Điều 1. Quy định mức thu học phí đôi với các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015. Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: ngàn đồng/tháng/học viên, sinh viên
| TT | Đơn vị/ngành đào tạo | Năm học 2011-2012 | Năm học 2012-2013 | Năm học 2013-2014 | Năm học 2014-2015 | |||||
| 1 | Trường Cao đẳng Y tế | |||||||||
| 1.1 | Hệ chính quy | 300 | 360 | 330 | 400 | 370 | 440 | 400 | 480 | |
| 1.2 | Hệ vừa làm vừa học | 270 | 320 | 300 | 355 | 330 | 390 | 360 | 430 | |
| 2 | Trường Cao đẳng cộng đồng | |||||||||
| 2.1 | Khoa học xã hội: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Nuôi trồng thủy sản, bảo vệ thực vật | 210 | 250 | 230 | 280 | 260 | 300 | 280 | 340 | |
| 2.2 | Khoa học tự nhiên: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin,... | 230 | 270 | 255 | 300 | 280 | 330 | 310 | 360 | |
| 2.3 | Y dược: Dịch vụ thú ý | 280 | 320 | 310 | 350 | 340 | 390 | 380 | 425 | |
| 3 | Trường Cao đẳng nghề, các trường Trung cấp nghề và các Trung tâm dạy nghề | |||||||||
| 3.1 | Báo chí và Thông tin; pháp luật | 100 | 140 | 110 | 150 | 120 | 170 | 130 | 190 | |
| 3.2 | Toán và thống kê | 100 | 140 | 110 | 150 | 120 | 170 | 130 | 190 | |
| 3.3 | Nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; Kinh doanh và quản lý; Dịch vụ xã hội | 110 | 150 | 120 | 170 | 130 | 190 | 140 | 210 | |
| 3.4 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 120 | 170 | 130 | 190 | 140 | 210 | 150 | 230 | |
| 3.5 | Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 130 | 180 | 140 | 200 | 150 | 220 | 170 | 240 | |
| 3.6 | Nghệ thuật | 150 | 210 | 170 | 230 | 190 | 250 | 210 | 280 | |
| 3.7 | Sức khỏe | 150 | 210 | 170 | 230 | 190 | 250 | 210 | 280 | |
| 3.8 | Thú ý | 170 | 240 | 190 | 260 | 210 | 290 | 230 | 320 | |
| 3.9 | Khoa học, sự sống; Sản xuất và chế biến | 170 | 240 | 190 | 260 | 210 | 290 | 230 | 320 | |
| 3.10 | An ninh, quốc phòng | 180 | 250 | 200 | 280 | 220 | 310 | 240 | 340 | |
| 3.11 | Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật | 190 | 260 | 210 | 290 | 230 | 320 | 250 | 350 | |
| 3.12 | Khoa học giáo dục và đào tào giáo viên; Môi trường và bảo vệ môi trường | 170 | 230 | 190 | 250 | 210 | 280 | 170 | 230 | |
| 3.13 | Khoa học tự nhiên | 170 | 230 | 190 | 250 | 210 | 280 | 170 | 230 | |
| 3.14 | Khác | 210 | 290 | 230 | 320 | 250 | 350 | 280 | 390 | |
| 3.15 | Dịch vụ vận tải | 230 | 320 | 250 | 350 | 280 | 390 | 310 | 430 | |