vanban.org

Điều 5. Đ ơn giá cây trồng — Quyết định 19/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/04/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 20/04/2017 Thay thế: 11/2017/QĐ-UBND · 10/04/2017
Lạng Sơn Ban hành 27/04/2016 Hiệu lực 07/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 11 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 42/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 02/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 11/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 19/2016/QĐ-UBND
20/04/201711/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/08/201633/2016/QĐ-UBNDThay thế 07/05/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định 04/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 của UBND tỉnh · 03/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đ ơn giá cây trồng

TT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá

(VNĐ)

I

Cây lương thực, thực phẩm

   
1  Sắn m2 4.500
2  Khoai lang m2 4.500
3  Ngô m2 6.500
4  Lúa các loại m2 7.500
5  Mạ mới gieo m2 13.000
6  Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác. m2 7.500
7  Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ Khóm  
   - Khóm có số cây <10 Khóm 8.500
   - Khóm có từ 10 cây trở lên Khóm 24.000
8 Cây Dưa hấu, Dưa chuột, Dưa lê... Hốc  
   - Mới trồng đến chiều dài thân cây dưới 100cm Hốc 7.500
   -  Chiều dài thân cây từ 100 cm trở lên. Hốc 15.500
9  Rau xanh các loại:    
    - Rau Cải ngồng, Cải làn, Đỗ Cô ve, Đỗ Hà lan m2 18.500
    - Các loại rau khác m2 9.500
10  Cây Bầu, Bí,  Mướp, Gấc, Susu Hốc  
   - Mới trồng đến chiều dài thân cây dưới 100cm Hốc 10.000
   - Chiều dài thân cây từ 100 cm trở lên. Hốc 30.500
II Cây công nghiệp ngắn ngày    
1  Cây Đỗ tương m2 5.500
2  Cây Đỗ xanh m2 5.500
3  Cây Thuốc lá, Thuốc lào, Thạch đen m2 6.000
4  Cây Lạc, Vừng m2 8.500
5 Cây Mía    
   - Mới trồng đến dưới 3 tháng m2 15.500
   - Trồng trên 3 tháng m2 28.000
   - Đã thu hoạch (gốc ủ chờ khai thác vụ sau) m2 11.000
III Cây ăn quả    
1 Cây Nhãn, Vải, Xoài    
  - Mới trồng, đường kính gốc <1,5cm Cây 53.000
  - Cây trồng có đường kính gốc từ 1,5 đến 3cm Cây 105.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >3 đến 5 cm Cây 135.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >5 đến 7 cm Cây 185.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >7 đến 10 cm Cây 202.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 430.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >15 đến 20 cm Cây 838.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >20 đến 25 cm Cây 993.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 25 đến 30 cm Cây 1.330.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >30cm Cây 1.666.000
2 Cây Hồng, Hồng Xiêm    
  - Mới trồng, đường kính gốc <1cm Cây 59.000
  - Cây trồng có đường kính gốc từ 1 đến 3cm Cây 119.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >3 đến 5cm Cây 150.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 200.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >7 đến 10 cm Cây 252.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >10 đến  15 cm Cây 303.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >15 đến 20 cm Cây 838.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 20 đến 25 cm Cây 1.242.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 25cm Cây 1.666.000
3 Cây Cam, Quýt, Na, Chanh, Quất    
  - Mới trồng, đường kính gốc <1cm Cây 51.000
  - Cây trồng có đường kính gốc từ 1 đến 3cm Cây 105.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >3 đến 5cm Cây 179.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 240.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >7 đến 10cm Cây 290.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >10 đến 12cm Cây 360.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 12 đến 15 cm Cây 450.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 661.500
  - Cây trồng có đường kính gốc > 20 cm Cây 1.047.000
4 Cây Lê, Mác mật, Quất hồng bì    
  - Cây mới trồng, đường kính gốc <1,5cm Cây 45.000
  - Cây trồng có đường kính gốc từ 1,5 đến 3cm Cây 90.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >3 đến 5cm Cây 120.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 177.000
   - Cây trồng có đường kính gốc >7 đến 10 cm Cây 202.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >10 đến 15 cm Cây 252.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >15 đến 20 cm Cây 525.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 20 đến 25 cm Cây 788.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 25cm Cây 1.047.000
5 Cây Mít.    
  - Mới trồng, đường kính gốc <1,2cm Cây 53.000
  - Cây trồng có đường kính gốc từ 1,2 đến 3cm Cây 105.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >3 đến 5cm Cây 120.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 150.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 7 đến 10cm Cây 177.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 10cm đến 15 cm Cây 515.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 15cm đến 20 cm Cây 788.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 20 cm đến 25 cm Cây 1.045.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 25cm Cây 1.500.000
6 Cây Quéo, Muỗng, Khế, Dọc, Trứng gà, Cóc.    
  - Mới trồng, đường kính gốc <1,2cm Cây 30.000
  - Cây trồng có đường kính gốc từ 1,2 đến 3cm Cây 106.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >3 đến 5cm Cây 120.000
   - Cây trồng có đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 152.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 7 đến 10cm Cây 188.000
  - Cây trồng có đường kính gốc  > 10 đến 15 cm Cây 424.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 15 đến 20 cm Cây 636.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 20 đến 25 cm Cây 838.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 25cm Cây 1.045.000
7 Cây Táo, Mận, Mơ, Đào, Bưởi.    
  - Mới trồng, đường kính gốc <1,2cm Cây 55.000
  - Cây trồng có đường kính gốc từ 1,2 đến 3cm Cây 130.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >3 đến 5cm Cây 175.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 200.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 7 đến 10 cm Cây 250.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >10 đến 15 cm Cây 325.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >15 đến 20 cm Cây 466.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 20 đến 25 cm Cây 698.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >25cm Cây 838.000
8 Cây Cau lấy quả, Dừa lấy quả    
   - Mới trồng, chiều cao cây <50cm Cây 30.000
   - Cây trồng chiều cao >50 cm đến 1m, chưa cho hái quả Cây 86.000
  - Cây trồng chiều cao > 1m, chưa cho hái quả Cây 120.000
   - Cây đang có quả Cây 212.000
9

