vanban.org

Điều 3. Giá cụ thể đối với các điểm trông, giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước — Quyết định 19/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 159/QĐ-UBND · 01/07/2025
Kiên Giang Ban hành 02/10/2023 Hiệu lực 12/10/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 19/2023/QĐ-UBND
12/10/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 37/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá cụ thể đối với các điểm trông, giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước

Đơn vị tính: Đồng/lượt

STT Nội dung giá Ban ngày Ban đêm
A. Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh    
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 2.000 4.000
3 Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống 10.000 20.000
4 Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn 20.000 40.000
B. Tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh)    
I Ngày thường    
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 3.000 6.000
3 Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống 10.000 20.000
4 Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn 20.000 40.000
II Ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm    
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 6.000 12.000
III Sự kiện bắn pháo hoa hàng năm    
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện 12.000 24.000