Điều 8. Đất đường giao thông
- Đất dành làm đường giao thông có diện tích 14,09 ha.
- Các tuyến đường phải được xác định rõ theo các tiêu chí tại bảng 7.
Bảng 7
| TT | Tên tuyến đường | Loại đường | Chiều dài (m) | Mặt cắt (m) | Dải phân cách (m) | Khoảng cách ly hai bên tính từ chỉ giới đường đỏ (m) |
| 1 | Đường số 1 | Trục chính | 843,15 | 2x11,25 | 8,75 | 2x8,0 |
| 2 | Đường số 2 | Đường Khu Công nghiệp | 832,43 | 11,25 | 8,0+5,0 | |
| 3 | Đường số 3 | Đường Khu Công nghiệp | 977,64 | 11,25 | 8,0+5,0 | |
| 4 | Đường số 4 | Đường Khu Công nghiệp | 778,75 | 11,25 | 8,0+5,0 | |
| 5 | Đường số 5 | Đường Khu Công nghiệp | 485,68 | 11,25 | 2x8,0 | |
| 6 | Đường số 6 | Đường Khu Công nghiệp | 779,27 | 11,25 | 2x8,0 | |
| 7 | Đường số 7 | Đường Khu Công nghiệp | 255,74 | 11,25 | 2x8,0 | |
| 8 | Đường số 8 | Đường Khu Công nghiệp | 262,78 | 11,25 | 8,0+5,0 |
- Những quy định khác
- Cốt nền mặt đường: Chỗ thấp nhất là 4,3m và chỗ cao nhất là 19,05m;
- Độ dốc dọc: từ 0 đến 2,25%, riêng khu vực ta luy độ dốc tối đa Imax = 6%;
- Độ dốc ngang Imin = 2%.