Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG GIÁ
Tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
(kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế |
|---|---|---|---|
| A | Khoáng sản các loại (tại bãi khai thác) | ||
| I | Khoáng sản kim loại | ||
| 1 | Sắt (quặng) | Đồng/tấn | 500.000 |
| 2 | Quặng immenit (titan) | Đồng/tấn | 1.200.000 |
| 3 | Quặng mangan | ||
| 3.1 | Mangan có hàm lượng < 20% | Đồng/tấn | 700.000 |
| 3.2 | Mangan có hàm lượng từ 20% đến 29% | Đồng/tấn | 1.000.000 |
| 3.3 | Mangan có hàm lượng từ 30% đến 34% | Đồng/tấn | 1.400.000 |
| 3.4 | Mangan có hàm lượng trên 34% | Đồng/tấn | 1.600.000 |
| 4 | Vàng (cốm, sa khoáng) | Đồng/gram | 700.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Đá các loại dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 80.000 |
| 2 | Đá hộc các loại dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 80.000 |
| 3 | Đá xay các loại dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 120.000 |
| Riêng: | |||
| Đá dăm 1 x 2 | Đồng/m3 | 160.000 | |
| Đá dăm 2 x 4 | Đồng/m3 | 140.000 | |
| Đá dăm 4 x 6 | Đồng/m3 | 120.000 | |
| Đá dăm 0,5 x 1 | Đồng/m3 | 150.000 | |
| Đá mạt (0 x 5) | Đồng/m3 | 70.000 | |
| 4 | Đá base (cấp phối đá dăm) | ||
| 4.1 | Đá base (cấp phối đá dăm) loại 1 | Đồng/m3 | 110.000 |
| 4.2 | Đá base (cấp phối đá dăm) loại 2 | Đồng/m3 | 90.000 |
| 5 | Đá cao silíc dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 70.000 |
| 6 | Đá penpát dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 150.000 |
| 7 | Đá sét dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 40.000 |
| 8 | Đất sét dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 40.000 |
| 9 | Đất làm gạch | Đồng/m3 | 40.000 |
| 10 | Đất san lấp công trình | Đồng/m3 | 20.000 |
| 11 | Đất sét cao lanh | Đồng/m3 | 70.000 |
| 12 | Sạn xây dựng các loại | Đồng/m3 | 80.000 |
| 13 | Cát dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 250.000 |
| 14 | Cát dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 60.000 |
| 15 | Cát mịn dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 30.000 |
| 16 | Cát san lấp mặt bằng | Đồng/m3 | 20.000 |
| 17 | Than bùn | Đồng/m3 | 80.000 |
| 18 | Các loại KS không kim loại khác (Laterit) | Đồng/tấn | 60.000 |
| B | Lâm sản các loại tại bãi giao | ||
| I | Gỗ tròn chính phẩm | ||
| 1 | Gỗ nhóm I | Đồng/m3 | 8.000.000 |
| Riêng gỗ gõ | Đồng/m3 | 5.000.000 | |
| 2 | Gỗ nhóm II | Đồng/m3 | 7.000.000 |
| Riêng gỗ lim | Đồng/m3 | 9.000.000 | |
| Riêng gỗ táu, sến | Đồng/m3 | 4.000.000 | |
