vanban.org

Điều 4. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 28/03/2026 Hiệu lực 10/04/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân và khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 19/2026/QĐ-UBND
10/04/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 59/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân

1. Giá thuê nhà lưu trú công nhân do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

Đơn vị tính: đồng/m2 diện tích sàn sử dụng/tháng

Stt Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Chung cư ≤ 5 tầng 22.700 82.000
2 Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 29.500 106.600
3 Chung cư 7 < số tầng ≤10 30.100 108.800
4 Chung cư > 10 tầng 31.600 113.900

2. Mức giá trong khung giá đã bao gồm kinh phí bảo trì và lợi nhuận định mức; chưa bao gồm: giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người sử dụng nhà lưu trú công nhân.