Điều 1. Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024), tại các phụ lục kèm theo cụ thể như sau:
- Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản.
- Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
- Phụ lục III.1-III.9: Bảng giá đất ở tại đô thị và nông thôn.
- Phụ lục IV.1-IV.9: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn.
- Phụ lục V.1-V.9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn.