vanban.org

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 19/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/06/2025 Thay thế: 34/2025/QĐ-UBND · 12/06/2025
Bình Phước Ban hành 14/09/2022 Hiệu lực 10/10/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030. · 77/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030 · 34/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030 · 19/2022/QĐ-UBND
12/06/202534/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/10/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2022/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

          Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2022./.