Điều 5. Các khoản thu phân chia cho ngân sách xã, ngân sách thị trấn:
1) Các khoản thu của ngân sách xã được hưởng 100%: Thực hiện theo khoản 1 điều 21 Nghị định 51/1998/NĐ-CP ngày 18/7/1998 của Chính phủ. Bao gồm:
1.1- Các khoản phí, lệ phí do xã thu theo qui định của pháp luật.
1.2- Các khoản đóng góp của tổ chức, cá nhân cho xã.
1.3- Thu từ sử dụng đất công ích và hoa lợi công sản do xã quản lý.
1.4- Thu phạt xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực, thu từ các hoạt động chống buôn lậu và kinh doanh trái pháp luật do xã thực hiện.
1.5- Thu từ các hoạt động sự nghiệp do xã trực tiếp quản lý.
1.6- Các khoản đóng góp tự nguyện cho xã.
1.7- Thu viện trợ của các tổ chức, cá nhân cho xã theo qui định của pháp luật.
1.8- Thu kết dư của ngân sách xã.
1.9- Thu bổ sung cân đối ngân sách từ ngân sách cấp trên.
1.10- Các khoản thu khác của xã theo qui định của pháp luật.
1.11- Thuế môn bài từ bậc 4 đến bậc 6 thu trên địa bàn xã, thị trấn.
2- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ giữa ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã: Theo qui định tại khoản 3, khoản 4 điều 17 Nghị định số 51/1998/NĐ-CP ngày 18/7/1998 của Chính phủ. Được phân chia cho ngân sách xã theo biểu sau dây:
2.1- Phân định cho ngân sách xã 100%:
| Thuế S.dụng | |||
| Thuế nhà đất | Thuế tài nguyên | ||
| đất NN | |||
| Đơn vị |
NSH NS. xã NSH NS. xã NSH NS. xã
0% 100% 0% 100% 0% 100%
| 1) Xã Yên Thuận 2) Xã Phù Lưu 3) Xã Bằng Cốc 4) Xã Thành Long 5) Xã Yên Lâm 6) Xã Yên Phú 7) Xã Kháng Nhật 8) Xã Trung Yên 9) Xã Lương Thiện 10) Xã Thanh Phát 11) Xã Lực Hành 12) Xã Đạo Viện 13) Xã Công Đa 14) Xã Kim Quan 15) Xã Trung Sơn 16) Xã Hùng Lợi 17) Xã Quí Quân 18) Xã Trung Trực 19) Xã Kiến Thiết | 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 |
| Thuế S.dụng | |||
| Thuế nhà đất | Thuế tài nguyên | ||
| đất NN | |||
| Đơn vị |
NSH NS. xã NSH NS. xã NSH NS. xã
0% 100% 0% 100% 0% 100%
| 20) Xã Trung Minh 21) Xã Hà Lang 22) Xà Trung Hà 23) Xã Nhân Lý 24) Xã Kim Bình 25) Xã Bình Nhân 26) Xã Linh Phú 27) Xã Chi Phú 28) Xã Phú Bình 29) Xã Bình Phú 30) Xã Kiên Đài 31) Xã Yên Lập 32) Xã Hùng Mỹ 33) Xã Tân Mỹ 34) Xã Hồng Quang 35) Xã Thổ Bình 36) Xã Bình An 37) 21 xã thuộc huyện Na Hang | 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 | 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 |
2.2- Phân định cho ngân sách xã 30%, ngân sách huyện 70%:
| Thuế S.dụng | |||
| Thuế nhà đất | Thuế tài nguyên | ||
| đất NN | |||
| Đơn vị |
NSH NS. xã NSH NS. xã NSH NS. xã
70% 30% 70% 30% 70% 30%
85 xã, thị trấn còn lại
trong tỉnh (Trừ 3 70 30 70 30 70 30 phường)
T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG