Điều 2. Mật độ chăn nuôi
1. MĐCN trên địa bàn tỉnh là 1,5 đơn vị vật nuôi trên một ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha).
2. MĐCN tại các huyện, thị xã, thành phố như sau:
| STT | Các huyện, thị xã, thành phố | Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha) | |
| Năm 2021 | Năm 2030 | ||
| 1 | Thành phố Đồng Xoài | 0,16 | 0,21 |
| 2 | Huyện Đồng Phú | 0,41 | 1,0 |
| 3 | Huyện Chơn Thành | 1,22 | 1,62 |
| 4 | Huyện Hớn Quản | 1,54 | 2,39 |
| 5 | Thị xã Bình Long | 0,92 | 2,25 |
| 6 | Huyện Lộc Ninh | 1,51 | 2,4 |
| 7 | Huyện Bù Đốp | 1,15 | 2,19 |
| 8 | Huyện Bù Gia Mập | 0,17 | 1,0 |
| 9 | Thị xã Phước Long | 0,25 | 0,14 |
| 10 | Huyện Phú Riềng | 0,10 | 2,34 |
| 11 | Huyện Bù Đăng | 0,08 | 1,0 |
| Toàn tỉnh | 0,68 | 1,5 | |