Điều 6. Giá cước vận tải hàng hóa
1. Đường sông loại 1
| Bậc hàng | Đơn giá cước ở các khoảng cách | |
|
Từ 30 km trở lại (đ/tấn) |
Từ 31 km trở lên (đ/tấn.km) | |
| (1) | (2) | (3) |
| Hàng bậc 1: Than các loại: đất, cát, sỏi, gạch các loại. | 30.141 | 207 |
| Hàng bậc 2: Ngói, lương thực đóng bao, xăng dầu, đá các loại, thuốc chống mối mọt. | 33.048 | 227 |
| Hàng bậc 3: Phân bón các loại, thuốc trừ sâu, xi măng, muối ăn các loại. | 36.567 | 248 |
2. Các đường thủy loại khác
Chặng đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên hoặc một đoạn các loại sông đó thì được quy đổi thành sông loại 1 để tính cước:
- Cứ 1 km sông loại 2 hoặc 1 km đường biển được quy đổi bằng 1,5 km sông loại 1.
- Cứ 1 km sông trên loại 2 được quy đổi thành 3 km sông loại 1.