vanban.org

Điều 9. Diện tích đất, vị trí, điều kiện để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa — Quyết định 192/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 31/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực 7 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 192/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất đối với từng loại đất; Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ về diện tích đất để tách thành dự án độc lập; Rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp; Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 192/2025/QĐ-UBND
01/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 31/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 192/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Diện tích đất, vị trí, điều kiện để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa

Trường hợp sử dụng đất trồng lúa thì người sử dụng đất trồng lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa nhưng không làm mất đi điều kiện cần thiết để trồng lúa trở lại theo quy định của pháp luật về trồng trọt; được sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp. Việc xây dựng công trình trên đất trồng lúa phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định như sau:

1. Tổng tỷ lệ diện tích các công trình xây dựng tối đa 0,1% tổng diện tích đất lúa được giao nhưng diện tích xây dựng không vượt quá 1.000 m2. Công trình được xây dựng chỉ trực tiếp phục vụ sản xuất nông nghiệp.

2. Vị trí công trình: Được xây dựng tại 01 (một) hoặc nhiều vị trí khác nhau trong khu vực đất trồng lúa nhưng tổng diện tích các công trình xây dựng không vượt quá quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Mục đích sử dụng: phục vụ từ 01 (một) trong các nội dung được quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ (công trình phục vụ sơ chế, bảo quản nông sản; kho chứa vật tư nông nghiệp, máy móc, dụng cụ lao động; trưng bày, giới thiệu sản phẩm nông nghiệp).

4. Yêu cầu, điều kiện: Công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa phải đảm bảo đầy đủ các quy định tại Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.

Mẫu NB - 01

DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ TẠI XÃ, PHƯỜNG ….

ỦY BAN NHÂN DÂN
……………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:      /UBND ……………, ngày     tháng     năm

DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ TẠI (XÃ).....

STT Địa điểm (Số tờ, số thửa, vị trí) Diện tích Hiện trạng sử dụng đất Quy hoạch sử dụng đất và các Quy hoạch khác có liên quan Dự kiến Phương án giao đất, cho thuê đất Ghi chú
1            
2            
…            
………….. TM. UBND CẤP (XÃ)
CHỦ TỊCH
Ký tên (đóng dấu)

Mẫu NB- 02

MẪU CÔNG KHAI VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ TẠI (CẤP XÃ)

ỦY BAN NHÂN DÂN
……………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:      /UBND ……………, ngày     tháng     năm

CÔNG KHAI VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ TẠI (CẤP XÃ).....

STT Địa điểm (Số tờ, số thửa, vị trí) Diện tích Hiện trạng sử dụng đất Quy hoạch sử dụng đất và các Quy hoạch khác có liên quan Dự kiến Phương án giao đất, cho thuê đất Ghi chú
1            
2            
…            
………….. TM. UBND CẤP (XÃ)
CHỦ TỊCH
Ký tên (đóng dấu)