vanban.org

Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm Y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2019
Quảng Trị Ban hành 05/09/2017 Hiệu lực 05/09/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm Y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 20/2017/QĐ-UBND
05/09/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 21/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/12/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20 /2017/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 05 tháng 9 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

V/v Giả dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm Y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TTBYT ngày 15/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 29/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 171/TTr-SYT ngày 23/8/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, với các nội dung sau:

1. Định mức giá dịch vụ: Theo phụ lục I, II, III.
2. Đối tượng áp dụng: Người sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc Quỹ Bảo hiểm y tế chi trả tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trong toàn tỉnh.
3. Thời gian áp dụng: Bắt đầu từ 01/10/2017.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Y tế hướng dẫn chi tiết thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 27/12/2012 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh; thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 09/5/2014 về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định 2017/QĐ-UBND ngày 05/2017 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: đồng

STTCác loại dịch vụGiá thực hiện
ABC
1Bệnh viện hạng I39.000
2Bệnh viện hạng II35.000
3Bệnh viện hạng III31.000
4Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực29.000
5Trạm y tế xã29.000
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)200.000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)120.000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)120.000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)350.000

Phụ lục II

GIA DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định 20 /2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: đồng

Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IVGhi chú
AB12345
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc632.200568.900Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc335.900279.100245.700226.000Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/Lyell)
199.100178.500149.800140.000
3.1Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại.
3.2Phụ -Sản không mỡ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.178.000152.500133.800122.000
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng146.800126.600112.900108.000
3.4Giường bệnh phòng khám đa khoa Khu vực108.000
3.5Giường lưu tại Trạm Y tế xã54.000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
4.1Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bóng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể286.400255.400
4.2Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bóng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể250.200204.400180.800171.000
4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bóng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể214.100188.500159.800145.000
4.4Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể183.000152.500133.800127.000
5Ngày giường bệnh ban ngàyTính bằng 0,3 lần giá ngày giường các loại khoa, phòng tương ứng

Phụ lục III

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định 20 /2017/QĐ-UBND ngày 05 /2017 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: đồng

STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
123456
AACHẤN ĐOÁN BÀNG HÌNH ẢNH
IISiêu âm
1104C1.1.3Siêu âm49.000
2203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu70.600
33Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng176.000
4403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu211.000
5503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cần âm246.000
6603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức576.000
7704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)446.000Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản794.000
9904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.970.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIIIChụp X-quang thường
1010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)47.000Áp dụng cho 01 vị trí
1111Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)53.000Áp dụng cho 01 vị trí
1212Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)53.000Áp dụng cho 01 vị trí
1313Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)66.000Áp dụng cho 01 vị trí
14Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp12.000
151403C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)61.000
161503C4.2.1.7Chụp Angiography mắt211.000
171604C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang98.000
181704C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang113.000
191804C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang153.000
201903C4.2.5.10Chụp mặt qua Kehr225.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
212004C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)524.000
222104C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang514.000
232203C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang191.000
242304C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cá thuốc)356.000
252403C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây371.000Chưa bao gồm kim định vị.
262503C4.2.5.13Lỗ dò cản quang391.000
272603C4.2.5.15Mammography (1 bên)91.000
282704C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc386.000
IIIIIIChụp Xquang số hóa
292804C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim69.000Áp dụng cho 01 vị trí
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
302904C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim94.000Áp dụng cho 01 vị trí
313004C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim119.000Áp dụng cho 01 vị trí
32Chụp X-quang số hóa ở răng hoặc cận chóp17.000
333104C1.2.6.54Chụp từ cung-vòi rừng bằng số hóa396.000
343204C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa594.000
353304C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa549.000
363404C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa209.000
373504C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa209.000
383604C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa249.000
393704C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa506.000
4038Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)929.000
4139Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp371.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
424004C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang536.000
434104C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang970.000
444204C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang2.266.000
454304C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.431.000
4644Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang4.136.000
4745Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.099.000
484604C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang3.543.000
4947Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.712.000
5048Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang7.643.000
5149Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6.606.000
525004C1.2.6.61Chụp PET/CT20.114.000
535104C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.831.000
545204C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.502.000
555304C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.796.000
565404C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
575504C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA8.946.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
5856Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.
595704C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.546.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
605804C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA8.996.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
615904C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông da dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.1.983.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
6260Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.159.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
636104C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.496.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
646203C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.679.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
656303C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.179.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
666404C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đồ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)2.996.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
676503C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.336.000
686603C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.754.000
6967Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.636.000
7068Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổi - chức năng3.136.000
VVMột số kỹ thuật khác
7169Đo mật độ xương 1 vị trí79.500
7270Đo mật độ xương 2 vị trí139.000
7303C5.1Telemedicine1.500.000
BBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SƠI
7471Bơm rửa khoang màng phổi203.000
757203C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)454.000
7673Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.003.000
777404C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn458.000Bao gồm cả bông dùng nhiều lần.
787504C3.1.142Cắt chỉ30.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
7976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng150.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
807704C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi131.000
817804C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm169.000
827904C2.71Chọc hút khí màng phổi136.000
838004C2.70Chọc rửa màng phổi198.000
848103C1.4Chọc dò màng tim234.000
858203C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm170.000Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
868303C1.1Chọc dò tuý sống100.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
8784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp161.000
8885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm214.000
898604C2.67Chọc hút hạch hoặc u104.000
908704C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm145.000
918804C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính719.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
928904C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp104.000
939004C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm144.000
949104C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ523.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
959204C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ121.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
93Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay2.353.000
969404C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu583.000
9795Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm658.000
9896Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.179.000
999703C1.58Đặt catheter động mạch quay533.000
1009803C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.354.000
1019903C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng640.000Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
10210004C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.113.000
10310104C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.113.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
104102Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.774.000
10510104C2.106Đặt nội khí quản555.000
106103Đặt sonde dạ dày85.400
10710403C1.52Đặt sonde JJ niệu quản904.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10810503C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.107.000Chưa bao gồm stent.
109106Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim2.795.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
110107Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch1.973.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
111108Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.873.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
112109Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi183.000Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
11311003C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.308.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
114111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục183.000
115112Hút dịch khớp109.000
116113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm118.000
117114Hút đờm10.000
11811504C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi918.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
11911604C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)549.000
12011704C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)938.000
12111803C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.173.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12211903C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.597.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12312004C2.99Mở khí quản704.000
12412104C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)360.000
125122Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản63.300
12612303C1.39Nội soi lồng ngực937.000
127124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất4.982.000
128125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.760.000
12912603C1.45Niệu dòng đồ54.200
130127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.743.000
131128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.443.000
132129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.243.000
13313004C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê738.000
13413104C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.105.000
13513204C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.547.000
136133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đóng cao tần2.807.000
13713404C2.88Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.410.000Dã bao gồm chi phí Test HP
13813504C2.87Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết231.000
13913604C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết385.000
14013704C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết287.000
14113804C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết278.000
14213904C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết179.000
14314003C1.25Nội soi dạ dày can thiệp2.191.000
14414103C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.663.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tần sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bông kéo, bông nong.
14514204C2.85Nội soi ổ bụng793.000
14614304C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết937.000
14714403C1.36Nội soi ống mật chủ154.000
148145Nội soi siêu âm chẩn đoán1.152.000
149146Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.871.000
15014703C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê824.000
15114804C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi siêu quản906.000Chưa bao gồm sonde JJ.
15214904C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết621.000
15315004C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết506.000
15415104C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái đường chập675.000
15515204C2.95Nội soi bàng quang và gấp dị vật hoặc lấy máu cục870.000
156153Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.342.000
157154Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.357.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
158155Nối thông động- tĩnh mạch1.142.000
15915604C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái228.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
16015703C1.31Nong thực quản qua nội soi2.239.000
16115804C2.73Rửa bàng quang185.000Chưa bao gồm hóa chất.
16215903C1.5Rửa dạ dày106.000
16316003C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín576.000
164161Rửa phổi toàn bộ7.910.000
16516203C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá812.000
166163Rút máu để điều trị216.000
167164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe172.000
168165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe2.058.000Chưa bao gồm ống thông.
169166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng547.000
17016703C1.21Sinh thiết cơ tim1.702.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17116804C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc121.000
172169Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm978.000
173170Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm808.000
174171Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.872.000
175172Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.672.000
17617304C2.81Sinh thiết hạch hoặc u249.000
17717404C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.078.000
17817504C2.83Sinh thiết màng phổi418.000
179176Sinh thiết móng285.000
18017704C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng589.000
18117804C2.82Sinh thiết tủy xương229.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18217904C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.359.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
183180Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.664.000
18418103C1.20Sinh thiết vú144.000
185182Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.541.000
18618303C1.30Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng626.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18718403C1.28Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu544.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
18818503C1.22Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật483.000
18918603C1.23Soi màng phổi403.000
19018703C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp854.000
19118803C1.27Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp710.000
19218903C1.26Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết608.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
19319003C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun396.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
19419103C1.29Soi trực tràng + tiêm hoặc thất trĩ228.000
19519203C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực968.000
19619303C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim477.000
19719404C2.107Thảm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.478.000Chưa bao gồm catheter.
19819504C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.515.000Quá lọc đầy máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tinh bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
19919604C2.76Thận nhân tạo chu kỳ543.000Quá lọc đầy máu dùng 6 lần.
20019704C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu59.400
20119804C3.1.150Tháo bột khác49.500Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
202199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính233.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thương bị bong nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do dái thâu đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phòng/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.
20320004C3.1.143Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm55.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
20420104C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm79.600
205201Thay băng vết thương mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm79.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
20620204C3.1.145Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm109.000
20720304C3.1.146Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng129.000
20820404C3.1.147Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng174.000
20920504C3.1.148Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng227.000
210206Thay canuyn mở khí quản241.000
21120704C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi89.500
212208Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú499.000
21320904C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)533.000
21421004C2.65Thông dài85.400
21521104C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn78.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
216212Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)10.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
217213Tiêm khớp86.400Chưa bao gồm thuốc tiêm.
