vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau: — Quyết định 2002/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2018 Thay thế: 48/2017/QĐ-UBND · 29/12/2017
Hải Phòng Ban hành 15/11/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 42/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hải Phòng · 48/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 2002/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên · 2002/QĐ-UBND
16/11/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2002/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau:

1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố:

STT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá cũ (đ/m3) Mức giá điều chỉnh (đ/m3)
I Nhóm khoáng sản không kim loại      
1 Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp m3 30.000 50.000

Các loại tài nguyên, khoáng sản khác vẫn giữ nguyên mức giá quy định tại Điều 1, Quyết định 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.

2. Bổ sung mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản chưa quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.

STT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá tính thuế (Đơn vị tính: đồng)
I Nhóm khoáng sản không kim loại    
1 Đá (1x2)cm m3 110.000
2 Đá (2x4) cm m3 95.000
3 Đá (4x6)cm m3 90.000
4 Đá mạt m3 60.000