vanban.org

Điều 6. Hồ sơ đăng ký chủ đầu tư dự án — Quyết định 21/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2016 Thay thế: 59/2016/QĐ-UBND · 21/11/2016
Bình Định Ban hành 11/08/2014 Hiệu lực 21/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn nhà đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư không phải bằng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định · 32/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư không phải bằng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định · 59/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đăng ký và lựa chọn nhà đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh · 21/2014/QĐ-UBND
01/12/201659/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/08/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định về trình tự, thủ tục đăng ký và lựa chọn nhà đầu tư dự án phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh · 05/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Hồ sơ đăng ký chủ đầu tư dự án

1. Đơn đề nghị đăng ký đầu tư dự án (theo mẫu).

2. Giấy tờ chứng minh cơ sở pháp lý của doanh nghiệp, chứng minh khả năng tài chính đáp ứng điều kiện đăng ký làm chủ đầu tư dự án được quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 4 của Quy định này; giới thiệu năng lực chuyên môn, kinh nghiệm.

3. Thuyết minh ý tưởng đầu tư, gồm các nội dung cơ bản: Dự kiến quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở; quy mô một đơn nguyên nhà ở; số tầng cao; tổng diện tích sàn của dự án; tổng số căn hộ dự kiến đầu tư; cơ cấu các loại căn hộ trong dự án; các điều kiện bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường.

4. Về tài chính: Dự kiến tổng mức đầu tư; nguồn vốn đầu tư.

5. Dự kiến tiến độ thực hiện dự án.

6. Các kiến nghị, đề xuất của nhà đầu tư (nếu có).