218214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm126.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
219215Truyền tĩnh mạch20.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22021604C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm172.000
22121704C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm224.000
22221804C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm244.000
22321904C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm286.000
CCY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
22422003C1DY.2Bàn kéo43.800
22522104C2.DY139Bó Farafin50.000
226222Bó thuốc47.700
22722303C1DY.3Bồn xoáy14.800
22822404C2.DY125Châm (các phương pháp châm)81.800
22922503C1DY.8Chẩn đoán điện33.700
23022603C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ53.200
23122704C2.DY124Chôn chỉ (cây chỉ)174.000
23222804C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35.000
233229Dặt thuốc y học cổ truyền43.200
23423004C2.DY126Diện châm75.800
23523104C2.DY130Diện phấn44.000
23623204C2.DY138Diện từ trường37.000
23723303C1DY.20Diện vi dòng giảm đau28.000
23823404C2.DY134Diện xung40.000
23923503C1DY.25Giác hơi31.800
24023603C1DY.1Giao thoa28.000
24123704C2.DY129Hồng ngoại41.100
24223804C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp50.500
243239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phân hồi sinh học (Biofeedback)328.000
244240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống197.000
245241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình44.400
246242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống140.000
24724304C2.DY132Laser châm78.500Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)
24824403C1DY.32Laser chiếu ngoài33.000
24924503C1DY.33Laser nội mạch51.700
250246Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
251247Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
252248Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
253249Ngâm thuốc y học cổ truyền47.300
254250Phong bể thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cứng cơ1.009.000Chưa bao gồm thuốc
25525103C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ28.000
256252Sắc thuốc thang (1 thang)12.000Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
25725304C2.DY137Siêu âm điều trị44.400
25825404C2.DY131Sóng ngắn40.700
25925503C1DY.35Sóng xung kích điều trị58.000
26025603C1DY.5Tập do cứng khớp41.500
26125703C1DY.6Tập do liệt ngoại biên24.300
26225803C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương38.000
26325903C1DY.19Tập dưỡng sinh20.000
264260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)52.400
26526103C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi9.800
266262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis Floor)296.000
267263Tập nuốt (có sử dụng máy)152.000
268264Tập nuốt (không sử dụng máy)122.000
269265Tập sửa lỗi phát âm98.800
27026604C2.DY136Tập vận động đoạn chi44.500
27126704C2.DY135Tập vận động toàn thân44.500
272268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp27.300
27326903C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc9.800
27427003C1DY.12Tập với xe đạp tập9.800
27527104C2.DY127Thuỷ châm61.800Chưa bao gồm thuốc.
27627203C1DY.14Thuỷ trị liệu84.300
277273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2.707.000Chưa bao gồm thuốc
278274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ1.116.000Chưa bao gồm thuốc
27927504C2.DY133Từ ngoại38.000
28027603C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình29.000
28127703C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp29.000
28227803C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động29.000
28327903C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi29.000
28428004C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt61.300
28528103C1DY.21Xoa bóp bằng máy24.300
28628203C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay59.500
28728303C1DY.23Xoa bóp toàn thân87.000
288284Xông hơi thuốc40.000
289285Xông khối thuốc35.000
290286Xông thuốc bằng máy40.000
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
291287Thủ thuật loại I121.000
292288Thủ thuật loại II64.700
293289Thủ thuật loại III38.300
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
DDPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IIHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
294290Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.022.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
295291Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.429.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
296292Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.173.000
297293Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.343.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
298294Phẫu thuật loại đặc biệt3.062.000
299295Phẫu thuật loại I2.061.000
300296Phẫu thuật loại II1.223.000
301297Thủ thuật loại đặc biệt1.149.000
302298Thủ thuật loại I713.000
303299Thủ thuật loại II430.000
304300Thủ thuật loại III295.000
IIIINỘI KHOA
305301DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.336.000
306302DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sửa hoặc thức ăn848.000
307303DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.341.000
308304DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5.024.000
309305DƯ-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)283.000
310306DƯ-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.153.000
311307DƯ-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm511.000
312308DƯ-MDLSTest hồi phục phế quản165.000
313309DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân647.000
314310DƯ-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine863.000
315311DƯ-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sửa hoặc thức ăn817.000
316312DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sửa330.000
317313DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)370.000
318314DƯ-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh468.000
319315DƯ-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh382.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
320316Phẫu thuật loại I1.509.000
321317Phẫu thuật loại II1.047.000
322318Thủ thuật loại đặc biệt791.000
323319Thủ thuật loại I541.000
324320Thủ thuật loại II301.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
325321Thủ thuật loại III154.000
IIIIIIĐA LIỆU
326322Chụp và phân tích da bằng máy198.000
327323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da181.000
328324Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn314.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm² diện tích điều trị.
329Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen233.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
330Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen295.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
331Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis510.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
332325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân214.000
333326Điều trị hạt cơm bằng Plasma332.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm² diện tích điều trị.
334327Điều trị một số bệnh da bằng Fractional1.144.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
335328Điều trị một số bệnh da bằng IPL427.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
336329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng307.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm² diện tích điều trị.
337330Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu967.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
338331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.061.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
339332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài187.000
340333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc259.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
341334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn600.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm² diện tích điều trị.
342335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)662.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
343Phẫu thuật cấy lông máy1.634.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
344336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.082.000
345337Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.041.000
346338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2.317.000
347339Phẫu thuật điều trị lỗ đảo có viêm xương602.000
348340Phẫu thuật điều trị lỗ đảo không viêm xương505.000
349341Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1.761.000
350342Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.401.000
351343Phẫu thuật điều trị u dưới móng696.000
352344Phẫu thuật giải áp thần kinh2.167.000
353345Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.044.000
354Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby700.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
355Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell960.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
356Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional960.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
357Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)515.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
358Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4.200.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
359Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc485.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
360Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm200.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
361Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED180.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
362346Phẫu thuật loại đặc biệt3.061.000
363347Phẫu thuật loại I1.713.000
364348Phẫu thuật loại II1.000.000
365349Phẫu thuật loại III754.000
366350Thủ thuật loại đặc biệt716.000
367351Thủ thuật loại I365.000
368352Thủ thuật loại II235.000
369353Thủ thuật loại III142.000
IVIVNỘI TIẾT
37035403C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp218.600
371355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường245.400
372356Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.402.000
373357Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.008.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
374358Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.614.000
375359Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.359.000
376360Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.236.000
377361Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.208.000
378362Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.699.000
379363Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.269.000
380364Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm7.545.000
381365Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7.436.000
Các thủ thuật còn lại khác
382366Thủ thuật loại I575.000
383367Thủ thuật loại II369.000
384368Thủ thuật loại III204.000
VVNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
385369Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thâm dò sọ4.310.000
386370Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não4.846.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.
387371Phẫu thuật u hố mắt5.297.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
388372Phẫu thuật áp xe não6.514.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.
38937303C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng3.981.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
39037403C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tụy sống4.847.000
39137503C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.220.000
392376Phẫu thuật tạo hình màng não5.431.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
393377Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.132.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
394378Phẫu thuật vi phẫu lấy u tụy6.852.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
39537903C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.118.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
39638003C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.277.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
39738103C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thất6.277.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.
398382Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên6.752.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
399383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.107.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
400384Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.351.000Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.
401385Phẫu thuật u xương sọ4.787.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
402386Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.151.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
40338703C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.459.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
404388Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ6.728.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
40538903C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.118.000
40639003C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.771.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
40739103C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.524.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
40839203C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành17.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cổ định vành.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
40939303C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cánh hoặc thận)14.042.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
41039403C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng13.931.000
41139503C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch12.550.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41239603C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ7.431.000
41339703C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch13.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414398Phẫu thuật đặt Catheter ở bụng để lọc màng bụng7.055.000
415399Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF7.227.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
416400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3.162.000
41740103C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12.277.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41840203C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ18.134.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
41940303C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sữa van tim hoặc thay van tim...)16.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng và siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
420404Phẫu thuật tim kín khác13.460.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
42140503C2.1.14Phẫu thuật tim loại Blalock13.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
42240603C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.004.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
423407Phẫu thuật u máu các vị trí2.896.000
424408Phẫu thuật cắt phổi8.265.000Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mở hở (Stapler).
425409Phẫu thuật cắt u trung thất9.918.000
426410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.689.000
427411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.404.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
428412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9.589.000
429413Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương7.895.000
430414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.567.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
43141503C2.1.91Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6.307.000
432416Phẫu thuật cắt thận4.044.000
433417Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận5.835.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
434418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.839.000
43541903C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.130.000
43642003C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.000.000
437421Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.910.000
438422Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình hế thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)4.997.000
43942303C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi2.950.000
440424Phẫu thuật cắt bàng quang5.073.000
441425Phẫu thuật cắt u bàng quang5.152.000
442426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.379.000
44342703C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.569.000
444428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.379.000
445429Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.227.000
44643003C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.566.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
44743103C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.566.000
448432Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.715.000
44943303C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.809.000
450434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác3.963.000
451435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.254.000
452436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.684.000Chưa bao gồm sonde JJ.
453437Phẫu thuật tạo hình dương vật4.049.000
45443803C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3.434.000
45543903C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xong (thủy điện lực)2.362.000
45644003C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.253.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
457441Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.209.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
458442Phẫu thuật cắt thực quản6.907.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45944303C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.611.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
460444Phẫu thuật đặt Stent thực quản4.936.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
46144503C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.727.000
462446Phẫu thuật tạo hình thực quản7.172.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
46344703C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5.727.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
464448Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4.681.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
465449Phẫu thuật cắt dạ dày6.890.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
46645003C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày4.887.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
467451Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày4.037.000
46845203C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dày thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.072.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
46945303C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.789.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
470454Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.282.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471455Phẫu thuật cắt dày chằng gỡ dính ruột2.416.000
472456Phẫu thuật cắt nối ruột4.105.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
47345703C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.072.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
474458Phẫu thuật cắt ruột non4.441.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475459Phẫu thuật cắt ruột thừa2.460.000
476460Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.651.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
47746103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.379.000
478462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.088.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
47946303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.130.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và giảm khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
480464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.563.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và giảm khâu máy cắt nối.
481465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.414.000
482466Phẫu thuật cắt gan7.757.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
48346703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5.255.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
48446803C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6.335.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
485469Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.511.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
48647003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.130.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
487471Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.038.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
488472Phẫu thuật cắt túi mật4.335.000
48947303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật2.958.000
490474Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.311.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
491475Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6.498.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49247603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.630.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49347703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.227.000
49447803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.130.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49547903C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr3.919.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49648003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.268.000Chưa bao gồm stem.
497481Phẫu thuật nối mật ruột4.211.000
STTSTT TT3*Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
498482Phẫu thuật cắt khối tá tụy10.424.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
499483Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối9.840.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
500484Phẫu thuật cắt lách4.284.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
50148503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.187.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
502486Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.297.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
503487Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.430.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
504488Phẫu thuật nạo vét hạch3.629.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
505489Phẫu thuật u trong ổ bụng4.482.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
50649003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.525.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
507491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hống tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.447.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
508492Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.157.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
509493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.709.000
510494Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.461.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
51149503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.153.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
51249603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.391.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
51349703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.891.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
51449803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.010.000
51549903C2.1.55Dặt stem đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.789.000Chưa bao gồm stem, dao cắt, catheter, guidewire.
51650003C2.1.48Lấy di vật ống tiêu hoá qua nội soi1.678.000
51750103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.332.000
51850203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.679.000
51950303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.210.000Chưa bao gồm bong nong.
52050404C3.1.158Cắt phymosis224.000
52150504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu173.000
52250604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte124.000
52350704C3.1.159Thắt các búi trĩ hầu môn264.000
Xương, cột sống, hàm mặt
52450803C2.1.1Cố định gãy xương sườn46.500
52550904C3.1.181Nắn có gãy mê, bỏ bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)688.000
52651004C3.1.180Nắn có gãy mê, bỏ bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)503.000
52751104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)635.000
52851204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)265.000
52951304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)250.000
53051404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)150.000
53151504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)386.000
53251604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)208.000
53351704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)310.000
53451804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)155.000
53551904C3.1.177Nắn, bỏ bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)225.000
53652004C3.1.176Nắn, bỏ bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)150.000
53752104C3.1.175Nắn, bỏ bột gãy xương cẳng tay (bột liền)320.000
53852204C3.1.174Nắn, bỏ bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)200.000
53952304C3.1.179Nắn, bỏ bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)701.000
54052404C3.1.178Nắn, bỏ bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)306.000
54152504C3.1.171Nắn, bỏ bột xương cẳng chân (bột liền)320.000
54252604C3.1.170Nắn, bỏ bột xương cẳng chân (bột tự cán)236.000
54352704C3.1.173Nắn, bỏ bột xương cánh tay (bột liền)320.000
54452804C3.1.172Nắn, bỏ bột xương cánh tay (bột tự cán)236.000
54552904C3.1.169Nắn, bỏ bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)611.000
54653004C3.1.168Nắn, bỏ bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)331.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
54753103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn115.000
54853203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót135.000
54953303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mở135.000
550534Phẫu thuật cắt cụt chi3.640.000
55153503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động2.767.000
552536Phẫu thuật thay khớp vai6.703.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55353703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2.597.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
55453803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rù do liệt vận động2.767.000
55553903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.039.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
55654003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.033.000
55754103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.109.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
55854203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.101.000Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
55954303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.109.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
56054403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bàn phần4.481.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
56154503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bàn phần3.609.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
56254603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối4.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
56354703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng4.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
564548Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cố định3.850.000Chưa bao gồm kim cố định.
565549Phẫu thuật làm cứng khớp3.508.000Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
566550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.429.000Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
567551Phẫu thuật gỡ đinh khớp hoặc làm sạch khớp2.657.000
56855203C2.1.108Phẫu thuật ghép chi5.777.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.
569553Phẫu thuật ghép xương4.446.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.
57055403C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.481.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
57155503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4.435.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
57255603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.609.000Chưa bao gồm định xương, nẹp, vít.
57355703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng4.981.000Chưa bao gồm định xương, nẹp, vít.
574558Phẫu thuật lấy hồ u xương3.611.000
575559Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)2.828.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
57656003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.101.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
57756103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.336.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57856203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3.536.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57956303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.681.000
580564Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius6.852.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
58156503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)8.478.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
58256603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.039.000Chưa bao gồm định xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
58356703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.140.000Chưa bao gồm định xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
584568Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.181.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lông) titan.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
58556903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5.360.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
586570Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng4.837.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo
587571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa móm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.752.000
588572Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.801.000
58957303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.167.000
590574Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.040.000
591575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.689.000
592576Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu2.531.000
593577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.381.000
59457803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch4.675.000
595579Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.157.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo
59658003C2.1.112Tạo hình khí-phế quản12.015.000Chưa bao gồm Stent
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
597581Phẫu thuật loại đặc biệt4.335.000
598582Phẫu thuật loại I2.619.000
599583Phẫu thuật loại II1.793.000
600584Phẫu thuật loại III1.136.000
601585Thủ thuật loại đặc biệt932.000
602586Thủ thuật loại I513.000
603587Thủ thuật loại II345.000
604588Thủ thuật loại III168.000
VIVIPHỤ SẢN
605589Bóc nang tuyến Bartholin1.237.000
606590Bóc nhân ung thư nguyên bảo nuôi di căn âm đạo2.586.000
607591Bóc nhân xơ vú947.000
608Bơm tính trùng vào buồng tử cung (IUI)1.000.000
609592Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.554.000
610593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.677.000
611594Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung109.000
612595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần3.937.000
613596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.378.000
614597Cắt u thành âm đạo1.960.000
615598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, đinh, cầm sâu trong tiểu khung5.830.000
616599Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4.522.000
617Cấy - tháo thuốc tránh thai200.000Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai
618600Chích áp xe tăng sinh môn781.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
619601Chích áp xe tuyến Bartholin783.000
62060204C3.2.192Chích áp xe tuyến vú206.000
621603Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh753.000
622604Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng805.000
623605Chọc đồ màng bụng sơ sinh389.000
624606Chọc đồ túi cùng Douglas267.000
625607Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.155.000
626608Chọc ối681.000
627Chọc hút noãn7.042.000
628Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.527.000
629Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3.850.000Chưa bao gồm catheter chuyển phôi
630609Dẫn lưu cùng đồ Douglas798.000
631610Dật mánh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5.873.000
632Dật và tháo dụng cụ tử cung210.000
633Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại60.000
63461104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser146.000
635612Điều trị viêm đỉnh tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn257.000
63661304C3.2.186Đỡ đẻ ngòi ngược927.000
63761404C3.2.185Đỡ đẻ thường ngòi chỏm675.000
63861504C3.2.187Đỡ đẻ tử sinh đôi trở lên1.114.000
63903C2.2.42Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring70.000Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
640616Dòng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục3.941.000
64161704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa877.000
642618Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng636.000
643Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.065.000
64461904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết191.000
645620Hút thai dưới siêu âm430.000
646621Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngòi ngang2.658.000
647622Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.363.000
648623Khẩu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.525.000
649624Khẩu rách cùng đồ âm đạo1.810.000
650625Khẩu tử cung do nạo thủng2.673.000
651626Khẩu vòng cổ tử cung536.000
652627Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.638.000
653628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.524.000
654629Làm thuốc vết khâu tăng sinh môn nhiễm khuẩn82.100
655630Lấy dị vật âm đạo541.000
656631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.728.000
657632Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn2.147.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
658Lọc rửa tình trùng925.000
659633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.282.000
660634Nạo hút thai trùng716.000
66163504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ331.000
662636Nội soi buồng tử cung can thiệp4.285.000
663637Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.746.000
664638Nội xoay thai1.380.000
665639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính562.000
666640Nong cổ tử cung do bế sản dịch268.000
66764103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung161.000
668642Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.108.000
669643Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần283.000
670644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không358.000
67164504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc177.000
672646Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.003.000
67364704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc519.000
674648Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không383.000
675649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.692.000
676650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.568.000
677651Phẫu thuật cắt âm vật phi đại2.510.000
678652Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.480.000
679653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.753.000
680654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.491.000
681655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.868.000
682656Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.620.000
683657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.564.000
684658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.724.000
685659Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.188.000
686660Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.115.000
687661Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trùng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nổi lớn5.848.000
688662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.551.000
689663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.538.000
690664Phẫu thuật chữa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.594.000
691665Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ cổ choáng3.553.000
692666Phẫu thuật Crossen3.840.000
693667Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)12.353.000
694668Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.213.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
695669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.735.000
696670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)4.056.000
69767104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.223.000
69867204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.773.000
699673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.694.000
700674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3.881.000
701675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.135.000
702676Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7.637.000
703677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.674.000
704678Phẫu thuật Manchester3.509.000
705679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.246.000
706680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.335.000
707681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.704.000
708682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu5.864.000
709683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.835.000
710684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4.578.000
711685Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.673.000
712686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.117.000
713687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung5.944.000
714688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.386.000
715689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ4.899.000
716690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.742.000
717691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.641.000
718692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn7.781.000
719693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)5.851.000
720694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung4.917.000
721695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.352.000
722696Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung4.833.000
723697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.791.000
724698Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ8.981.000
725699Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.370.000
726700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.568.000
727701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.361.000
728702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.294.000
729703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng3.937.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
730704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.711.000
731705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.362.000
732706Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.395.000
733707Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.757.000
734708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.241.000
735709Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục3.949.000
736710Phẫu thuật treo tử cung2.750.000
737711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)5.910.000
738712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo369.000
739713Sinh thiết gai rau1.136.000
740714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.143.000
741Rã đông phổi, noãn3.420.000
742Rã đông tinh trùng190.000
743Sinh thiết phổi chẩn đoán (Sinh thiết phổi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.796.000
74471504C3.2.189Soi cổ tử cung58.900
74571604C3.2.190Soi ổi45.900
746717Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.078.000
747718Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung235.000
748719Tiêm nhân Chorio225.000
749Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.180.000
750Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.260.000
751720Vì phẫu thuật tạo hình vòi trùng, nối lại vòi trùng6.419.000
75272104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung370.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
753722Phẫu thuật loại đặc biệt3.531.000
754723Phẫu thuật loại I2.173.000
755724Phẫu thuật loại II1.373.000
756725Phẫu thuật loại III1.026.000
757726Thủ thuật loại đặc biệt830.000
758727Thủ thuật loại I543.000
759728Thủ thuật loại II368.000
760729Thủ thuật loại III174.000
VIIVIIMẮT
761730Bom rửa lệ đạo35.000
76273103C2.3.76Cắt bẻ áp MMC hoặc áp 5FU1.160.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
76373203C2.3.59Cắt bỏ túi lệ804.000
76473303C2.3.48Cắt dịch kinh đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.200.000Chưa bao gồm dấu cắt dịch kinh, dấu laser, dây dẫn sáng.
