Điều 5. Nội dung báo cáo, mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu báo cáo
- Báo cáo sơ kết, tổng kết công tác ngành Nội vụ
Thực hiện theo Mẫu đề cương báo cáo và các biểu mẫu số liệu báo cáo tại Phụ lục I.
2. Báo cáo công tác cải cách hành chính hàng quý, 6 tháng, hàng năm
Thực hiện theo Mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu báo cáo tại Phụ lục II, gồm:
Biểu mẫu báo cáo: Thống kê số liệu Báo cáo cải cách hành chính định kỳ.
3. Báo cáo lĩnh vực chính quyền địa phương hàng năm
Thực hiện theo Mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu báo cáo tại Phụ lục III, gồm:
a) Biểu mẫu số 01/CQĐP: Số lượng, chất lượng uỷ viên UBND các cấp tỉnh Sơn La.
b) Biểu mẫu số 02/CQĐP: Số lượng đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã (tên tỉnh).
c) Biểu mẫu số 03/CQĐP: Số lượng thôn, tổ dân phố và cán bộ, công chức; người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.
d) Biểu mẫu số 04/CQĐP: Số lượng, chất lượng cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách ở xã, ở thôn, tổ dân phố.
4. Báo cáo về công tác thanh niên
Thực hiện báo cáo số liệu theo Phụ lục IV, gồm:
a) Biểu mẫu số 01/CTTN: Báo cáo kết quả thực hiện chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.
b) Biểu mẫu số 02/CTTN: Danh sách cán bộ khoa học trẻ.
c) Biểu mẫu số 03/CTTN: Danh sách sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ.
d) Biểu mẫu số 04/CTTN: Tổng hợp kết quả thu hút, tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ.
đ) Biểu mẫu số 05/CTTN: Kết quả theo dõi, đánh giá, xếp loại sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ sau khi tuyển dụng.
e) Biểu mẫu số 06/CTTN: Kết quả giải quyết trợ cấp đối với thanh niên xung phong theo Quyết định số40/2011/QĐ-TTg và Nghị định số 112/2017/NĐ-CP.
f) Biểu mẫu số 07/CTTN: Kết quả xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên xung phong.
5. Báo cáo kết quả thực hiện Đề án vị trí việc làm
Thực hiện theo Mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu báo cáo tại Phụ lục V, gồm:
a) Biểu mẫu số 01/VTVL-BCCC: Biểu báo cáo về vị trí việc làm và biên chế công chức.
b) Biểu mẫu số 02/VTVL-SLNLV: Biểu báo cáo về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.
6. Báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
Thực hiện theo Mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu báo cáo tại Phụ lục VI, gồm:
a) Biểu mẫu số 01/ĐTBD: Thống kê số lớp đã đào tạo, bồi dưỡng.
b) Biểu mẫu số 02/ĐTBD: Kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ở nước ngoài.
c) Biểu mẫu số 03/ĐTBD: Kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo quản lý ở trong nước.
d) Biểu mẫu số 04/ĐTBD: Kết quả đào tạo, bồi dưỡng viên chức ở trong nước.
e) Biểu mẫu số 05/ĐTBD: Kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức ở trong nước.
f) Biểu mẫu số 06/ĐTBD: Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ở nước ngoài.
g) Biểu mẫu số 07/ĐTBD: Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo quản lý ở trong nước.
h) Biểu mẫu số 08/ĐTBD: Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng viên chức ở trong nước.
i) Biểu mẫu số 09/ĐTBD: Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức ở trong nước.
7. Báo cáo thống kê số lượng, chất lượng, danh sách và tiền lương cán bộ, công chức
Thực hiện báo cáo số liệu theo Phụ lục VII, gồm:
a) Biểu mẫu số 01/CC: Báo cáo số lượng, chất lượng cán bộ, công chức từ cấp huyện trở lên
b) Biểu mẫu số 02/CC Báo cáo danh sách và tiền lương công chức từ cấp huyện trở lên
c) Biểu mẫu số 03/CBCC xã: Báo cáo số lượng, chất lượng cán bộ, công chức cấp xã
c) Biểu mẫu số 04/CBCC xã Báo cáo danh sách và tiền lương cán bộ, công chức cấp xã
8. Báo cáo thống kê số lượng, chất lượng, danh sách và tiền lương viên chức
Thực hiện theo Mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu báo cáo tại Phụ lục VIII, gồm:
a) Biểu mẫu số 01/SLCLVC: Báo cáo số lượng, chất lượng đội ngũ viên chức.
b) Biểu mẫu số 02/DSTLVC: Báo cáo danh sách và tiền lương viên chức.
9. Báo cáo thống kê, tổng hợp việc sử dụng biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
Thực hiện theo biểu mẫu số liệu báo cáo tại Phụ lục số IX, gồm:
a) Biểu mẫu số 01/TCBM-BC: Thống kê, tổng hợp việc sử dụng biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính.
b) Biểu mẫu số 02/TCBM-BC: Thống kê, tổng hợp việc sử dụng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên.
10. Kế hoạch biên chế công chức hàng năm trong cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
Thực hiện theo biểu mẫu số liệu báo cáo tại Phụ lục X, gồm:
a) Biểu mẫu số 01/TCBM-BC: Kế hoạch biên chế công chức hàng năm trong cơ quan, tổ chức hành chính.
b) Biểu mẫu số: 02/TCBM-BC: Kế hoạch số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên.
11. Báo cáo hoạt động Hội hàng năm
Thực hiện theo Mẫu đề cương Phụ lục XI.
12. Báo cáo về tổ chức và hoạt động của Quỹ Từ thiện, Quỹ Xã hội hàng năm
Thực hiện theo Mẫu đề cương Phụ lục số XII.