vanban.org

Điều 6. Giá cước vận tải hàng hóa — Quyết định 20/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/08/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2019/QĐ-UBND · 06/08/2019
Long An Ban hành 14/06/2013 Hiệu lực 24/06/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy trên địa bàn tỉnh Long An · 20/2013/QĐ-UBND
20/08/201933/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 24/06/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2013/QĐ-UBND › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Giá cước vận tải hàng hóa

1. Đường sông loại 1                                                                              

Bậc hàng Đơn giá cước ở các khoảng cách
Từ 30 km trở lại
(đ/tấn)
Từ 31 km trở lên
(đ/tấn.km)
(1) (2) (3)
Hàng bậc 1: Than các loại: đất, cát, sỏi, gạch các loại.          30.141             207
Hàng bậc 2: Ngói, lương thực đóng bao, xăng dầu, đá các loại, thuốc chống mối mọt.          33.048             227
Hàng bậc 3: Phân bón các loại, thuốc trừ sâu, xi măng, muối ăn các loại.          36.567             248

2. Các đường thủy loại khác                                                                 

Chặng đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên hoặc một đoạn các loại sông đó thì được quy đổi thành sông loại 1 để tính cước:

- Cứ 1 km sông loại 2 hoặc 1 km đường biển được quy đổi bằng 1,5 km sông loại 1.

- Cứ 1 km sông trên loại 2 được quy đổi thành 3 km sông loại 1.