76573403C2.3.61Cắt mộng áp Mytomycin940.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
76673503C2.3.73Cắt mộng mắt chu biến bằng Laser300.000
76773603C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc cổ hoặc không ghép kết mạc1.115.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
76873703C2.3.66Cắt u kết mạc không vá750.000
76973804C3.3.208Chích chắp hoặc leo75.600
77073903C2.3.57Chích mủ hốc mắt429.000
77174003C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.060.000
77274103C2.3.9Chữa bỏng mắt do hàn điện27.000
773742Chụp mạch ICG230.000Chưa bao gồm thuốc
77474303C2.3.8Đánh bờ mi34.900
775744Điện châm382.000
77674503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)17.600
77774603C2.3.79Điện đồng thể mi439.000
77874703C2.3.5Điện võng mạc86.500
779748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị27.000
780749Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bảo võng mạc393.000
781750Do độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bán đồ giác mạc129.000
782751Do độ lắc; Xác định sơ đồ song thị; Do biến độ điều tiết; Do thị giác 2 mắt; Do thị giác tương phản58.600
783752Do đường kính giác mạc; do độ lồi49.600
78475304C3.3.200Do Javal34.000
78575403C2.3.1Do khúc xạ máy8.800
78675504C3.3.199Do nhãn áp23.700
78775603C2.3.7Do thị lực khách quan65.500
78875704C3.3.201Do thị trường, âm điểm28.000
78975803C2.3.6Do tính công suất thủy tinh thể nhân tạo55.000
79075903C2.3.16Dốt lông xiêu45.700
79176003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.223.000Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
79276103C2.3.69Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1.177.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
79376203C2.3.67Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1.004.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
79476303C2.3.62Gọt giác mạc734.000
79576403C2.3.64Khâu có mi380.000
79676503C2.3.50Khâu cứng mạc đơn thuần800.000
79776603C2.3.51Khâu cứng giác mạc phức tạp1.200.000
79876703C2.3.53Khâu cứng mạc phức tạp1.060.000
79976804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.379.000
80076904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê774.000
80177003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần750.000
80277103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.060.000
80377203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi645.000
80477303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt879.000
80577403C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu704.000
806775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.690.000
807776Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bảo võng mạc1.410.000
80877704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)640.000
80977804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)75.300
81077904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)829.000
81178004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)314.000
81278103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt845.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
81378204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt61.600
81478303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.060.000
81578403C2.3.84Lấy huyết thanh đồng ống49.200
81678503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc33.000
81778603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)53.700
81878703C2.3.74Mở bao sau bằng Laser244.000
81978804C3.3.224Mổ quặm 1 mi - gây mê1.189.000
82078904C3.3.213Mổ quặm 1 mi - gây tê614.000
82179004C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.356.000
82279104C3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê809.000
82379204C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.020.000
82479304C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.563.000
82579404C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.745.000
82679504C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.176.000
82779603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ704.000
82879703C2.3.68Móng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc904.000
82979803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)516.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
83079903C2.3.14Nặn tuyến bờ mi33.000
831800Năng sản hốc mắt2.689.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
83280103C2.3.2Nghiêm pháp phát hiện Glöcom97.900
83380203C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.004.000Chưa bao gồm ống Silicon.
834803Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.173.000Chưa bao gồm đai Silicon.
83580403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau554.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
83680503C2.3.30Phẫu thuật cắt bẻ1.065.000
83780603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.838.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
83880703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử895.000Chưa bao gồm đầu cắt.
83980804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.416.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
84080904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê915.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
84181003C2.3.97Phẫu thuật cắt mỏng mắt chu biến500.000
84281103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.160.000Chưa bao gồm đầu cắt
84381203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.950.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
84481303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
84581403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.723.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
84603C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.115.000
84781503C2.3.94Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.615.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
84881603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)804.000
84981703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi595.000
85081803C2.3.28Phẫu thuật lắc (1 mắt)704.000
85181903C2.3.27Phẫu thuật lắc (2 mắt)1.150.000
85282003C2.3.23Phẫu thuật lắc cổ Faden (1 mắt)745.000
85382103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bẻ (1 mắt)1.760.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
85482204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.376.000
85582304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê834.000
85682403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân804.000
85782503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá695.000
85882603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.265.000
85982703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khẩu mi1.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
86082803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá1.060.000
86182903C2.3.24Phẫu thuật tạo mi (1 mắt)804.000
86283003C2.3.25Phẫu thuật tạo mi (2 mắt)1.045.000
863831Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.629.000
864832Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond cổ hoặc không cổ đặt IOL4.799.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Patient interface).
86583303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.600.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
86683403C2.3.39Phẫu thuật u cổ và da tạo hình1.200.000
86783503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông645.000
86883603C2.3.38Phẫu thuật u mi không và da689.000
86983703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.200.000
87083803C2.3.44Phẫu thuật và da điều trị lật mi1.010.000
87183903C2.3.65Phủ kết mạc614.000
87284003C2.3.71Quang động thể mi điều trị Glòcôm275.000
87303C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)554.700Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
87403C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)665.500Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
87584103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.060.000
87684203C2.3.10Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)39.000
87784303C2.3.4Sắc giác60.000
878844Siêu âm bán phần trước (UBM)195.000
87984503C2.3.81Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)55.400
88084603C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)60.000
88184703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
88284803C2.3.29Soi bóng đồng tử28.400
88384904C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng49.600
88485003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.088.000Chưa bao gồm chi phí màng ôi.
88585103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser210.000
886852Test thử cảm giác giác mạc36.900
88785303C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật745.000
88885404C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt89.900
88985504C3.3.206Thông lệ đạo một mắt57.200
89085604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt44.600Chưa bao gồm thuốc.
89185704C3.3.204Tiêm hậu nhân cầu một mắt44.600Chưa bao gồm thuốc.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
892858Và sàn hốc mắt3.085.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
893859Phẫu thuật loại đặc biệt2.081.000
894860Phẫu thuật loại I1.195.000
895861Phẫu thuật loại II845.000
896862Phẫu thuật loại III590.000
897863Thủ thuật loại đặc biệt519.000
898864Thủ thuật loại I337.000
899865Thủ thuật loại II191.000
900866Thủ thuật loại III121.000
VIIIVIIITAI MŨI HỌNG
90186703C2.4.18Bé cuộn mũi120.000
90286803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)201.000
90386903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)271.000
90487004C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1.033.000
90587104C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.303.000Bao gồm cả Coblator.
90687203C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhị gây tê449.000
90787303C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7.479.000
908874Cắt polyp ống tai gây mê1.938.000
909875Cắt polyp ống tai gây tê589.000
91087603C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6.582.000Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.
91187703C2.4.65Cắt u cuộn cánh7.302.000
91287804C3.4.228Chích rạch apxe Amidan (gây tê)250.000
91387904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)250.000
91488003C2.4.11Chích rạch vành tai57.900
915881Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.627.000
91688203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai47.900
91788303C2.4.56Dặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản6.911.000Chưa bao gồm stent.
91888403C2.4.47Do ABR (1 lần)176.000
91988503C2.4.44Do nhĩ lượng24.600
92088603C2.4.46Do OAE (1 lần)49.200
92188703C2.4.43Do phản xạ cơ bàn đạp24.600
92288803C2.4.39Do sức cần của mũi91.600
92388903C2.4.42Do sức nghe lời51.600
92489003C2.4.40Do thính lực đơn âm39.600
92589103C2.4.41Do trên ngưỡng54.200
92689203C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh180.000
92789303C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)126.000
92889403C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng146.000
92989503C2.4.22Đốt họng hạt75.000
93089603C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt stent5.821.000Chưa bao gồm stent.
93189703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực52.900
93289803C2.4.15Khí dung17.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
93389903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặc tai20.000Chưa bao gồm thuốc.
93490003C2.4.2Lấy dị vật họng40.000
93590104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản60.000
93690204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)508.000
93790304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)150.000
93890404C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng683.000
93990504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng346.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
94090604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gãy mê660.000
94190704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gãy mê187.000
94290803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai60.000
94390904C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đầu vùng đầu mặt cổ gãy mê1.314.000
94491004C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đầu vùng đầu mặt cổ gãy tê819.000
945911Mở sào bảo - thượng nhĩ3.585.000
946912Nâng xương chính mũi sau chấn thương gãy mê2.620.000
947913Nâng xương chính mũi sau chấn thương gãy tê1.258.000
94891404C3.4.243Nạo VA gãy mê765.000
949915Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
95091603C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi107.000
95191703C2.4.55Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7.729.000Chưa bao gồm stem.
95291804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gãy mê647.000
95391904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gãy tê444.000
95492004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gãy tê)265.000
95592104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gãy tê)265.000
95692204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gãy tê431.000
95792304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gãy mê660.000
958924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.135.000
95992504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gãy mê ống cứng683.000
96092604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gãy mê ống mềm703.000
96192704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gãy tê ống cứng210.000
96292804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gãy tê ống mềm305.000
96392904C3.4.255Nội soi nạo VA gãy mê sử dụng Hummer1.541.000Bao gồm cả dao Hummer.
