Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ XE KHÁCH RA VÀO BẾN
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
__________________
I. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe liên tỉnh thành phố Tuy Hòa
| TT | Tuyến | Đơn vị tính | Mức thu các xe ra, vào bến của bến xe liên tỉnh | Mức thu các xe ra, vào bến của Công ty cổ phần Thuận Thảo thuộc quyền quản lý của bến xe liên tỉnh |
| 1 | Tuy Hòa - TP. Hồ Chí Minh | đồng/ghế | 4.400 | 1.650 |
| 2 | Tuy Hòa - Đà Nẵng | đồng/ghế | 4.400 | 1.650 |
| 3 | Tuy Hòa - Huế | đồng/ghế | 4.400 | 1.650 |
| 4 | Tuy Hòa - Đắk Lắk | đồng/ghế | 3.300 | 1.650 |
| 5 | Tuy Hòa - Gia Lai | đồng/ghế | 3.300 | 1.600 |
| 6 | Tuy Hòa - Kon Tum | đồng/ghế | 3.300 | 1.650 |
| 7 | Tuy Hòa - Đà Lạt | đồng/ghế | 3.300 | 1.650 |
| 8 | Tuy Hòa - Nha Trang | đồng/ghế | 2.750 | 1.650 |
| 9 | Tuy Hòa - Quy Nhơn | đồng/ghế | 2.750 | 1.650 |
| 10 | Tuyến nội tỉnh | đồng/ghế | - | 500 |
II. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ thành phố Tuy Hòa
| TT | Tuyến | Đơn vị tính | Mức thu các xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ TP. Tuy Hòa |
| 1 | Tuy Hòa - các huyện, thị xã trong tỉnh | đồng/ghế | 700 |
| 2 | Tuy Hòa - Krông Pa | đồng/ghế | 1.400 |
| 3 | Tuy Hòa - AYUNPA | đồng/ghế | 2.000 |
III. Giá dịch vụ xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh
| TT | Tuyến | Đơn vị tính | Mức thu các xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh |
| 1 | Các huyện, thị xã trong tỉnh - Tuy Hòa | đồng/ghế | 700 |
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT.