vanban.org

Điều 14. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cấp, các ngành, các đơn vị phản ánh về Sở Tài chính Vật giá để tổng hợp trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. — Quyết định 2037/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/08/2000 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 09/08/2000 Hiệu lực 09/08/2000 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2037/QĐ-UB › Chương III › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cấp, các ngành, các đơn vị phản ánh về Sở Tài chính Vật giá để tổng hợp trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Phụ lục số 1

Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ

(Kèm theo quyết định số: 2037/QĐ-UB ngày 9-8-2000 của UBND tỉnh Phú Thọ)

S TT Nội dung các loại phí, lệ phí Mức thu bằng tiền Ghi chú
1 1.1     1.2   1.3     1.4 1.5 - -   1.6 - - - - - - - 2 2.1 - - - - 2.2 2.3 2.4 3 3.1 3.2 3.3 4 4.1 4.2   4.3   4.4 5   5.1 5.2 5.3 5.4 - - - - - 5.5 - - - 5.6 - - 5.7 - + + - Phí chợ: Phí chõ ngồi bán hàng cố định tại chợ các phường thuộc TP Việt Trì, thị xã Phú Thọ. Phí chỗ ngồi bán hàng cố định tại chợ thị trấn thuộc các huyện. Phí chỗ ngồi bán hàng cố định tại các chợ khác thuộc các huyện, thành, thị trong tỉnh. Phí bán hàng lưu động tại các chợ. Phí thu dọn vệ sinh tại chợ Hàng tạp hóa, tạp phẩm, gia vị khô, hoa quả. Hàng thực phẩm tươi sống, gia súc, gia cầm. Hàng ăn uống. Phí trông giữ phương tiện Xe ô tô khách từ 15 chỗ ngồi trở xuống. Xe ô tô khách trên 15 chỗ ngồi Xe ô tô chở hàng Trông giữ xe ô tô qua đêm Trông giữ xe ô tô theo tháng Trông giữ xe máy khu vực chợ Trông giữ xe đạp khu vực chợ. Phí bến bãi Phí bến bãi đối với tàu thuyền vận tải. Trọng tải từ 10 tấn trở xuống Trọng tải trên 10 – 50 tấn Trọng tải trên 50 – 100 tấn Trọng tải trên 100 tấn Phí bãi đổ vật liệu Phí các bến đỗ xe ôm Phí các bến đỗ xe công nông Phí đò ngang chở khách Chở người đi bộ Chở người và xe đạp Chở người và xe máy Phí vệ sinh đường phố: Các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức xã hội Các hộ kinh doanh ăn uống, khách sạn, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Các hộ kinh doanh may đo, uốn sấy tóc và các hộ kinh doanh, dịch vụ khác. Các hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, dịch vụ. Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử hoặc công trình văn hóa. Phí vào thăm bảo tàng Hùng Vương Phí vào thăm các di tích lịch sử. Phí vào các nơi hoạt động văn hóa Phí trông giữ phương tiện Loại xe 4 – 12 chỗ ngồi Loại xe trên 12 đến dưới 30 chỗ ngồi Loại xe trên 30 chỗ ngồi. Xe máy Xe đạp Phí trông giữ phương tiện qua đêm Xe ô tô Xe máy Xe đạp Phí chỗ ngồi quầy bán hàng Di tích lịch sử Đền Hùng Các di tích lịch sử khác Phí sử dụng đất công Vị trí thuận lợi Di tích lịch sử Đền Hùng Các di tích lịch sử khác Vị trí khác Di tích lịch sử Đền Hùng Các di tích lịch sử khác 10.000đ/m2/tháng – 40.000 đ/m2/tháng   3.000đ/m2/tháng – 20.000đ/m2/tháng 1.000d/m2/tháng – 10.000 đ/m2/tháng   200 vé/lượt – 5.000 đ/vé/lượt   2.000 đ/hộ/tháng – 4.000đ/hộ/tháng 5.000 đ/hộ/tháng – 7.000đ/hộ/tháng 8.000đ/hộ/tháng –10.000đ/hộ/tháng 3.000đ/lượt xe – 4.000đ/lượt xe 5.000đ/lượt xe – 7.000đ/lượt xe 10.000đ/lượt xe – 12.000đ/lượt xe 10.000đ/xe/đêm – 30.000đ/xe/đêm 50.000đ/xe/tháng – 100.000đ/xe/tháng 500đ/lượt xe – 1.000đ/lượt xe 200đ/lượt xe – 500 đ/lượt xe       10.000đ/lượt phương tiện 15.000đ/lượt phương tiện 20.000đ/lượt phương tiện 25.000đ/lượt phương tiện 2.000đ/m2/tháng – 4.000đ/m2/tháng 1.000đ/xe/ngày 2.000đ/xe/ngày   500đ/lượt người – 1.000đ/lượt người 1.000đ/lượt người xe – 2.000đ/lượt người xe 2.000đ/lượt người xe – 3.000đ/lượt người xe 15.000đ/m3 – 20.000đ/m3 30.000đ/hộ/tháng – 60.000đ/hộ/tháng 20.000đ/hộ/tháng – 40.000đ/hộ/tháng 1.000đ/khẩu/tháng – 2.000đ/khẩu/tháng     2.000đ/vé/người 1.000đ/vé/người – 2.000đ/vé/người 1.000đ/vé/người – 2.000đ/vé/người   10.000đ/vé/lượt xe – 15.000đ/lượt xe 15.000đ/vé/lượt xe – 20.000đ/lượt xe 25.000đ/vé/lượt xe – 30.000đ/lượt xe 2.000đ/lượt xe – 5.000 đ/lượt xe 500 đ/lượt xe – 1.000đ/lượt xe   20.000đ/đêm/xe – 30.000đ/đêm/xe 5.000đ/đêm/xe – 10.000đ/đêm/xe 2.000đ/đêm/xe – 3.000đ/đêm/xe 50.000đ/quầy/tháng – 100.000đ/quầy/tháng 5.000đ/quầy/tháng – 10.000đ/quầy/tháng   5.000đ/m2/ngày 2.500đ/m2/ngày 3.000đ/m2/ngày 1.500đ/m2/ngày Áp dụng cho tất cả các chợ                                                         Không áp dụng đối với diện tích đất của các doanh nghiệp, tổ chức đã được Nhà nước giao đất cho thuê đất                                   Trừ di tích lích sử đền Hùng

Phụ lục số 2

Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ

(Kèm theo Quyết định số: 2037/QĐ-UB ngày 09-8-2000 của UBND tỉnh Phú Thọ. Chưa có trong danh mục phí, lệ phí quy định tại thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10-5-1999 của Bộ Tài Chính được tạm thời áp dụng)

S TT Nội dung các loại phí, lệ phí Mức thu bằng tiền Ghi chú
1 1.1 1.2 2 2.1 - - 2.2 - - Lệ phí cấp phép xây dựng nhà Đối với xây dựng nhà ở cấp 4 Đối với xây dựng nhà ở cao tầng(từ cấp 3 trở lên) Phí trông giữ phương tiện Đối với các bệnh viện Xe đạp Xe máy Đối với các trường học Xe đạp Xe máy 10.000đ/giấy-30.000đ/giấy 50000đ/giấy- 100000đ/giấy     500đ/lượt xe 1000đ/lượt xe   1500đ/xe/tháng3000đ/xe/tháng 5000đ/xe/tháng 10000đ/xe/tháng