Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“1. Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo phụ lục kèm theo quyết định này (giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng). Các đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ xe không được thu cao hơn mức giá quy định tại Quyết định này và phải thực hiện công khai, minh bạch giá, hạch toán, thanh quyết toán đúng theo quy định của pháp luật”.
2. Bổ sung Khoản 3 Điều 3 như sau:
"3. Các trường học trên địa bàn xã, phường, thị trấn khu vực 1, khu vực II, khu vực III, giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thu theo tỷ lệ (%) tương ứng với giá được quy định tại phụ lục kèm theo quyết định này. Cụ thể:
Khu vực I: Thu 100%
khu vực II: Thu 50%
Khu vực III: Miễn thu".
3. Tại số thứ tự số I, số thứ tự số 2 mục I phụ lục kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung như sau:
| STT | Loại phương tiện | Mức thu ban ngày (từ 6h00 đến 18h00) (đồng/xe/ lượt) | Mức thu ban đêm (từ 18h01 đển 05h59 sáng ngày hôm sau) (đồng/xe/ lượt) | Mức thu cả ngày và đêm (đồng/xe/ lượt) | Mức thu tháng (đồng/xe/ tháng) |
| I/ | Tại các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ: | ||||
| 1. | Xe đạp (kể cả xe đạp máy) | ||||
| a) | Tại trường học | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 15.000 |
| b) | Tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ | 1.000 | 3.000 | 4.000 | 20.000 |
| 2. | Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | ||||
| a) | Tại trường học | 2.000 | 4.000 | 6.000 | 35.000 |
| b) | Tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ | 3.000 | 5.000 | 8.000 | 50.000 |