vanban.org

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp — Quyết định 20/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/11/2025 Thay thế: 104/2025/QĐ-UBND · 21/11/2025
Vĩnh Phúc Ban hành 26/06/2025 Hiệu lực 26/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 104/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 20/2025/QĐ-UBND
26/06/2025Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được quy định như sau:

                                                Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng /tháng

Stt Loại hình nhà ở Mức giá tối thiểu (Đã bao gồm VAT) Mức giá tối đa (Đã bao gồm VAT)
I Nhà ở riêng lẻ    
1 Nhà 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 23.000 72.000
2 Nhà từ 02 đến 2,5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 35.000 110.000
II Nhà ở chung cư    
1 Chung cư cao đến (≤) 05 tầng (không có tầng hầm) 33.000 105.000
2 Chung cư cao đến (≤) 05 tầng (có 01 tầng hầm) 43.000 123.000
3 Chung cư cao hơn (>) 05 tầng đến (≥) 07 tầng (không có tầng hầm) 50.000 136.000
4 Chung cư cao hơn (>) 05 tầng đến (≥) 07 tầng (có 01 tầng hầm) 53.000 145.000
5 Chung cư cao hơn (>) 07 tầng đến (≥) 10 tầng (không có tầng hầm) 51.000 140.000
6 Chung cư cao hơn (>) 07 tầng đến (≥) 10 tầng (có 01 tầng hầm) 54.000 146.000
7 Chung cư cao hơn (>) 10 tầng đến (≥) 15 tầng (không có tầng hầm) 50.000 146.000
8 Chung cư cao hơn (>) 10 tầng đến (≥) 15 tầng (có 01 tầng hầm) 52.000 151.000
9 Chung cư cao hơn (>) 15 tầng đến (≥) 20 tầng (không có tầng hầm) 52.000 163.000
10 Chung cư cao hơn (>) 15 tầng đến (≥) 20 tầng (có 01 tầng hầm) 53.000 166.000
11 Chung cư cao hơn (>) 20 tầng đến (≥) 24 tầng (không có tầng hầm) 59.000 182.000
12 Chung cư cao hơn (>) 20 tầng đến (≥) 24 tầng (có 01 tầng hầm) 59.000 183.000
13 Chung cư cao hơn (>) 24 tầng đến (≥) 30 tầng (không có tầng hầm) 62.000 191.000
14 Chung cư cao hơn (>) 24 tầng đến (≥) 30 tầng (có 01 tầng hầm) 62.000 192.000

2. Mức giá trong khung giá chưa bao gồm:

a)  Giá dịch vụ quản lý vận hành;

b) Chi phí mua sắm trang thiết bị nội thất.

c) Kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí nước sinh hoạt, năng lượng, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và chi phí khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người sử dụng nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

3. Khung giá làm cơ sở cho các chủ thể (bên cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và bên thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp) áp dụng khi thỏa thuận giá thuê đối với nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.