vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 202/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/03/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/03/2012 Thay thế: 05/2012/QĐ-UBND · 06/03/2012
Phú Yên Ban hành 29/01/2011 Hiệu lực 08/02/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 14/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh · 05/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe khách ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh. · 202/2011/QĐ-UBND
16/03/201205/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/02/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 202/2011/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ XE KHÁCH RA VÀO BẾN

ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND

ngày 29 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

__________________

I. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe liên tỉnh thành phố Tuy Hòa

TT Tuyến Đơn vị tính Mức thu các xe ra, vào bến của bến xe liên tỉnh Mức thu các xe ra, vào bến của Công ty cổ phần Thuận Thảo thuộc quyền quản lý của bến xe liên tỉnh
1 Tuy Hòa - TP. Hồ Chí Minh đồng/ghế 4.400 1.650
2 Tuy Hòa - Đà Nẵng đồng/ghế 4.400 1.650
3 Tuy Hòa - Huế đồng/ghế 4.400 1.650
4 Tuy Hòa - Đắk Lắk đồng/ghế 3.300 1.650
5 Tuy Hòa - Gia Lai đồng/ghế 3.300 1.600
6 Tuy Hòa - Kon Tum đồng/ghế 3.300 1.650
7 Tuy Hòa - Đà Lạt đồng/ghế 3.300 1.650
8 Tuy Hòa - Nha Trang đồng/ghế 2.750 1.650
9 Tuy Hòa - Quy Nhơn đồng/ghế 2.750 1.650
10 Tuyến nội tỉnh đồng/ghế - 500

II. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ thành phố Tuy Hòa

TT Tuyến Đơn vị tính Mức thu các xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ TP. Tuy Hòa
1 Tuy Hòa - các huyện, thị xã trong tỉnh đồng/ghế 700
2 Tuy Hòa - Krông Pa đồng/ghế 1.400
3 Tuy Hòa - AYUNPA đồng/ghế 2.000

III. Giá dịch vụ xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh

TT Tuyến Đơn vị tính Mức thu các xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh
1 Các huyện, thị xã trong tỉnh - Tuy Hòa đồng/ghế 700

Giá trên đã bao gồm thuế GTGT.