vanban.org

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung — Quyết định 21/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/09/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/09/2026 Thay thế: 125/2026/QĐ-UBND · 22/08/2026 Sửa đổi, bổ sung: 32/2023/QĐ-UBND · 05/09/2023
Đà Nẵng Ban hành 16/07/2020 Hiệu lực 28/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 20 năm
Ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2026 · 125/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 21/2020/QĐ-UBND
03/09/2026125/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/09/202332/2023/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 28/07/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 19/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. · 07/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cấp phát và thanh toán dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị theo hình thức đặt hàng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 27/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 160/2005/QĐ-UBND Về việc bổ sung khoản 2, Điều 2 Quy định về quản lý, cấp phát và thanh toán dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị theo hình thức đặt hàng ban hành kèm theo Quyết định số 166/2004/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng · 160/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2020/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Phụ lục I

DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ, ĐẶT HÀNG HOẶC ĐẤU THẦU
(Ban hành kèm theo Quy định của Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Biểu 01

DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THEO NGÀNH, LĨNH VỰC GIAO NHIỆM VỤ, ĐẶT HÀNG HOẶC ĐẤU THẦU

STT Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo ngành, lĩnh vực Phương thức
I Sự nghiệp giáo dục đào tạo  
1 Dịch vụ giáo dục mầm non và phổ thông Giao nhiệm vụ/đặt hàng
2 Dịch vụ giáo dục thường xuyên Giao nhiệm vụ/đặt hàng
3 Dịch vụ đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Giao nhiệm vụ/đặt hàng
4 Dịch vụ khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
II Sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp  
5 Dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng Giao nhiệm vụ/đặt hàng
6 Dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp Giao nhiệm vụ/đặt hàng
7 Dịch vụ đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng Giao nhiệm vụ/đặt hàng
8 Dịch vụ đào tạo nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Giao nhiệm vụ/đặt hàng
III Sự nghiệp y tế - dân số  
9 Dịch vụ y tế dự phòng và chăm sóc sức khỏe ban đầu Giao nhiệm vụ/đặt hàng
10 Dịch vụ khám, chữa bệnh, phục hồi chức năng Giao nhiệm vụ/đặt hàng
11 Dịch vụ kiểm nghiệm, kiểm định Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
12 Dịch vụ giám định Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
13 Dịch vụ y tế khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
IV Sự nghiệp thông tin và truyền thông  
14 Dịch vụ báo chí, xuất bản và thông tin cơ sở Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
15 Dịch vụ viễn thông, internet Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
16 Dịch vụ bưu chính Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
17 Dịch vụ công nghệ thông tin Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
18 Dịch vụ khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
V Sự nghiệp văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch  
19 Dịch vụ văn hóa Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
20 Dịch vụ gia đình Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
21 Dịch vụ thể dục, thể thao Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
22 Dịch vụ du lịch Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
23 Dịch vụ khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
VI Sự nghiệp khoa học và công nghệ  
24 Dịch vụ hoạt động khoa học và công nghệ Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
25 Dịch vụ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng (bao gồm tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật) Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
26 Dịch vụ lĩnh vực sở hữu trí tuệ Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
27 Dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
VII Sự nghiệp bảo vệ môi trường  
28 Dịch vụ môi trường Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
29 Dịch vụ bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
VIII Các hoạt động kinh tế, sự nghiệp khác  
A Hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn  
30 Dịch vụ lĩnh vực trồng trọt Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
31 Dịch vụ lĩnh vực chăn nuôi Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
32 Dịch vụ lĩnh vực bảo vệ thực vật Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
33 Dịch vụ lĩnh vực thú y Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
34 Dịch vụ lĩnh vực thủy sản Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
35 Dịch vụ lĩnh vực lâm nghiệp Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
36 Dịch vụ lĩnh vực thủy lợi Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
37 Dịch vụ lĩnh vực phòng chống thiên tai Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
38 Dịch vụ lĩnh vực quản lý chất lượng Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
39 Dịch vụ khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
B Hoạt động kinh tế giao thông vận tải  
40 Dịch vụ lĩnh vực đường bộ Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
41 Dịch vụ lĩnh vực đường thủy nội địa Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
42 Dịch vụ khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
C Hoạt động kinh tế tài nguyên môi trường  
43 Dịch vụ lĩnh vực quản lý đất đai Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
44 Dịch vụ lĩnh vực đo đạc và bản đồ Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
45 Dịch vụ lĩnh vực địa chất và khoáng sản Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
46 Dịch vụ lĩnh vực tài nguyên nước Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
47 Dịch vụ lĩnh vực quản lý tổng hợp tài nguyên môi trường biển và hải đảo Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
48 Dịch vụ khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
D Hoạt động kinh tế công thương  
49 Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
50 Dịch vụ lĩnh vực hóa chất Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
51 Dịch vụ lĩnh vực quản lý cạnh tranh Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
52 Dịch vụ lĩnh vực thương mại điện tử Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
53 Dịch vụ khuyến công; xúc tiến thương mại Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
54 Dịch vụ khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
Đ Hoạt động kinh tế xây dựng  
55 Dịch vụ lập các đồ án quy hoạch theo phân cấp không thuộc phạm vi hệ thống quy hoạch quốc gia theo Luật quy hoạch Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
56 Dịch vụ nghiên cứu thiết kế điển hình, thiết kế mẫu trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành xây dựng Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
57 Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, đo đạc, thành lập bản đồ chuyên ngành xây dựng Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
58 Dịch vụ xây dựng, thu thập, duy trì hệ thống cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành xây dựng, phát triển cổng thông tin điện tử Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
59 Dịch vụ điều tra thống kê Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
60 Dịch vụ khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
E Sự nghiệp lao động thương binh và xã hội  
61 Dịch vụ chăm sóc người có công Giao nhiệm vụ/đặt hàng
62 Dịch vụ về việc làm Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
63 Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
64 Dịch vụ trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em; dịch vụ xã hội trong cơ sở bảo trợ xã hội Giao nhiệm vụ/đặt hàng
65 Dịch vụ phòng, chống tệ nạn xã hội Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
66 Dịch vụ về an toàn vệ sinh lao động Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
G Lĩnh vực tư pháp  
67 Dịch vụ trợ giúp pháp lý Giao nhiệm vụ/hình thức khác theo quy định của pháp luật về trợ giúp pháp lý
68 Dịch vụ khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu
H Sự nghiệp khác  
69 Dịch vụ cứu nạn trên biển Giao nhiệm vụ
70 Dịch vụ sự nghiệp khác Giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu

Biểu 02

DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THỰC HIỆN ĐẶT HÀNG HOẶC ĐẤU THẦU

1. Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; dịch vụ vận hành khai thác bến phà đường bộ (trong trường hợp dịch vụ này có định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá được cấp có thẩm quyền ban hành để làm cơ sở đặt hàng cho doanh nghiệp thực hiện).

2. Quản lý, bảo trì đường thủy nội địa.

3. Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay.

4. Dịch vụ chiếu sáng đô thị.

5. Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng.

6. Sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình phóng sự, tài liệu chuyên đề, phim truyện do nhà nước đặt hàng hoặc tài trợ.

7. Dịch vụ phát thanh, truyền hình qua mạng Internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài.

Phụ lục II