vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu phí qua các phà cho từng đối tượng như sau: — Quyết định 20/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/02/2015
Bến Tre Ban hành 26/08/2008 Hiệu lực 05/09/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu phí qua các phà cho từng đối tượng như sau:

                                                                                                           ĐVT: đồng 

  TT   Đối tượng   Rạch Miễu Hàm Luông, Tân Phú   Cầu Ván   Cổ Chiên
01 Người đi xe đạp 1.500 1.000 1.000 1.000
02 Người đi xe gắn máy 7.000 5.000 2.500 5.500
03 Xe ba gác, xe lôi đạp 6.000 4.000 3.500 5.500
04 Xe lôi máy, xe lam 14.000 8.500 5.000 11.000
05 Xe ô tô 4 - 5 chỗ ngồi 32.000 21.000 14.000 28.000
06 Xe ô tô 6 - 7 chỗ ngồi 39.000 25.000 17.000 35.000
07 Xe ô tô 8 - 9 chỗ ngồi 46.000 31.000 20.000 42.000
08 Xe ô tô 10 - 12 chỗ ngồi 55.000 36.000 22.000 49.000
09 Xe ô tô từ 13 chỗ - 16 chỗ ngồi 63.000 42.000 25.000 56.000
10 Xe ô tô từ 17 chỗ - 20 chỗ ngồi 71.000 49.000 29.000 63.000
11 Xe ô tô từ 21 chỗ - 25 chỗ ngồi 81.000 56.000 34.000 70.000
12 Xe ô tô từ 26 chỗ - 30 chỗ ngồi 91.000 63.000 38.000 77.000
13 Xe ô tô từ 31 chỗ - 35 chỗ ngồi 100.000 70.000 42.000 84.000
14 Xe ô tô từ 36 chỗ - 40 chỗ ngồi 110.000 76.000 45.000 91.000
15 Xe ô tô từ 41. chỗ - 45 chỗ ngồi 118.000 81.000 48.000 98.000
16 Xe ô tô từ 46 chỗ trở lên 126.000 87.000 50.000 105.000
17 Xe trọng tải từ 1 tấn trở lại 46.000 31.000 18.000 42.000
18 Xe có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn 56.000 35.000 22.000 49.000
19 Xe có trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có rơmooc 66.000 39.000 27.000 56.000
20 Xe có trọng tải trên 3 tấn đến 4 tấn 76.000 43.000 31.000 63.000
21 Xe có trọng tải trên 4 tấn đến 5 tấn 85.000 48.000 35.000 70.000
22 Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 6 tấn 95.000 52.000 39.000 77.000
23 Xe có trọng tải trên 6 tấn đến 7 tấn 105.000 56.000 43.000 84.000
24 Xe có trọng tải trên 7 tấn đến 8 tấn 112.000 60.000 48.000 91.000
25 Xe có trọng tải trên 8 tấn đến 9 tấn 119.000 64.000 52.000 98.000
26 Xe có trọng tải trên 9 tấn đến 10 tấn 126.000 67.000 56.000 105.000
27 Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn 140.000 77.000 63.000 112.000
28 Xe có trọng tải trên 13 tấn, lu bồi 168.000 98.000 77.000 140.000
29 Thuê bao phà  700.000 308.000 168.000 490.000
30 Vé tháng cho CBCNV 42.000 28.000 21.000 35.000