vanban.org

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội — Quyết định 19/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 28/03/2026 Hiệu lực 10/04/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân và khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 19/2026/QĐ-UBND
10/04/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 59/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội

1. Giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

Đơn vị tính: đồng/m2 diện tích sàn sử dụng/tháng

Stt Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1.  Chung cư (số tầng ≤ 5 không có tầng hầm) 22.900 86.900
2.  Chung cư (số tầng ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm) 26.800 101.600
3.  Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm) 29.500 112.100
4.  Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm) 31.600 119.800
5.  Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm) 30.400 116.600
6.  Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm) 31.800 122.100
7.  Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm) 31.900 122.200
8.  Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm) 32.800 125.700
9.  Chung cư (số tầng > 15 tầng không có tầng hầm) 35.500 136.200
10.  Chung cư (số tầng >15 tầng có 1 tầng hầm) 36.000 138.100

2. Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

 Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng

Stt Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1. Nhà ở riêng lẻ  từ 1 đến 3 tầng 15.600 62.000
2. Nhà ở riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng 20.300 69.100
3.  Chung cư (số tầng ≤ 5 không có tầng hầm) 22.900 82.700
4.  Chung cư (số tầng ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm) 26.800 96.600
5.  Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm) 29.500 106.600
6.  Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm) 31.600 113.900
7.  Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm) 30.400 111.000
8.  Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm) 31.800 116.100
9.  Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm) 31.900 116.300
10.  Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm) 32.800 119.600
11.  Chung cư > 15 tầng không có tầng hầm 35.500 129.600
12.  Chung cư > 15 tầng có 1 tầng hầm 36.000 131.400

3. Mức giá trong khung giá quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì và lợi nhuận định mức theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP; chưa bao gồm: giá dịch vụ quản lý vận hành, kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của người sử dụng nhà ở xã hội.