| 3 | Gỗ nhóm III | Đồng/m3 | 3.500.000 |
| Riêng gỗ giỗi, re hương, chua khét | Đồng/m3 | 4.500.000 | |
| 4 | Gỗ nhóm IV | Đồng/m3 | 2.500.000 |
| 5 | Gỗ nhóm V | Đồng/m3 | 2.000.000 |
| 6 | Gỗ nhóm VI | Đồng/m3 | 1.800.000 |
| 7 | Gỗ nhóm VII | Đồng/m3 | 1.400.000 |
| 8 | Gỗ nhóm VIII | Đồng/m3 | 1.200.000 |
| II | Gỗ cành ngọn | ||
| 1 | Nhóm I; II | Đồng/m3 | 1.500.000 |
| 2 | Nhóm III; IV | Đồng/m3 | 800.000 |
| 3 | Nhóm V đến VIII | Đồng/m3 | 400.000 |
| III | Gỗ tận thu lóc lõi | ||
| 1 | Nhóm I; II loại đường kính D > 25 cm; dài > 1,2 m | Đồng/m3 | 3.000.000 |
| 2 | Nhóm I; II loại đường kính D > 25 cm; dài ≤ 1,2 m | Đồng/m3 | 2.000.000 |
| 3 | Nhóm I; II loại đường kính D ≤ 25 cm | Đồng/m3 | 1.000.000 |
| 4 | Các nhóm khác | Đồng/m3 | 500.000 |
| IV | Lâm sản khác | ||
| 1 | Song bột chiều dài ≥ 5 m | ||
| + Loại đường kính ≥ 0,25 cm | Đồng/đốt | 30.000 | |
| + Loại đường kính ≤ 0,25 cm | Đồng/đốt | 25.000 | |
| 2 | Song bột chiều dài < 5 m | Đồng/đốt | 20.000 |
| 3 | Song cát, mây tắt | ||
| + Loại dài ≥ 5 m | Đồng/kg | 15.000 | |
| + Loại dài < 5 m | Đồng/kg | 8.000 | |
| 4 | Mây nước | Đồng/đốt | 5.000 |
| 5 | Sặt, đót | Đồng/kg | 3.000 |
| 6 | Củi | Đồng/Ste | 100.000 |
| V | Sản phẩm gỗ tận thu từ rừng nghèo kiệt để giải phóng mặt bằng tại bãi giao | ||
| Gỗ có đường kính D ≥ 25 cm trở lên | |||
| 1 | Gỗ nhóm I | Đồng/m3 | 1.000.000 |
| 2 | Gỗ nhóm II | Đồng/m3 | 800.000 |
| 3 | Riêng gỗ lim | Đồng/m3 | 1.500.000 |
| 4 | Gỗ nhóm III | Đồng/m3 | 750.000 |
| 5 | Gỗ nhóm IV | Đồng/m3 | 650.000 |
| 6 | Gỗ nhóm V | Đồng/m3 | 500.000 |
| 7 | Gỗ nhóm VI | Đồng/m3 | 400.000 |
| 8 | Gỗ nhóm VII - nhóm VIII | Đồng/m3 | 300.000 |
| Gỗ có đường kính D < 25 cm | |||
| 1 | Gỗ nhóm I | Đồng/m3 | 500.000 |
| 2 | Gỗ nhóm II | Đồng/m3 | 400.000 |
| 3 | Riêng gỗ lim | Đồng/m3 | 750.000 |
| 4 | Gỗ nhóm III | Đồng/m3 | 350.000 |
| 5 | Gỗ nhóm IV | Đồng/m3 | 300.000 |
| 6 | Gỗ nhóm V | Đồng/m3 | 250.000 |
| 7 | Gỗ nhóm VI | Đồng/m3 | 200.000 |
| 8 | Gỗ nhóm VII - nhóm VIII | Đồng/m3 | 150.000 |
| C | Nước thiên nhiên (tại nơi khai thác) | ||
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên | Đồng/m3 | 180.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai | Đồng/m3 | 50.000 |
| 3 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh | Đồng/m3 | 4.000 |
| D | Thủy sản tự nhiên | ||
| 1 | Tôm hùm loại 1 | Đồng/kg | 400.000 |
| 2 | Tôm hùm các loại khác | Đồng/kg | 200.000 |
| 3 | Tôm các loại khác | Đồng/kg | 60.000 |
| 4 | Mực các loại | Đồng/kg | 50.000 |
| 5 | Cá biển các loại | Đồng/kg | 30.000 |