964930Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gãy tê561.000
965931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gãy mê1.543.000
96693203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gãy tê500.000
96793303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng202.000
96893403C2.4.9Nong vòi nhĩ35.000
96993503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi111.000
97093603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai5.809.000
971937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser3.679.000
972937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện3.679.000
973938Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP4.902.000
97493903C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.209.000
97594003C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ5.531.000
97694103C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vật cơ da6.604.000
977942Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.738.000
978943Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.487.000
979944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
980945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
981946Phẫu thuật chấn thương khối mũi sáng7.629.000
982947Phẫu thuật chấn thương xoang sáng - hàm5.208.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
983948Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.487.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
98494903C2.4.52Phẫu thuật đinh xương đá4.187.000
985950Phẫu thuật giảm áp đẩy VII6.796.000
986951Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.208.000
98795203C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.616.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
98895303C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7.031.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
989954Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên2.973.000
990955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2.867.000
991956Phẫu thuật mở cạnh mũi4.794.000
992957Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.487.000
993958Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.722.000
99495903C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.531.000Chưa bao gồm hoá chất.
995960Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.658.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
99696103C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang8.782.000Chưa bao gồm keo sinh học.
99796203C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.322.000
99896303C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.322.000
999964Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.032.000
1000965Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt2.867.000
100196603C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lãnh tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.009.000
1002967Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm7.794.000
100396803C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhũ đào ngược vùng mũi xoang5.910.000Chưa bao gồm keo sinh học.
1004969Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới3.738.000
1005970Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.053.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1006971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên2.973.000
1007972Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5.339.000
100897303C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ6.967.000Chưa bao gồm keo sinh học.
1009974Phẫu thuật nội soi mở các xoang sáng, hàm, trán, bướm7.629.000
1010975Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4.794.000
101197603C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sáng, ngách trán, xoang bướm4.809.000
1012977Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.679.000
101397803C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.865.000
101497903C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7.499.000
1015980Phẫu thuật rò xoang lê4.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
101698103C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.809.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
101798203C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vật da cơ xương5.809.000
101898303C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII5.862.000
1019984Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.081.000
1020985Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân6.960.000
1021986Phẫu thuật thay thế xương hàn đạp5.081.000
1022987Phẫu thuật tiết cần xương chũm5.087.000
1023988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.722.000
102498903C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng24.600
102599003C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm200.000
102699103C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm200.000
102799203C2.4.8Thông vòi nhĩ81.900
102899303C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi111.000
102999403C2.4.7Trích màng nhĩ58.000
103099504C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)713.000
103199604C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)713.000
1032997Và nhĩ đơn thuần3.585.000
1033998Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê hăng laser hoặc nhiệt2.918.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1034999Phẫu thuật loại đặc biệt3.209.000
10351000Phẫu thuật loại I1.884.000
10361001Phẫu thuật loại II1.323.000
10371002Phẫu thuật loại III906.000
10381003Thủ thuật loại đặc biệt834.000
10391004Thủ thuật loại I492.000
10401005Thủ thuật loại II278.000
10411006Thủ thuật loại III135.000
IXIXRĂNG - HÀM - MẠT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1042100703C2.5.1.3Cắt lợi trùm151.000
1043100803C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn279.000
1044100903C2.5.1.6Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, bằng cố định)343.000
Điều trị răng
1045101003C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tụy có hồi phục316.000
1046101103C2.5.2.13Điều trị tụy lại941.000
1047101203C2.5.2.10Điều trị tụy răng số 4, 5539.000
1048101303C2.5.2.11Điều trị tụy răng số 6,7 hàm dưới769.000
1049101403C2.5.2.9Điều trị tụy răng số 1, 2, 3409.000
1050101503C2.5.2.12Điều trị tụy răng số 6,7 hàm trên899.000
1051101603C2.5.2.4Điều trị tụy răng sữa một chân261.000
1052101703C2.5.2.5Điều trị tụy răng sữa nhiều chân369.000
1053101803C2.5.2.14Hàn composite cổ răng324.000
1054101903C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà90.900
1055102004C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm124.000
1056102104C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm70.900
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1057102203C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm100.000
1058102303C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant67.900
1059102403C2.5.1.7Nhỏ chân răng180.000
1060102503C2.5.1.1Nhỏ răng đơn giản98.600
1061102603C2.5.1.2Nhỏ răng khó194.000
1062102704C3.5.1.257Nhỏ răng số 8 bình thường204.000
1063102804C3.5.1.258Nhỏ răng số 8 có biến chứng khít hàm320.000
1064102904C3.5.1.256Nhỏ răng sữa hoặc chân răng sữa33.600
1065103003C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chót481.000
1066103103C2.5.2.7Răng sâu ngà234.000
1067103203C2.5.2.8Răng viêm tụy hồi phục248.000
1068103304C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)30.700
1069103403C2.5.6.2Sữa hàm180.000
1070103503C2.5.2.2Trám bít hố rãnh199.000
Các phẫu thuật hàm mặt
1071103603C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ324.000
1072103703C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.000.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.
1073103803C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng768.000
1074103903C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên429.000
1075104003C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả389.000
1076104103C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)276.000
1077104203C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng509.000
1078104303C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.000.000
1079104403C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm679.000
1080104503C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.094.000
1081104603C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.657.000
1082104703C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.807.000
1083104803C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.071.000
1084104903C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.507.000
10851050Điều trị đông cuống răng447.000
10861051Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor532.000
108703C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.578.000
1088105203C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.672.000
1089105303C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.594.000
1090105403C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.709.000
1091105503C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.335.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1092105603C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít3.869.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1093105703C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp4.969.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1094105803C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh3.917.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1095105903C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt2.935.000
1096106003C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.043.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1097106103C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.858.000
1098106203C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.085.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1099106303C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.085.000
1100106403C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.407.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1101106503C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt3.903.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1102106603C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.843.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1103106703C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.643.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1104106803C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.543.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1105106903C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên2.943.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1106107003C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.036.000
1107107103C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.600.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1108107203C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.600.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1109107303C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.817.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1110107403C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.767.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1111107503C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ở răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng2.986.000Chưa bao gồm xương.
1112107603C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.801.000
1113107703C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ3.900.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1114107803C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.000.000
11151079Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.303.000
1116108003C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.235.000
1117108103C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.657.000
1118108203C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.103.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1119108303C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.303.000
1120108403C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.335.000
1121108503C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.335.000
1122108603C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.435.000
1123108703C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.335.000
1124108803C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.727.000
11251089Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.624.000
11261090Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.561.000
11271091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.528.000
1128109203C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.007.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1129109303C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt834.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
11301094Phẫu thuật loại đặc biệt3.273.000
11311095Phẫu thuật loại I2.084.000
11321096Phẫu thuật loại II1.301.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
11331097Phẫu thuật loại III866.000
11341098Thủ thuật loại đặc biệt750.000
11351099Thủ thuật loại I465.000
11361100Thủ thuật loại II264.000
11371101Thủ thuật loại III135.000
XXBÓNG
11381102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.151.000
11391103Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.645.000
11401104Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.713.000
11411105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.095.000
11421106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.180.000
11431107Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.582.000
11441108Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.791.000
11451109Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.112.000
11461110Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.837.000
11471111Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.156.000
11481112Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.577.000
11491113Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.451.000
11501114Cắt sẹo khâu kín3.130.000
1151111503C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bóng bằng máy siêu âm doppler270.000
1152111603C2.6.15Điều trị bằng oxy cao áp213.000
1153111703C2.6.14Điều trị vết thương bóng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)509.000
11541118Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.489.000
11551119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.717.000
11561120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.719.000
11571121Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.051.000
11581122Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.376.000
11591123Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.809.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
11601124Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.056.000
11611125Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.527.000
11621126Ghép da tự thân mắt lưỡi (mesh graft)4.691.000
11631127Ghép da tự thân phổi hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.265.000
11641128Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.129.000
11651129Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.691.000
11661130Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.171.000
11671131Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn6.846.000
11681132Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.247.000
1169113303C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng491.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
11701134Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3.721.000
11711135Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3.679.000
11721136Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.533.000
11731137Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.428.000
11741138Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.574.000
11751139Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch12.990.000
11761140Lấy bộ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2.590.000
11771141Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo16.969.000
11781142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.029.000
11791143Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.488.000
11801144Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.319.000
1181114503C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)252.000
1182Tắm điều trị bệnh nhân bỏng220.000
11831146Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng757.400
1184114703C2.6.12Tắm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma177.000
11851148Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể235.000
11861149Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể392.000
11871150Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể519.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
11881151Thay bằng cắt lọc vết bóng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể825.000
11891152Thay bằng cắt lọc vết bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.301.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
11901153Phẫu thuật đặc biệt3.707.000
11911154Phẫu thuật loại I2.123.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
11921155Phẫu thuật loại II1.418.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
11931156Phẫu thuật loại III1.043.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
11941157Thủ thuật loại đặc biệt1.053.000
11951158Thủ thuật loại I523.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.
