vanban.org

Điều 12. Hồ sơ đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích — Quyết định 21/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/09/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/09/2026 Thay thế: 125/2026/QĐ-UBND · 22/08/2026 Sửa đổi, bổ sung: 32/2023/QĐ-UBND · 05/09/2023
Đà Nẵng Ban hành 16/07/2020 Hiệu lực 28/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 20 năm
Ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2026 · 125/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 21/2020/QĐ-UBND
03/09/2026125/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/09/202332/2023/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 28/07/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 19/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. · 07/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cấp phát và thanh toán dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị theo hình thức đặt hàng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 27/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 160/2005/QĐ-UBND Về việc bổ sung khoản 2, Điều 2 Quy định về quản lý, cấp phát và thanh toán dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị theo hình thức đặt hàng ban hành kèm theo Quyết định số 166/2004/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng · 160/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2020/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Hồ sơ đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích

1. Hồ sơ đặt hàng gồm các nội dung chủ yếu như sau:

a) Nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (tên đơn vị, trụ sở,...).

b) Đánh giá năng lực nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ,...); đánh giá kết quả thực hiện đặt hàng năm hiện hành (nếu có).

c) Thời gian đặt hàng, địa bàn đặt hàng.

d) Thuyết minh các nội dung: Nguyên tắc, cơ sở đề xuất khối lượng đặt hàng năm kế hoạch. Căn cứ áp dụng giá, đơn giá, mức trợ giá; định mức kinh tế kỹ thuật để xác định giá trị đặt hàng. So sánh giữa phương án đặt hàng năm kế hoạch với ước thực hiện của năm hiện hành; đánh giá, phân tích cụ thể nguyên nhân tăng, giảm.

đ) Thuyết minh, giải trình một số nội dung khác có liên quan (nếu có).

2. Các biểu mẫu liên quan đến đặt hàng. Tùy theo từng lĩnh vực sản phẩm, dịch vụ công ích, các đơn vị xây dựng các biểu mẫu về khối lượng, đơn giá, giá trị đặt hàng cho phù hợp.

3. Văn bản pháp lý có liên quan đến đặt hàng.