Điều 3. Giá cụ thể đối với các điểm trông, giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
Đơn vị tính: Đồng/lượt
| STT | Nội dung giá | Ban ngày | Ban đêm |
|---|---|---|---|
| A. | Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện | 2.000 | 4.000 |
| 3 | Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống | 10.000 | 20.000 |
| 4 | Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn | 20.000 | 40.000 |
| B. | Tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh) | ||
| I | Ngày thường | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện | 3.000 | 6.000 |
| 3 | Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống | 10.000 | 20.000 |
| 4 | Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn | 20.000 | 40.000 |
| II | Ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện | 6.000 | 12.000 |
| III | Sự kiện bắn pháo hoa hàng năm | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện | 12.000 | 24.000 |