11961159Thủ thuật loại II313.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
11971160Thủ thuật loại III170.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIXIUNG BƯỚU
11981161Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)372.000Chưa bao gồm hóa chất
1199116203C2.1.11Dặt Iridium (lần)467.000
1200116304C2.97Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx100.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
12011164Đồ khuôn chỉ trong xạ trị1.042.000
12021165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy392.000
12031166Làm mặt nạ cố định đầu1.053.000
12041167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát372.000
12051169Truyền hóa chất tĩnh mạch148.000Chưa bao gồm hóa chất
12061170Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)337.000Chưa bao gồm hóa chất
12071171Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)194.000Chưa bao gồm hóa chất
12081172Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)382.000Chưa bao gồm hóa chất
12091173Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.584.000
1210117403C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.662.000
1211117503C5.4Xạ trị bằng X Knife28.584.000
12121176Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.555.000
1213117703C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)500.000
12141178Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5.021.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
12151179Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.163.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
12161180Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.355.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
12171181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7.253.000
12181182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.153.000
12191183Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm7.953.000
12201184Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá8.653.000
12211185Tháo khớp xương bả vai do ung thư6.453.000
12221186Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm7.853.000
12231187Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.248.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
12241188Phẫu thuật loại đặc biệt4.282.000
12251189Phẫu thuật loại I2.536.000
12261190Phẫu thuật loại II1.642.000
12271191Phẫu thuật loại III1.107.000
12281192Thủ thuật loại đặc biệt830.000
12291193Thủ thuật loại I485.000
12301194Thủ thuật loại II345.000
12311195Thủ thuật loại III199.000
XIIXIINỘI SOI CHẤN ĐOÁN, CAN THIỆP
12321196Phẫu thuật loại I2.061.000
12331197Phẫu thuật loại II1.400.000
12341198Phẫu thuật loại III942.000
12351199Thủ thuật loại đặc biệt916.000
12361200Thủ thuật loại I539.000
12371201Thủ thuật loại II311.000
12381202Thủ thuật loại III184.000
XIIIXIIIVI PHẪU
12391203Phẫu thuật loại đặc biệt5.311.000
12401204Phẫu thuật loại I2.986.000
XIVXIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
12411205Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật84.736.000
12421206Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực90.603.000
12431207Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu78.905.000
12441208Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.190.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
12451209Phẫu thuật loại đặc biệt3.469.000
12461210Phẫu thuật loại I2.262.000
12471211Phẫu thuật loại II1.524.000
12481212Phẫu thuật loại III916.000
XVXVGÂY MÊ
12491213Gây mê thay băng bóng
Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp970.000
Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể685.000
Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể511.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
Gây mê thay băng bóng điện tích dưới 10% điện tích cơ thể361.000
12501214Gây mê khác632.000
EEXÉT NGHIỆM
IIHuyết học
12511215ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)994.000
1252121603C3.1.HH116Bilan động cầm máu - huyết khối1.550.000
12531218Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi19.800
1254121904C5.1.296Cơ cực màu đông14.500
1255122004C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)675.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
12561221Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.179.000
1257122204C5.1.298Dàn hồi cơ cực màu (TEG: ThromboElastoGraph)407.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
12581223Dành giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan18.200
12591224DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)59.300
1260122503C3.1.HH51Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8385.000
1261122604C5.1.354Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)183.000
1262122704C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)350.000
1263122804C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1.005.000
1264122904C5.1.353Điện di protein huyết thanh360.000
1265123003C3.1.HH11Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương16.300.000
1266123103C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.300.000
12671232Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.679.000
1268123303C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.150.000
12691234Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.348.000
1270123503C3.1.HH11Định lượng anti Thrombin III134.000
12711236Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.213.000
1272123703C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1201.000
12731238Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang505.000
1274123903C3.1.HH30Định lượng D- Dimer246.000
1275124003C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin201.000
1276124103C3.1.HH47Định lượng FDP134.000
1277124204C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp100.000
12781243Định lượng gen bệnh máu ác tính4.100.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1279124403C3.1.HH57Định lượng men G6PD78.400
1280124503C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase168.000
1281124603C3.1.HH37Định lượng Plasminogen201.000
1282124703C3.1.HH32Định lượng Protein C224.000
1283124803C3.1.HH31Định lượng Protein S224.000
1284124903C3.1.HH40Định lượng t- PA201.000
12851250Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.350.000
12861251Định lượng ức chế yếu tố IX255.000
12871252Định lượng ức chế yếu tố VIII145.000
1288125303C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin201.000
1289125504C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)450.000Giá cho mỗi yếu tố.
1290125603C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa246.000
1291125703C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin201.000
1292125804C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)310.000Giá cho mỗi yếu tố.
1293125904C5.1.326Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX224.000Giá cho mỗi yếu tố.
1294126004C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIe hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI280.000Giá cho mỗi yếu tố.
1295126204C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.040.000
1296126303C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặc PAI-2201.000
1297126403C3.1.HH38Định lượng α2 anti-plasmin (α2 AP)201.000
1298126503C3.1.HH39Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)201.000
1299126603C3.1.HH90Định nhóm máu A₁33.600
1300126704C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu22.400
1301126804C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.100
1302126904C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm: trên phiến đá hoặc trên giấy38.000
1303127004C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu56.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1304127104C5.1.291Dinh nhóm máu hệ ABO trên thể định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh máu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28.000
1305127204C5.1.290Dinh nhóm máu hệ ABO trên thể định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh máu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu44.800
1306127304C5.1.289Dinh nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động36.900
1307127404C5.1.337Dinh nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ50.400
1308127504C5.1.336Dinh nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặc Scangel84.000
1309127603C3.1.1H1101Dinh nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)179.000
1310127703C3.1.1H1100Dinh nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi²)151.000
1311127803C3.1.1H194Dinh nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P₁)190.000
1312127903C3.1.1H189Dinh nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)168.000
1313128004C5.1.292Dinh nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá30.200
1314128103C3.1.1H188Dinh nhóm máu khó hệ ABO201.000
13151282Dinh tính ức chế yếu tố VIIIc hoặc IX224.000
13161283Dinh type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.250.000
13171284Dinh type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.884.000
13181285Do độ đàn hồi cực máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiểu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)530.000
13191286Do độ đàn hồi cực máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)404.000
1320128704C5.1.329Do độ ngưng tập tiểu cầu với ADP hoặc Coligen106.000Giá cho mỗi chất kích tập.
1321128804C5.1.330Do độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acidc hoặc thrombin201.000Giá cho mỗi yếu tố.
13221289Do độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại)50.400
13231290Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.000.000
13241291Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.700.000
1325129204C5.1.279Hemoglobin Dinh lượng (bằng máy quang kế)29.100
13261293Hiệu giả kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)443.000
1327129403C3.1.1H1104Hiệu giả kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giả kháng thể bất thường 30-50)39.200
1328129604C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)25.700
1329129704C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)63.800
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1330129803C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)67.200
13311299Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)145.000
1332130003C3.1.HH20Lách đồ56.000
13331301Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu561.000
13341302Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.174.000
1335130303C3.1.HH12Máu lắng (bằng máy tự động)33.600
1336130404C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)22.400
1337130504C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)109.000
1338130604C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel):78.400
1339130704C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)117.000
1340130803C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.000
13411309Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)289.000
1342131003C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla50.400
1343131104C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu89.600
1344131204C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf99.600
1345131303C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động39.200
1346131403C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)33.600
1347131504C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)89.600
1348131604C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)75.000
1349131703C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid72.800
1350131803C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu67.200
1351131903C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên vồng trong mô tuý xương78.400
1352132003C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô tuý xương78.400
1353132104C5.1.306Nhuộm sudan đen75.000
13541322Nuôi cây cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.273.000
13551323OF test (test sáng lọc Thalassemia)46.100
13561324Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)384.000
13571325Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu tuý xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)417.000
13581326Phản ứng hoá hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)72.600
13591327Phản ứng hoá hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)72.600
13601328Phản ứng hoá hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)53.700
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
13611329Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)66.000
1362133003C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)28.000
13631331Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ280.000
13641332Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ350.000
13651333Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.358.000
13661334Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP584.000
13671335Phát hiện kháng đông đường chung85.900
13681336Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)237.000
13691337Phát hiện kháng thể kháng tiêu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.115.000
13701338Rửa hồng cầu hoặc tiêu cầu bằng máy ly tâm lạnh132.000
1371133903C3.1.HH10
2
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)89.600
13721340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)237.000
1373134104C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu36.900
1374134203C3.1.HH10
6
Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị850.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu
1375134303C3.1.HH11Tập trung bạch cầu28.000
1376134403C3.1.HH50Test đường + Ham67.200
1377134504C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)16.800
1378134604C5.1.297Thời gian Howell30.200
1379134704C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)47.000
1380134804C5.1.295Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)12.300
13811349Thời gian máu đông12.300
1382135104C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công53.700
1383135204C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động61.600
1384135303C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)39.200
1385135403C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)39.200
1386135503C3.1.HH54Thử phản ứng dị ứng thuốc72.800
1387135603C3.1.HH10
8
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.550.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.
1388135703C3.1.HH10
7
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.550.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.
1389135803C3.1.HH10
9
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tụy xương3.050.000Chưa bao gồm kit tách tế bào.
13901359Tình dịch đỏ308.000
1391136003C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu33.600
1392136103C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)16.800
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1393136204C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công35.800
1394136303C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)16.800
1395136404C5.1.294Tìm tế bào Hargraves62.700
1396136503C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh78.400
1397136603C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh112.000
1398136704C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)103.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo làm kính tự động.
