Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được quy định như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng /tháng
| Stt | Loại hình nhà ở | Mức giá tối thiểu (Đã bao gồm VAT) | Mức giá tối đa (Đã bao gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| I | Nhà ở riêng lẻ | ||
| 1 | Nhà 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ | 23.000 | 72.000 |
| 2 | Nhà từ 02 đến 2,5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 35.000 | 110.000 |
| II | Nhà ở chung cư | ||
| 1 | Chung cư cao đến (≤) 05 tầng (không có tầng hầm) | 33.000 | 105.000 |
| 2 | Chung cư cao đến (≤) 05 tầng (có 01 tầng hầm) | 43.000 | 123.000 |
| 3 | Chung cư cao hơn (>) 05 tầng đến (≥) 07 tầng (không có tầng hầm) | 50.000 | 136.000 |
| 4 | Chung cư cao hơn (>) 05 tầng đến (≥) 07 tầng (có 01 tầng hầm) | 53.000 | 145.000 |
| 5 | Chung cư cao hơn (>) 07 tầng đến (≥) 10 tầng (không có tầng hầm) | 51.000 | 140.000 |
| 6 | Chung cư cao hơn (>) 07 tầng đến (≥) 10 tầng (có 01 tầng hầm) | 54.000 | 146.000 |
| 7 | Chung cư cao hơn (>) 10 tầng đến (≥) 15 tầng (không có tầng hầm) | 50.000 | 146.000 |
| 8 | Chung cư cao hơn (>) 10 tầng đến (≥) 15 tầng (có 01 tầng hầm) | 52.000 | 151.000 |
| 9 | Chung cư cao hơn (>) 15 tầng đến (≥) 20 tầng (không có tầng hầm) | 52.000 | 163.000 |
| 10 | Chung cư cao hơn (>) 15 tầng đến (≥) 20 tầng (có 01 tầng hầm) | 53.000 | 166.000 |
| 11 | Chung cư cao hơn (>) 20 tầng đến (≥) 24 tầng (không có tầng hầm) | 59.000 | 182.000 |
| 12 | Chung cư cao hơn (>) 20 tầng đến (≥) 24 tầng (có 01 tầng hầm) | 59.000 | 183.000 |
| 13 | Chung cư cao hơn (>) 24 tầng đến (≥) 30 tầng (không có tầng hầm) | 62.000 | 191.000 |
| 14 | Chung cư cao hơn (>) 24 tầng đến (≥) 30 tầng (có 01 tầng hầm) | 62.000 | 192.000 |
2. Mức giá trong khung giá chưa bao gồm:
a) Giá dịch vụ quản lý vận hành;
b) Chi phí mua sắm trang thiết bị nội thất.
c) Kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí nước sinh hoạt, năng lượng, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và chi phí khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người sử dụng nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.
3. Khung giá làm cơ sở cho các chủ thể (bên cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và bên thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp) áp dụng khi thỏa thuận giá thuê đối với nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.