Cây ổi, Nhót, Gioi, Bồ quân, Dâu da, Thìu lịu,

Sung, Tai chua, Dâu ăn quả, Thị, Phật thủ, Me

   
   - Mới trồng, đường kính gốc <1,2 cm Cây 20.000
  - Cây trồng có đường kính gốc từ 1,2 đến 3cm Cây 60.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >3 đến 5cm Cây 100.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >5 đến 7cm Cây 120.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 7 đến 10 cm Cây 150.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 10cm đến 15 cm Cây 180.000
  - Cây trồng có đường kính gốc >15 cm đến 20 cm Cây 250.000
  - Cây trồng có đường kính gốc > 20cm Cây 330.000
10 Cây Nho, Thanh long (Nho đơn vị tính là cây; thanh long đơn vị tính là khóm)    
   - Mới trồng đến dưới 1 năm

Cây;

Khóm

43.000
   - Thân chính cây dài trên 2m, chưa có quả Cây;Khóm 175.000
   - Cây đang cho quả Cây;Khóm 318.000
11 Cây Đu đủ.    
   - Mới trồng, chưa có quả Cây 17.000
   - Đang có quả Cây 212.000
12 Cây Chuối tiêu, Chuối tây.    
   - Mới trồng đến dưới 1 năm Cây 15.000
   - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa Cây 25.000
   - Đang ra hoa, có quả Cây 94.000
  - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm theo cây chính đã cho chặt buồng, không tính cây con) Cây 17.000
13 Các loại Chuối khác (chuối hột, chuối lá...)    
   - Mới trồng đến dưới 1 năm Cây 10.000
   - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa Cây 17.000
   - Đang ra hoa, có quả Cây 54.000
  - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm theo cây chính đã cho chặt buồng, không tính cây con) Cây 13.500
14 Cây Dứa.    
   - Mới trồng Cây 3.500
   - Đang có quả Cây 5.000
   - Đã hái quả (kiểm đếm theo cây chính đã cho quả, không tính cây con) Cây 2.500
15 Cây Bơ    
  - Mới trồng dưới 1 năm Cây 41.500
  - Trồng trên 1 năm chưa có quả Cây 89.000
  - Cây đang cho quả Cây 320.000
IV Cây công nghiệp lâu năm    
1 Cây Bồ kết    
  - Mới trồng, đường kính <3cm Cây 42.000
  - Đường kính gốc từ 3cm đến 8 cm Cây 189.000
  - Đường kính gốc > 8cm đến 20 cm Cây 630.000
  - Đường kính gốc > 20 cm Cây 735.000
2 Cây Hoa Hoè    
  - Mới trồng, đường kính gốc <3cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc từ 3cm đến 8 cm Cây 105.000
  - Đường kính gốc  > 8cm đến 20 cm Cây 315.000
  - Đường kính gốc > 20 cm Cây 367.500
3 Cây Cà phê    
  - Mới trồng, đường kính gốc <2cm Cây 4.000
  - Đường kính gốc từ 2cm đến 5 cm Cây 16.000
  - Đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm Cây 105.000
  - Đường kính gốc > 10 cm Cây 157.500
4  Cây Chè    
4.1 Cây Chè trồng phân tán    
  - Mới trồng đến dưới 1 năm Cây 2.650
  - Trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm chưa cho thu hoạch (thời kỳ chăm sóc) Cây 10.500
  - Trồng từ 3 năm trở lên  và đã cho thu hoạch từ 1-5 năm Cây 83.000
   - Cho thu hoạch trên 5 năm Cây 105.000
4.2 Cây Chè trồng chuyên canh thành luống dài    
  - Mới trồng đến dưới 1 năm m dài/luống 10.500
  - Trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm chưa cho thu hoạch (thời kỳ chăm sóc) Cây 21.000
  - Trồng từ 3 năm trở lên  và đã cho thu hoạch từ 1-5 năm Cây 31.500
  - Cho thu hoạch trên 5 năm Cây 37.000
V Cây lâm nghiệp    
V.1  Cây lấy gỗ    
1  Nhóm cây quí hiếm và nghiêm cấm khai thác vào mục đích thương mại: Sưa, Hoàng Đàn, Đinh, Lim, Sến, Nghiến, Trai lý    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 22.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 53.000
   - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 232.000
2  Cây thuộc gỗ nhóm 1: Lát Hoa    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 22.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 53.000
  - Đường kính gốc > 10 cm  đến 20cm Cây 118.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 200.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 480.000
3  Cây thuộc gỗ nhóm III: Tếch    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 10.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 30.000
   - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 88.000
   - Đường kính gốc > 20cm đến 30cm Cây 175.000
   - Đường kính gốc > 30cm Cây 370.000
4  Cây thuộc gỗ nhóm IV: Long não, Mỡ    
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5 cm Cây 12.000
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 20.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 75.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 155.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 300.000
5  Cây thuộc gỗ nhóm V: Thông, Xà cừ, Sa mộc    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 15.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 22.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 65.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 135.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 255.000
6  Cây thuộc gỗ nhóm VI: Bạch đàn, Keo, Vối thuốc, Xoan.  
   - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 7.500
   - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 22.000
  - Đường kính gốc > 10cm đến 20cm Cây 55.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 130.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 210.000
7  Cây thuộc gỗ nhóm VII: Phượng vĩ    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 15.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 30.000
  - Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm Cây 50.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 125.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 188.000
8  Cây thuộc gỗ nhóm VIII: Dâu da xoan, Muồng    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 5cm Cây 12.000
  - Đường kính gốc từ 5cm đến 10cm Cây 20.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 40.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm Cây 107.000
  - Đường kính gốc > 30 cm Cây 145.000
9  Cây gỗ cho sản phẩm quả, vỏ: Dẻ lấy quả, Trám,  Sấu, Trẩu; Sở, Hồi, Quế    
9.1  Dẻ lấy quả    
  - Mới trồng, đường kính gốc <5 cm Cây 15.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 100.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 250.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 350.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 500.000
9.2   Cây Trám    
  - Mới trồng, đường kính gốc <1,5cm Cây 55.000
  - Cây có đường kính gốc từ 1,5 đến 3 cm Cây 110.000
  - Cây có đường kính gốc >3 đến 5 cm Cây 140.000
  - Cây có đường kính gốc >5 đến 7 cm Cây 190.000
  - Cây có đường kính gốc >7 đến 10 cm Cây 230.000
  - Cây có đường kính gốc > 10 đến 15 cm Cây 430.000
  - Cây có đường kính gốc >15 đến 20 cm Cây 840.000
  - Cây có đường kính gốc >20 đến 25 cm Cây 1.000.000
  - Cây có đường kính gốc > 25 đến 30 cm Cây 1.330.000
  - Cây có đường kính gốc >30cm Cây 1.670.000
