vanban.org

Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2017 Thay thế: 20/2017/QĐ-UBND · 05/09/2017
Quảng Trị Ban hành 09/05/2014 Hiệu lực 19/05/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm Y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 20/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 21/2014/QĐ-UBND
05/09/201720/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/05/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/09/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 09 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:

- Điều chỉnh giá 02 Danh mục dịch vụ kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục I);

- Bổ sung 55 dịch vụ, kỹ thuật khám, chữa bệnh (chi tiết tại Phụ lục II).

Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Cường

Phụ lục I

Điều chỉnh giá 02 dịch vụ khám chữa bệnh theo quyết định số 18/2012/qđ-ubnd ngày 27/12/2012 của ubnd tỉnh

ĐIỀU CHỈNH GIÁ 02 DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2012/QĐ-UBND NGÀY 27/12/2012 CỦA UBND TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND

ngày 09 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTTên dịch vụ kỹ thuậtGiá theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBNDGiá phê duyệt
1Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)377.000450.000
2Test chẩn đoán viêm dạ dày (HP)43.00070.000
Phụ lục II

Các dịch vụ kỹ thuật bổ sung

CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỔ SUNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND

ngày 09 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTTên dịch vụ kỹ thuậtGiá phê duyệt
1Siêu âm Doppler màu tim150.000
2Siêu âm Doppler màu mạch máu150.000
3Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)3.570.000
4Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA3.570.000
5Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA4.200.000
6Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA5.775.000
7Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)5.810.000
8Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)6.195.000
9Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)1.610.000
10Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA1.960.000
11Phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động28.000
12HAV: Test nhanh chẩn đoán viêm gan A60.000
13Test chẩn đoán nhanh sốt rét130.000
14Influenza (A-B)-Ag (cúm thông thường)180.000
15Chân tay miệng NV71-Ab200.000
16Rubella-Ab130.000
17 XN Salmonella Typhi-Ab-IgM/TgG110.000
18Clotest: Lấy mẫu sinh thiết xác định nhiễm vi khuẩn HP (chưa tính phần nội soi)70.000
19FPSA (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt)95.000
20NSE (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư phổi, cổ tử cung)100.000
21HE4 (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư buồng trứng)250.000
22Giá một ngày giường HSCC của Bệnh viện hạng III có điều hòa nhiệt độ55.000
23Giá một ngày giường sau hậu phẫu Loại 3 của bệnh viện hạng III: Ngày giường sau phẫu thuật 3; bỏng, có điều hòa nhiệt độ31.000
24Phẫu thuật nội soi lệch vách ngăn mũi bằng laser2.471.000
25Phẫu thuật nội soi mũi xoang bằng laser2.471.000
26Phẫu thuật nội soi chữa ngáy bằng laser3.000.000
27Vi phẫu thuật thanh quản qua nội soi bằng laser2.471.000
28Lấy dị vật tai qua nội soi có gây mê475.000
29Lấy dị vật mũi qua nội soi có gây mê530.000
30Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ qua nội soi2.471.000
31Phẫu thuật vá nhĩ qua nội soi1.722.000
32Nạo VA qua nội soi có gây mê485.000
33Nạo VA có gây tê tại chỗ120.000
34Phẫu thuật cắt U xơ tiền liệt tuyến qua nội soi bằng laser3.258.000
35Tán sỏi niệu quản qua nội soi bằng laser900.000
36Tán sỏi niệu đạo kẹt qua nội soi bàng laser900.000
37Phẫu thuật cắt polip niệu quản qua nội soi bằng laser3.258.000
38Phẫu thuật cắt đốt U bàng quang nông qua nội soi bằng laser3.258.000
39Phẫu thuật cắt đốt U bàng quang nông bằng laser3.011.000
40Phẫu thuật xẻ hẹp niệu quản qua nội soi bằng laser3.258.000
41Phẫu thuật cắt polip bàng quang qua nội soi bằng laser3.258.000
42Phẫu thuật treo trực tràng qua nội soi2.964.000
43Phẫu thuật lại để cầm máu do tai biến chảy máu sau mổ1.576.000
44Tán sỏi bàng quang qua nội soi bằng laser900.000
45Đốt họng hạt do viêm bằng laser481.000
46Đốt Amydan bằng laser915.000
47Phẫu thuật cắt gai xương gót2.407.000
48Tạo hình mõm cụt sau chấn thương1.483.000
49Cắt polyp đại trực tràng qua nội soi1.700.000
50Cắt polyp thực quản dạ dày qua nội soi1.600.000
51Nội soi đại tràng gây mê900.000
52Phẫu thuật phục hồi vách ngách lợi môi2.096.000
53Phẫu thuật đường dò trong miệng2.096.000
54Đặt ống thông khí qua nội soi563.000
55Thay ống khai khí quản có gây mê1.500.000
Mục lục Bấm để đi tới điều