vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức, cá nhân Việt Nam và các tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản xuất, nhập khẩu và sử dụng thiết bị phát sóng phát thanh truyền hình tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 192/2003/QĐ-BBCVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010 Sửa đổi, bổ sung: 42/2006/QĐ-BBCVT · 10/10/2006
Bộ Bưu chính, Viễn thông Ban hành 22/12/2003 Hiệu lực 26/01/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 192/2003/QĐ-BBCVT Phê duyệt Qui hoạch phân bổ kênh tần số chotruyền hình tương tự mặt đất băng tần VHF/UHF đến năm 2010 · 192/2003/QĐ-BBCVT
10/11/200642/2006/QĐ-BBCVTChưa hợp nhất 26/01/2004Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 192/2003/QĐ-BBCVT › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức, cá nhân Việt Nam và các tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản xuất, nhập khẩu và sử dụng thiết bị phát sóng phát thanh truyền hình tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

CÁC PHỤ LỤC

 (Ban hành kèm theo Quyết định 192 /2003/QĐ-BBCVT ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông phê duyệt "Qui hoạch phân bổ kênh tần số cho truyền hình tương tự mặt đất băng tần VHF/UHF đến năm 2010")

Phụ Lục 1: Bảng phân kênh tần số cho truyền hình mặt đất

Băng Kênh Giới hạn kênh (MHz) Tần số hình (MHz) Tần số tiếng (MHz) Ghi chú
           
           
          Chỉ dành cho đài phát Tam Đảo
II 3 76 - 84 77.25 83.75  
           
           
  6 174 - 182 175.25 181.75  
  7 182 - 190 183.25 189.75  
  8 190 - 198 191.25 197.75  
III 9 198 - 206 199.25 205.75  
  10 206 - 214 207.25 213.75  
  11 214 - 222 215.25 221.75  
  12 222 - 230 223.25 229.75  
           
  21 470 - 478 471.25 477.75  
  22 478 - 486 479.25 485.75  
  23 486 - 494 487.25 493.75  
  24 494 - 502 495.25 501.75  
  25 502 - 510 503.25 509.75  
  26 510 - 518 511.25 517.75  
  27 518 - 526 519.25 525.75  
IV 28 526 - 534 527.25 533.75  
  29 534 - 542 535.25 541.75  
  30 542 - 550 543.25 549.75  
  31 550 - 558 551.25 557.75  
  32 558 - 566 559.25 565.75  
  33 566 - 574 567.25 573.75  
  34 574 - 582 575.25 581.75  
Băng Kênh Giới hạn kênh (MHz) Tần số hình (MHz) Tần số tiếng (MHz) Ghi chú
           
  35 582 - 590 583.25 589.75  
  36 590 - 598 591.25 597.75  
  37 598 - 606 599.25 605.75  
  38 606 - 614 607.25 613.75  
  39 614 - 622 615.25 621.75  
  40 622 - 630 623.25 629.75  
  41 630 - 638 631.25 637.75  
  42 638 - 646 639.25 645.75  
  43 646 - 654 647.25 653.75  
  44 654 - 662 655.25 661.75  
  45 662 - 670 663.25 669.75  
V 46 670 - 678 671.25 677.75  
  47 678 - 686 679.25 685.75  
  48 686 - 694 687.25 693.75  
  49 694 - 702 695.25 701.75  
  50 702 - 710 703.25 709.75  
  51 710 - 718 711.25 717.75  
  52 718 - 726 719.25 725.75  
  53 726 - 734 727.25 733.75  
  54 734 - 742  735.25 741.75  
  55 742 - 750 743.25 749.75  
  56 750 - 758 751.25 757.75  
  57 758 - 766 759.25 765.75  
  58 766 - 774 767.25 773.75  
  59 774 - 782 775.25 781.75  
  60 782 - 790 783.25 789.75  
  61 790 - 798 791.25 797.75  
  62 798 - 806 799.25 805.75