Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau:
1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố:
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Mức giá cũ (đ/m3) | Mức giá điều chỉnh (đ/m3) |
| I | Nhóm khoáng sản không kim loại | |||
| 1 | Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp | m3 | 30.000 | 50.000 |
Các loại tài nguyên, khoáng sản khác vẫn giữ nguyên mức giá quy định tại Điều 1, Quyết định 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
2. Bổ sung mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản chưa quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Mức giá tính thuế (Đơn vị tính: đồng) |
| I | Nhóm khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Đá (1x2)cm | m3 | 110.000 |
| 2 | Đá (2x4) cm | m3 | 95.000 |
| 3 | Đá (4x6)cm | m3 | 90.000 |
| 4 | Đá mạt | m3 | 60.000 |