Điều 4. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân
1. Giá thuê nhà lưu trú công nhân do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:
Đơn vị tính: đồng/m2 diện tích sàn sử dụng/tháng
| Stt | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
|---|---|---|---|
| 1 | Chung cư ≤ 5 tầng | 22.700 | 82.000 |
| 2 | Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 | 29.500 | 106.600 |
| 3 | Chung cư 7 < số tầng ≤10 | 30.100 | 108.800 |
| 4 | Chung cư > 10 tầng | 31.600 | 113.900 |
2. Mức giá trong khung giá đã bao gồm kinh phí bảo trì và lợi nhuận định mức; chưa bao gồm: giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người sử dụng nhà lưu trú công nhân.