Điều 19. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
BIỂU SỐ 1
TÊN NGÂN HÀNG BÁO CÁO:
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH MỞ, CHẤP NHẬN NỢ VÀ THANH TOÁN
L/C TRẢ CHẬM CỦA NGÂN HÀNG
(Báo cáo tháng... năm 199...)
Vốn tự có cuối kỳ (quy USD):Đơn vị: 1000 USD
| Đầu kỳ | Phát sinh trong kỳ | Cuối kỳ | Dự báo trả nợ kỳ tiếp | ||||||||||||||||||||||||||
| Thời hạn L/C trả chậm | Số dư | Số dư L/C trả chậm đã nhận nợ | Doanh nghiệp | Ngân hàng | Tổng giá trị | Số chấp nhận ký nợ | Số đã trả nợ | Số dư L/C trả | Số dư L/C trả chậm đã nhận nợ | Doanh nghiệp | Ngân hàng | Tổng số | Trong đó | Ghi chú | |||||||||||||||
| L/C trả | Tổng số | Trong đó | chưa thanh | thanh toán | các L/C trả | Tổng số | Trong đó | cho nước | chậm | Tổng số | Trong đó | chưa thanh | thanh toán | Các L/C đã | Dự kiến số | ||||||||||||||
| chậm | quá hạn | toán cho ngân hàng | cho nước ngoài thay doanh nghiệp | chậm đã mở | Hàng tiêu dùng | Ng. nhiên vật liệu | Thiết bị | Các hàng hóa khác | ngoài | quá hạn | toán cho ngân hàng | cho nước ngoài thay doanh nghiệp | chấp nhận nợ | nhận nợ mới | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | ||||||||
| I. Ngắn hạn | |||||||||||||||||||||||||||||
| (Từ 1 năm trở xuống) | |||||||||||||||||||||||||||||
| II. Trung và dài hạn (1+2+3) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Trên 1 năm đến 5 năm | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Trên 5 năm đến 12 năm | |||||||||||||||||||||||||||||
| 3. Trên 12 năm | |||||||||||||||||||||||||||||
| III. Tổng cộng (I + II) | |||||||||||||||||||||||||||||
| ..., ngày... tháng... năm... | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lập bảng | Kiểm toán | Thủ trưởng đơn vị | |||||||||||||||||||||||||||
| (Ký tên, đóng dấu) | |||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú (Biểu 1)
Số dư L/C trả chậm (cột 2, cột 14): là tổng giá trị các L/C trả chậm mà Ngân hàng đã mở chưa thanh toán cho nước ngoài;
Số dư L/C trả chậm đã nhận nợ (cột 3, cột 15): là tổng giá trị các L/C trả chậm mà Ngân hàng đã chấp nhận nợ với nước ngoài;
Số dư L/C trả chậm quá hạn (cột 4, cột 16): là số tiền đã nhận nợ của các L/C trả chậm đến hạn mà Ngân hàng chưa thanh toán cho nước ngoài;
Doanh nghiệp chưa thanh toán cho Ngân hàng (Doanh nghiệp quá hạn với Ngân hàng - cột 5, cột 17): ghi tổng số tiền các doanh nghiệp còn chưa thanh toán cho Ngân hàng đối với các L/C trả chậm đã đến hạn thanh toán;
Ngân hàng chưa thanh toán cho nước ngoài (cột 6, cột 18): ghi tổng số tiền Ngân hàng phải thanh toán (thay doanh nghiệp) cho nước ngoài; đối với các L/C trả chậm mà các doanh nghiệp bị quá hạn;
Cột 7: là tổng giá trị các L/C trả chậm được Ngân hàng mở trong kỳ báo cáo;
Số chập nhận nợ (cột 8): là tổng giá trị các L/C trả chậm mà Ngân hàng đã nhận nợ trong kỳ báo cáo;
Số đã trả nợ cho nước ngoài (cột 13): là tổng số tiền Ngân hàng trả nợ cho nước ngoài trong kỳ báo cáo.