Điều 6. Đơn giá vật nuôi
TT | LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) | đồng/m2 | 8.000 |
| 2 | Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh. | đồng/m2 | 22.500 |
| 3 | Nuôi thuỷ sản đặc sản chuyên canh (baba): | ||
| - Mới nuôi, trọng lượng đến dưới 100g/con. | đồng/con | 50.000 | |
| - Trọng lượng từ 100-250g/con. | đồng/con | 80.000 | |
| - Trọng lượng từ trên 250g/con, bồi thường chi phí khai thác. | đồng/con | 4.000 | |
| 4 | Chuyên canh ươm, nuôi cá giống | ||
| - Cá Hương (kích thước <3cm/con) | đồng/m2 | 28.000 | |
| - Cá giống (kích thước >3cm/con) | đồng/m2 | 15.000 |