương 1 0,80 624.000 312.000 156.000
-   Hùng Vương Đường 2/8 1 0,68 530.400 265.200 132.600
37 Quang Trung (khu đô thị mới) Hùng Vương Hoàng Quốc Việt 2 0,62 386.880 193.440 96.720
38 Đường M1 (khu đô thị mới) Quang Trung (khu đô thị mới) Trần Hưng Đạo 2 0,62 386.880 193.440 96.720
39 Đường E4 (khu đô thị mới) Quang Trung (khu đô thị mới) Đường M1 (khu đô thị mới) 2 0,55 343.200 171.600 85.800

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 9

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Huyện Khánh Vĩnh) Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 1.040.000 520.000 312.000 2 520.000 260.000 156.000 3 260.000 130.000 78.000

PHỤ LỤC 9.2   Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Huyện Khánh Vĩnh)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.040.000 520.000 312.000
2 520.000 260.000 156.000
3 260.000 130.000 78.000

A. ĐẤT Ở

STT TÊN ĐƯỜNG Loại
đường
Hệ số Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I TỈNH LỘ 2          
1 Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến cống Bà Nháp 3 0,80 208.000 104.000 62.400
2 Từ cống Bà Nháp đến Trung tâm Dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21) 3 1,05 273.000 136.500 81.900
IV ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C          
1 Đoạn từ ranh giới huyện Diên Khánh (giáp xã Sông Cầu) đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh 3 0,90 234.000 117.000 70.200
2 Từ Km 27 (đầu xã Cầu Bà) đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng 3 0,55 143.000 71.500 42.900
3 Từ đỉnh đèo thôn Đá Trắng đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) 3 0,60 156.000 78.000 46.800
4 Từ cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) 3 0,65 169.000 84.500 50.700
5 Từ Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) 3 1,20 312.000 156.000 93.600
6 Từ hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất ở 36, tờ bản đồ 12) đến giáp cầu Bến Lội 3 1,25 325.000 162.500 97.500
7 Từ cầu Bến Lội đến cuối thôn Bố Lang (Km 42) 3 1,30 338.000 169.000 101.400
8 Từ hết thôn Bố Lang (km 42) đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng 3 0,50 130.000 65.000 39.000
VI ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP          
1 Đoạn đi qua xã Khánh Bình: ngã 3 TL8, đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND xã quản lý (thửa đất số 39, tờ bản đồ 66) đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) 3 0,55 143.000 71.500 42.900
2 Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp:          
2.1 Từ đầu ranh giới xã Khánh Hiệp đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05, tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10, tờ bản đồ 58) 3 0,50 130.000 65.000 39.000
2.2 Tiếp theo đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) 3 0,55 143.000 71.500 42.900
2.3 Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06, tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67, tờ bản đồ 51) 3 0,50 130.000 65.000 39.000
2.4 Tiếp theo đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01, tờ bản đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07, tờ  bản đồ 45) 3 0,40 104.000 52.000 31.200

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Phụ lục 9

Bảng giá đất ở (đồng/m 2 ) BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (Các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh) Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000 2MN 45.500 39.000 32.500

PHỤ LỤC 9.3     Bảng giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Xã MN 1MN 58.500 45.500 39.000
2MN 45.500 39.000 32.500

A. ĐẤT Ở

STT TÊN XÃ Giới hạn Hệ số
xã
Khu vực Giá đất theo hệ số đường
Điểm đầu Điểm cuối Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
XII Xã Sơn Thái              
1 Đường dân sinh Đường dân sinh đoạn điểm đầu ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20, tờ BĐ 13) Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất số 141 và 149, tờ BĐ 13 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
2 Đường dân sinh Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06, tờ BĐ 15) Cầu Bến Lội 2, hết thửa 28 và 31, tờ BĐ 09 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
3 Đường dân sinh Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121, tờ BĐ 13) Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ BĐ 13) 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
4 Đường bê tông Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thửa số 99, tờ BĐ 14) Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ  15) 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
5 Đường bê tông Cầu Bến Lội 2, từ thửa số 18 và 24, tờ BĐ 9 Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29, tờ BĐ 15) và hết thửa số 26, tờ BĐ 15 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
6 Đường bê tông Ngã tư, từ đất ông Lôi (thửa 134, tờ 15) và bà Điên (thửa số 133, tờ BĐ 15) Đến hết đất ông Đá (thửa số 22, tờ BĐ 15) và ông Ba (thửa số 31, tờ BĐ 15) 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
7 Đường bê tông Ngã tư, từ đất ông Diên (thửa số 141, tờ BĐ 15) và thửa đất số 24, tờ BĐ 09 Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
8 Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái 1,40 1MN 81.900 63.700 54.600
XIII Xã Sông Cầu              
1 Đường dân sinh thôn Tây Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Hạnh (thửa số 29, tờ 26) và bà Giỏi (thửa số 21, tờ BĐ 26) Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97, tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102, tờ BĐ 08) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
2 Đường dân sinh thôn Tây Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Đoan (thửa đất số 76, tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41, tờ BĐ 26) Đến ngã ba, hết đất ông Toản (thửa 17, tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ BĐ 08) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
3 Đường dân sinh thôn Tây Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Bình (thửa đất số 03, tờ BĐ 26) Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16, tờ BĐ 05) 1,80 2MN 81.900 70.200 58.500
4 Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất bà Diễm (thửa số 33, tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25, tờ BĐ 27) Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa số 84, tờ BĐ 27) và ông Tiến (thửa số 85, tờ  BĐ 27) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
5 Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Hoài (thửa số 177, tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69, tờ BĐ 27) Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa số 31, tờ BĐ 28) và ông Trần Thôi (thửa số 79, tờ BĐ 6) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
6 Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Dâng (thửa đất số 96, tờ BĐ 27) Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa số 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02, tờ 28) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
7 Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Ron (thửa 05, tờ 29) và bà Yêm (thửa 121, tờ 27) Đến hết đất ông Mông (thửa 133, tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa 127, tờ BĐ 09) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
8 Đường số 10 thôn Tây Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76, tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41, tờ BĐ 26) Đường Cầu Lùng - Khánh Lê 1,80 2MN 81.900 70.200 58.500
9 Đường số 6 thôn Đông Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97, tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91, tờ BĐ 6) Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38, tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35, tờ BĐ 29) 1,80 2MN 81.900 70.200 58.500
10 Đường số 12 thôn Đông Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55, tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47, tờ BĐ 6) Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01, tờ BĐ 6) 1,80 2MN 81.900 70.200 58.500
11 Đường bê tông xi măng Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa 68, tờ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa 61, tờ 12) Đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa 45, tờ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa 48, tờ 13) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200
12 Đường bê tông xi măng Đất rẫy ông Trần Hữu Chuân (thửa 05, tờ 08) Đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa 09 tờ 08) 1,80 1MN 105.300 81.900 70.200

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

Mục lục Bấm để đi tới điều