1399136804C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (hằng phương pháp thủ công)35.800
1400136903C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser44.800
14011370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động39.200
1402137104C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính)430.000
1403137203C3.1.HH10
5
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con89.600
1404137303C3.1.HH12
1
Xác định gen hằng kỹ thuật FISH3.300.000
1405137403C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính hằng RT-PCR850.000Cho 1 gen
14061375Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật clg FISH (giá tính cho 1 gen)4.116.000
14071376Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)107.000
14081377Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)111.000
14091378Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)82.300
14101379Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)125.000
14111381Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)87.400
14121382Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)111.000
14131383Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)110.000
14141384Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)125.000
14151385Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)115.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
14161386Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)149.000
1417138703C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H33.600
14181388Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd201.000
14191389Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd200.000
14201390Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell58.400
14211391Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell102.000
14221392Xác định kháng nguyên Lca của hệ nhóm máu Lewis171.000
14231393Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis199.000
14241394Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran159.000
14251395Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran89.600
14261396Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS147.000
14271397Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS164.000
14281398Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.466.000
14291399Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS213.000
14301400Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS55.700
14311401Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kích phát ban đêm)861.000
14321402Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kích phát ban đêm)558.000
1433140303C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA280.000
1434140403C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan430.000
14351405Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.761.000
14361406Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - IgG)1.761.000
14371407Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry384.000
14381408Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặc Gelcard453.000
1439140904C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương330.000
14401410Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)852.000
14411411Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen hoặc Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặc Epi)852.000
1442141204C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)33.600
1443141303C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.750.000
1444141404C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch47.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1445141504C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương143.000
1446141603C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em490.000
14471417Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.937.000
14481419Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)4.349.000
1449142003C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.050.000
IIIIDị ứng miễn dịch
14501421DU-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)431.000
14511422DU-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)402.000
14521423DU-MDLSĐịnh lượng Histamine975.000
14531424DU-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên552.000
14541425DU-MDLSĐịnh lượng Interleukin754.000
14551426DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể CHNH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase730.000
14561427DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4679.000
14571428DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a814.000
14581429DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q427.000
14591430DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1.049.000
14601431DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP582.000
14611432DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere443.000
14621433DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA415.000
14631434DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone365.000
14641435DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin380.000
14651436DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - I426.000
14661437DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuối kép (ANA&DsDNA)504.000
14671438Định lượng kháng thể kháng DNA chuối kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động246.000
14681439Định lượng kháng thể kháng DNA chuối kép (Anti dsDNA) test nhanh112.000
14691440Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động280.000
14701441Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh168.000
14711442DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)571.000
14721443DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin440.000
14731444DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70411.000
14741445DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70365.000
14751446DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm393.000
14761447DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200426.000
14771448DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiêu cầu696.000
14781449DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1.002.000
14791450DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)484.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
14801451DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tụ lạp thể (AMA-M2) hoặc kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)475.000
14811452DU-MDLSĐịnh lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA)426.000
14821453Kháng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)237.000
IIIIIIHóa sinh
Máu
1483145403C3.1.1IS5ACTH79.500
1484145503C3.1.1IS6ADH143.000
1485145603C3.1.1IS23ALA90.100
1486145703C3.1.1IS46Alpha FP (AFP)90.100
1487145803C3.1.1IS78Alpha Microglobulin95.400
1488145903C3.1.1IS3Amoniac74.200
1489146003C3.1.1IS70Anti - TG265.000
14901461Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng201.000
1491146203C3.1.1IS34Apolipoprotein A/B (1 loại)47.700
1492146303C3.1.1IS20Benzodiazepam (BZD)37.100
1493146403C3.1.1IS51Beta - HCG84.800
1494146503C3.1.1IS38Beta2 Microglobulin74.200
1495146604C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)572.000
1496146704C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh31.800
1497146803C3.1.1IS65CA 125137.000
1498146903C3.1.1IS63CA 15 - 3148.000
1499147003C3.1.1IS62CA 19-9137.000
1500147103C3.1.1IS64CA 72 -4132.000
1501147204C5.1.312Ca++ máu15.900Chi thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1502147303C3.1.1IS25Calci12.700
1503147403C3.1.1IS12Calcitonin132.000
1504147503C3.1.1IS43Catecholamin212.000
1505147603C3.1.1IS50CEA84.800
1506147703C3.1.1IS32Ceruloplasmin68.900
1507147803C3.1.1IS28CK-MB37.100
1508147903C3.1.1IS37Complement 3 (C3) hoặc4 (C4) (1 loại)58.300
1509148003C3.1.1IS7Cortison90.100
15101481C-Peptid169.000
1511148203C3.1.1IS4CPK26.500
15121483CRP định lượng53.000
1513148403C3.1.1IS31CRP hs53.000
1514148503C3.1.1IS60Cyclosporine318.000
1515148603C3.1.1IS66Cyfra 21 - 195.400
1516148704C5.1.311Diện giải đồ (Na, K, Cl)28.600Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1517148803C3.1.1IS69Digoxin84.800
15181489Định lượng 25OH Vitamin D (D3)286.000
15191490Định lượng Alpha1 Antitrypsin63.600
15201491Định lượng Anti CCP307.000
15211492Định lượng Beta Crosslap137.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1522149304C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym; phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.200Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1523149404C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...(mỗi chất)21.200
15241495Định lượng Cystatine C84.800
15251496Định lượng Ethanol (cồn)31.800
15261497Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh513.000
15271498Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh513.000
15281499Định lượng Gentamicin95.400
15291500Định lượng Methotrexat392.000
15301501Định lượng p2PSA678.000
15311502Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh74.200
1532150304C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh31.800
15331504Định lượng Tobramycin95.400
15341505Định lượng Tranferin Receptor106.000
1535150604C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.500
15361507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26.500
15371508Đo hoạt độ P-Amylase63.600
15381509Đo khả năng gắn sắt toàn thể74.200
1539151004C5.1.346Đường máu mao mạch23.300
15401511E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)180.000
1541151203C3.1.HS10Erythropoietin79.500
1542151303C3.1.HS52Estradiol79.500
1543151403C3.1.HS48Ferritin79.500
1544151503C3.1.HS67Folate84.800
15451516Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)180.000
1546151703C3.1.HS54FSH79.500
1547151803C3.1.HS30Gama GT19.000
1548151903C3.1.HS8GH159.000
1549152003C3.1.HS77GLDH95.400
1550152103C3.1.HS1Gross15.900
1551152203C3.1.HS76Haptoglobin95.400
1552152304C5.1.351HbA1C99.600
1553152403C3.1.HS75HBDH95.400
15541525HE4296.000
1555152603C3.1.HS57Homocysteine143.000
1556152703C3.1.HS35IgA hoặc IgG hoặc IgM hoặc IgE (1 loại)63.600
15571528Inhibin A233.000
1558152903C3.1.HS49Insuline79.500
1559153003C3.1.HS74Kappa định tính95.400
1560153103C3.1.HS42Khí máu212.000
1561153203C3.1.HS72Lactat95.400
1562153303C3.1.HS73Lambda định tính95.400
1563153403C3.1.HS29LDH26.500
1564153503C3.1.HS53LH79.500
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1565153603C3.1.HS36Lipase58.300
1566153703C3.1.HS2Maclagan15.900
1567153803C3.1.HS58Myoglobin90.100
1568153903C3.1.HS21Ngộ độc thuốc63.600
1569154003C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu29.600
15701541NSE (Neuron Specific Enolase)190.000
1571154203C3.1.HS19Paracetamol37.100
1572154304C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể31.800
1573154403C3.1.VS7Phản ứng CRP21.200
1574154503C3.1.HS14Phenytoin79.500
1575154604C5.1.344PLGF720.000
1576154703C3.1.HS71Pre albumin95.400
1577154804C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)402.000
1578154904C5.1.338Pro-calcitonin392.000
1579155003C3.1.HS56Progesteron79.500
1580155104C5.1.342PRO-GRP344.000
1581155203C3.1.HS55Prolactin74.200
1582155303C3.1.HS47PSA90.100
15831554PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)84.800
1584155503C3.1.HS61PTH233.000
1585155603C3.1.HS17Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin79.500
1586155703C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)37.100
1587155803C3.1.HS22Salicylate74.200
1588155904C5.1.341SCC201.000
1589156004C5.1.345SFLT1720.000
1590156103C3.1.HS44T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại)63.600
1591156204C5.1.343Tacrolimus713.000
1592156304C5.1.350Testosteron92.200
1593156403C3.1.HS15Theophylin79.500
1594156503C3.1.HS11Thyroglobulin174.000
1595156603C3.1.HS13TRAb định lượng402.000
1596156703C3.1.HS41Transferin hoặc bộ bào hòa transferin63.600
1597156803C3.1.HS16Tricyclic anti depressant79.500
1598156903C3.1.HS59Troponin T/I74.200
1599157003C3.1.HS45TSH58.300
1600157103C3.1.HS48Vitamin B1274.200
1601157204C5.1.310Xác định Bacturate trong máu201.000
1602157304C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)25.400
1603157404C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.400
Nước tiểu
1604157503C3.2.4Amphetamin (định tính)42.400
1605157604C5.2.364Amylase niệu37.100
1606157704C5.2.358Calci niệu24.300
1607157804C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)413.000
16081579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)159.000
1609158004C5.2.360Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu28.600Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1610158103C3.2.8DPD190.000
1611158203C3.2.7Dưỡng chấp21.200
1612158304C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.300
1613158404C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng89.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1614158504C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng38.100
1615158603C3.2.5Marijuana định tính42.400
1616158703C3.2.2Micro Albumin42.400
1617158804C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng31.800
1618158903C3.2.3Opiate định tính42.400
1619159004C5.2.359Phospho niệu20.100
1620159104C5.2.370Porphyrin định tính47.700
1621159203C3.2.6Protein Bence - Jone21.200
1622159304C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.700
1623159404C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis42.400
1624159504C5.2.371Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
1625159603C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu37.100
1626159704C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính4.700
1627159804C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu15.900
1628159904C5.2.365Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen6.300
Phân
1629160004C5.3.375Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính9.500
1630160104C5.3.373Bilirubin định tính6.300
1631160204C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.300
1632160304C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300
Dịch chọc đỏ
1633160404C5.4.398Clo dịch22.200
1634160504C5.4.397Glucose dịch12.700
1635160604C5.4.399Phản ứng Pandy8.400
1636160704C5.4.396Protein dịch10.600
1637160804C5.4.400Rivalta8.400
1638160904C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (nào tuỳ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)55.100
1639161004C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (nào tuỳ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có dếm số lượng tế bào90.100
IVIVVi sinh
16401611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang63.200
1641161203C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
1642161303C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động97.700
1643161403C3.1.HI171Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động109.000
1644161503C3.1.HI172Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động92.000
1645161603C3.1.HI168Anti-HIV (nhanh)51.700
1646161703C3.1.HI165Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
1647161803C3.1.HI170Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động69.000
1648161904C5.4.385Anti-HBs định lượng112.000
1649162003C3.1.HI169Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động69.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1650162103C3.1.III67Anti-HCV (nhanh)51.700
1651162203C3.1.III64Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động115.000
1652162303C3.1.III40ASLO40.200
1653162403C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
16541625BK/JC virus Real-time PCR444.000
1655162603C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động172.000
16561627Chlamydia test nhanh69.000
16571628Clostridium difficile miễn dịch tự động800.000
16581629CMV Avidity241.000
1659163004C5.4.387CMV do tải lượng hệ thống tự động1.810.000
1660163103C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động109.000
1661163203C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động126.000
1662163304C5.4.386CMV Real-time PCR720.000
1663163403C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh109.000
1664163503C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động149.000
1665163603C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động149.000
1666163703C3.1.VS8Dengue NSIAg/IgM-IgG test nhanh126.000
1667163803C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động195.000
1668163903C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động207.000
1669164003C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động178.000
1670164103C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động184.000
1671164203C3.1.III10Giun chi ấu trùng trong máu nhuộm soi34.500
16721643HBeAb test nhanh57.500
1673164403C3.1.III73HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động92.000
16741645HBeAg test nhanh57.500
1675164603C3.1.III66HBsAg (nhanh)51.700
1676164704C5.4.384HBsAg Định lượng460.000
16771648HBsAg kháng định600.000
16781649HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động72.000
1679165003C3.1.VS11HBV do tải lượng hệ thống tự động1.300.000
16801651HBV do tải lượng Real-time PCR650.000
16811652HCV Core Ag miễn dịch tự động530.000
1682165303C3.1.VS12HCV do tải lượng hệ thống tự động1.310.000
16831654HCV do tải lượng Real-time PCR810.000
16841655HBV Ag miễn dịch bán tự động400.000
16851656HBV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động207.000
16861657HBV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động305.000
16871658Helicobacter pylori Ag test nhanh57.500Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi da dày/tá tràng, có sinh thiết.