9.3  Sấu, Quế, Trẩu, Sở    
  - Mới trồng, đường kính gốc <5 cm Cây 35.000
  - Đường kính gốc từ 5 cm đến 10cm Cây 100.000
  - Đường kính gốc >10 cm đến 20cm Cây 250.000
  - Đường kính gốc > 20 cm đến 30cm Cây 350.000
  - Đường kính gốc > 30cm Cây 450.000
9.4  Cây Hồi    
  - Mới trồng, đường kính gốc < 1 cm Cây 100.000
  - Đường kính gốc từ 1cm đến 3cm Cây 200.000
  - Đường kính gốc > 3 cm đến 5cm Cây 500.000
  - Đường kính gốc > 5cm đến 16cm Cây 850.000
  - Đường kính gốc > 16cm đến 20cm Cây 1.200.000
  - Đường kính gốc > 20cm Cây 1.500.000
V.2   Cây Tre, Trúc    
1  Cây Mai    
   - Mai Cây (đã ra lá, cành) Cây 18.500
   - Măng (Chưa có lá, cành; còn mo) Cây 6.500
2  Cây Tre, cây Hốc    
   - Tre, Hốc cây (đã ra lá, cành) Cây 10.500
   - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) Cây 4.500
3 Cây Mạy Pì, cây Hóp    
   - Cây Mạy Pì, Hóp cây (đã ra lá, cành) Cây 7.500
   - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) Cây 2.500
4 Cây Vầu    
   - Vầu cây (đã ra lá, cành) Cây 4.500
   - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) Cây 3.500
5 Cây Trúc, cây Dóc    
   - Trúc, Dóc cây (đã ra lá, cành) Cây 5.500
   - Măng (Chưa có lá, cành;còn mo) Cây 4.000
V.3  Rừng giống cung cấp hạt    
V.3.1  Rừng giống trồng    
1  Cây thông, Xa Mộc    
   - Mới trồng, đường kính < 5cm Cây 50.500
   - Đường kính gốc từ 5cm đến 10 cm Cây 67.500
   - Đường kính gốc > 10cm đến 20 cm Cây 73.500
   - Đường kính gốc >20 cm Cây 285.500
2  Cây Keo tai tượng, Bạch Đàn    
   - Mới trồng, đường kính < 5cm Cây 38.500
   - Đường kính gốc từ > 5cm đến 10 cm Cây 52.500
   - Đường kính gốc > 10cm đến 20 cm Cây 105.000
   - Đường kính gốc > 20 cm Cây 285.500
3  Cây Hồi    
   - Mới trồng, đường kính < 5cm Cây 58.500
   - Đường kính gốc từ 5cm đến 16 cm Cây 977.500
   - Đường kính gốc > 16cm -20 cm Cây 1.564.000
   - Đường kính gốc > 20cm -40 cm Cây 1.760.000
   - Đường kính gốc > 40 cm Cây 1.955.000
V.3.2  Rừng giống chuyển hoá từ rừng trồng    
1  Cây thông, Xa Mộc Cây  
   - Đường kính gốc từ 10cm đến 20 cm Cây 68.000
   - Đường kính gốc > 20 cm Cây 157.500
2  Cây Keo tai tượng, Bạch Đàn Cây  
   - Đường kính gốc từ 10 cm đến 20 cm Cây 84.000
   - Đường kính gốc > 20 cm Cây 157.500
3  Cây Hồi Cây  
   - Đường kính gốc từ 16cm đến 20 cm Cây 1.365.000
   - Đường kính gốc > 20 cm đến 40 cm Cây 1.627.500
   - Đường kính gốc > 40 cm Cây 1.785.000
V.3.3   Vườn giống cung cấp hom    
1  Cây Keo Cây  
   Năm trồng thứ nhất Cây 21.000
   Năm trồng thứ 2 Cây 24.000
   Năm trồng thứ 3 Cây 28.500
2  Cây Bạch đàn Cây  
   Năm trồng thứ nhất Cây 23.000
   Năm trồng thứ 2 Cây 27.500
   Năm trồng thứ 3 Cây 32.500
V.3.4  Vườn ươm cây giống    
   Bồi thường chi phí di chuyển. Cây 125
VI Các loại cây khác    
1  Các loại cây thuốc nam    
   - Các loại cây dùng làm thuốc nam, bắc... Khóm 24.000
2  Cây hoa các loại    
   - Hoa Ly, Lan, Đỗ quyên, Cẩm tú cầu    
   + Trồng trên đất theo luống m2 55.000
   +Trồng trong chậu (bồi thường chi phí di chuyển) Cây 22.000
   - Các loài hoa khác    
   + Trồng trên đất theo luống m2 24.000
   + Trồng trong chậu (bồi thường chi phí di chuyển) Cây 2.500
3 Cây trồng làm hàng rào    
   - Cây Râm bụt, Găng, Xương rồng, Cúc tần... m.dài 12.000
4 Cây trồng lấy lá    
   - Cây Dâu chăn tằm, Lá dong, Lá gai, Lá cẩm... m2 4.500
   - Cây cỏ trồng chăn nuôi gia súc m2 1.650