Điều 4. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh An Giang
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm
a) Chăn, màn và đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP như sau:
| STT | Tên hiện vật | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Chăn (mền) | Cái | 01 |
| 2 | Màn (mùng) | Cái | 01 |
| 3 | Chiếu | Cái | 01 |
| 4 | Gối | Cái | 01 |
| 5 | Áo bông (áo khoác) | Cái | 01 |
| 6 | Áo đi mưa hoặc ô | Cái | 01 |
| 7 | Móc áo | Cái | 10 |
| 8 | Dép đi trong nhà | Cái | 01 |
| 9 | Khăn tắm | Cái | 01 |
b) Trang cấp đồng phục và học phẩm cấp cho mỗi năm học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP như sau:
| STT | Tên học phẩm | Đơn vị tính | Số lượng | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng phục (áo trắng, quần tây, sệp) | Bộ | 02 | |
| 2 | Tập 160 trang | Quyển | 15 | |
| 3 | Bìa bao tập | Tờ | 15 | |
| 4 | Cặp học sinh | Cái | 01 | |
| 5 | Bút bi/viết (màu xanh) | Cây | 10 | |
| 6 | Bút bi/viết (màu đỏ) | Cây | 05 | |
| 7 | Bút chì | Cây | 02 | |
| 8 | Gôm/tẩy | Cục | 01 | |
| 9 | Bộ compa, thước đo độ | Bộ | 01 | |
| 10 | Thước kẻ 20 cm | Cây | 01 | |
| 11 | Kéo | Cây | 01 | |
| 12 | Hồ dán | Chai | 02 | |
| 13 | Hộp chì màu | Hộp | 01 |
2. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân trang cấp cho học sinh dân tộc nội trú học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú thực hiện căn cứ vào danh mục, định mức quy định tại khoản 1 Điều này và tuân thủ quy định pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật khác có liên quan.