16881658Helicobacter pylori Ag test nhanh57.500Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi da dày/tá tràng.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
16891659HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động305.000
16901660HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động305.000
16911661HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động126.000
16921662HIV do tải lượng hệ thống tự động928.000
16931663HIV khẳng định165.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
16941664Hồng cầu trong phân test nhanh63.200
1695166504C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp36.800
16961666HPV genotype PCR hệ thống tự động1.050.000
16971667HPV Real-time PCR368.000
1698166803C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động149.000
1699166903C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động149.000
17001670Influenza virus A, B Real-time PCR1.550.000
17011671Influenza virus A, B test nhanh164.000
17021672JEV IgM (test nhanh)120.000
17031673JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động422.000
1704167404C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi40.200
17051675Leptospira test nhanh133.000
17061676Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động245.000
17071677Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động245.000
17081678Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng720.000
17091679Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc230.000
17101680Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng340.000
17111681Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA875.000
17121682Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert2.200.000
17131683Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc178.000
17141684Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc166.000
1715168503C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng270.000
1716168604C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động800.000
17171687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR345.000
17181688Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.500.000
1719168903C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động241.000
1720169003C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động161.000
17211691NTM định danh LPA900.000
1722169203C3.1.VS5Nuôi cấy tim vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.300.000
17231693Phân ứng Mantoux11.500
1724169404C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi31.000
1725169503C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động345.000
17261696Rickettsia Ab115.000
1727169703C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh172.000
1728169803C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động138.000
1729169903C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
1730170003C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động138.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
17311701Rubella virus Ab test nhanh144.000
17321702Rubella virus Avidity290.000
1733170303C3.1.VS37Salmonella Widal172.000
17341704Toxoplasma Avidity245.000
1735170503C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bản tự động/ tự động115.000
1736170603C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bản tự động/ tự động115.000
1737170704C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng83.900
1738170804C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính36.800
1739170904C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng172.000
1740171004C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính51.700
17411711Trứng giun sần, đơn bào phương pháp trực tiếp138.000
1742171203C3.1.VS1Vi hệ đường ruột28.700
17431713Vi khuẩn khẳng định450.000
1744171404C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi65.500
1745171504C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường230.000
1746171603C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động287.000
17471717Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bản tự động/miễn dịch tự động290.000
17481718Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.550.000
17491719Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR720.000
17501720Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh230.000
17511721Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.610.000
1752172204C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm khẳng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại khẳng sinh)178.000
1753172304C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm khẳng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm khẳng thuốc trên máy tự động189.000
1754172404C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường230.000
1755172503C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bản tự động hoặc tự động460.000
17561726HBV khẳng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.100.000
1757172703C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân51.700
VVXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1758172803C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật140.000
1759172903C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán280.000
1760173003C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tính hoàn hoặc tính hoàn trong điều trị vô sinh520.000
1761173103C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng400.000
1762173203C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)140.000
1763173303C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu210.000
1764173403C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương140.000
1765173504C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học147.000
1766173604C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou322.000
1767173703C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)98.000
17681738Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.520.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
17691739Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.320.000
17701740Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.120.000
17711741Xét nghiệm FISH5.520.000
17721742Xét nghiệm lại tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.620.000
17731743Xét nghiệm lại tại chỗ gần màu (CISH)5.320.000
17741744Cell Bloc (khối tế bào)220.000
17751745Thin-PAS550.000
1776174604C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên407.000
1777174704C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.187.000
1778174804C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gỗ276.000
1779174904C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa262.000
1780175004C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori339.000
1781175104C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin304.000
1782175204C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmine381.000
1783175304C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Sift)360.000
1784175404C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III374.000
1785175504C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gieson353.000
1786175604C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial402.000
1787175704C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì hàng phương pháp cắt lạnh493.000
1788175804C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)238.000
Các thủ thuật còn lại khác
17891759Thủ thuật loại I421.000
17901760Thủ thuật loại II237.000
17911761Thủ thuật loại III115.000
VIVIXÉT NGHIỆM ĐỌC CHẤT
1792176204C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu238.000
1793176303C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân49.000
1794176403C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)105.000
1795176503C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)105.000
1796176604C5.4.424Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu86.800
1797176704C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express plus182.000
1798176804C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý630.000
1799176904C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.175.000
1800177004C5.4.417Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS336.000
1801177104C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1.200.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1802177204C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng131.000
1803177304C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu67.200
1804177304C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất182.000
EETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
1805177404C3.1.182Dặt và thăm dò huyết động4.532.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1806177503C3.7.3.8Điện cơ (EMG)126.000
1807177603C3.7.3.9Điện cơ tăng sinh môn136.000
1808177704C6.427Điện não đồ69.600
1809177804C6.426Điện tâm đồ45.900
1810177903C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức187.000
1811178003C1.42Đo áp lực đồ bằng quang124.000
1812178103C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo134.000
18131782Đo áp lực thẩm thấu niệu27.700
18141783Đo áp lực bằng quang bằng cột nước473.000
18151784Đo áp lực bằng quang bằng máy niệu động học1.954.000
18161785Đo áp lực bằng quang ở người bệnh nhi1.896.000
18171786Đo áp lực hậu môn trực tràng907.000
18181787DU-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography827.000
1819178803C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2.282.000
18201789DU-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.774.000
18211790Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay)67.800
1822179104C6.429Đo chức năng hô hấp142.000
18231792Đo da ký giác ngủ2.298.000
18241794DU-MDLSĐo FeNO382.000
18251795DU-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.316.000
18261797Đo vận tốc lan truyền sóng mạch67.800
1827179803C3.7.3.7Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp191.000
1828179904C6.428Lưu huyết não40.600
18291800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường128.000
18301801Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén158.000
18311802Nghiệm pháp kích Synacthen411.000
18321803Nghiệm pháp nhãn uống581.000
18331804Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao407.000
18341805Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp247.000
1835180604C6.434Test dung nạp Glucagon37.400
18361807Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0° và 6° sau tiêm)203.000Chưa bao gồm thuốc.
1837180803C3.7.3.1Test Raven/ Gille22.700
1838180903C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG17.700
1839181003C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS27.700
1840181104C6.432Test thanh thái Creatinine58.800
1841181204C6.433Test thanh thái Ure58.800
1842181303C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý27.700
1843181403C3.7.3.4Test WAIS/ WICS32.700
1844181504C6.435Thăm dò các dung tích phổi246.000
1845181603C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.900.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1846181704C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.100
1847181804C6.430Thử nghiệm ngầm Bromsulphalein trong thăm dò chức năng gan32.100
Các thủ thuật còn lại khác
18481819Thủ thuật loại đặc biệt680.000
18491820Thủ thuật loại I263.000
18501821Thủ thuật loại II165.000
18511822Thủ thuật loại III85.200
FFCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
IITHĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm được chất phóng xạ và Invivo kit)
1852182304C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ728.000
1853182404C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ271.000
1854182504C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insulin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol196.000
1855182604C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin nếu hoặc kháng thể kháng Insulin hoặc Calcitonin176.000
1856182704C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ361.000
1857182803C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp197.000
1858182904C7.446SPECT CT886.000
1859183003C3.7.1.1SPECT não416.000
1860183104C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)561.000
1861183203C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim553.000
1862183304C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép616.000
1863183403C3.7.1.4Thận đồ đồng vị264.000
1864183503C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO316.000
1865183603C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng cơ bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid336.000
1866183703C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid446.000
1867183803C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u416.000
1868183903C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate386.000
1869184003C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m316.000
1870184103C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan386.000
1871184203C3.7.1.17Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m386.000
1872184303C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận366.000
1873184403C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3426.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
1874184503C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim416.000
1875184603C3.7.1.8Xạ hình gan mật386.000
1876184703C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid416.000
18771848Xạ hình hạch Lympho416.000
1878184903C3.7.1.11Xạ hình lách386.000
1879185003C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tủy416.000
1880185103C3.7.1.29Xạ hình não336.000
1881185204C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)561.000
1882185303C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)366.000
1883185403C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi416.000
1884185503C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA416.000
1885185603C3.7.1.18Xạ hình toàn thân với I-131416.000
1886185703C3.7.1.32Xạ hình tưới máu phổi386.000
1887185803C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tính hoàn với Tc-99m286.000
1888185904C7.439Xạ hình tụy535.000
1889186003C3.7.1.21Xạ hình tụy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP436.000
1890186104C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép535.000
1891186203C3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp266.000
1892186303C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m316.000
1893186403C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG416.000
1894186503C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú386.000
1895186603C3.7.1.22Xạ hình xương386.000
1896186703C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP416.000
1897186803C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51386.000
1898186903C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51286.000
IIIIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm được chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1899187003C3.7.2.36Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131700.000
1900187103C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131850.000
1901187203C3.7.2.44Điều trị bệnh da hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32507.000
1902187303C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)723.000
1903187403C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)200.000
1904187503C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.681.000
1905187603C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG569.000
1906187703C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32775.000
1907187803C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol639.000
1908187903C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188625.000
1909188003C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.090.000
1910188103C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.090.000
1911188203C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ448.000
STTSTT TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá thực hiệnGhi chú
19121883Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ °Y14.873.000Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin...)
19131884PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ °Y3.673.000
Các thủ thuật còn lại khác
19141885Thủ thuật loại đặc biệt471.000
19151886Thủ thuật loại I285.000
19161887Thủ thuật loại II187.000

Ghi chú: Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Mục lục Bấm để đi tới điều