Điều 8. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng:
a) Chi tiền công:
ĐVT: Ngàn đồng.
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khung định mức chi tối đa | ||
| Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | ||||
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a) | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a.1) | - Chủ tịch Hội đồng (hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng) | Hội đồng | 800 | 640 | |
| a.2) | - Phó Chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng | 640 | 500 | ||
| a.3) | - Thư ký hành chính | 240 | 200 | ||
| a.4) | - Đại biểu được mời tham dự | 160 | 130 | ||
| b) | Chi nhận xét đánh giá | ||||
| b.1) | - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 01 phiếu nhận xét đánh giá | 240 | 200 | |
| b.2) | - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 400 | 320 | ||
| 2 | Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a) | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a.1) | - Chủ tịch Hội đồng (hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng) | Hội đồng | 1.200 | 950 | |
| a.2) | - Phó Chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng | 800 | 640 | ||
| a.3) | - Thư ký hành chính | 240 | 200 | ||
| a.4) | - Đại biểu được mời tham dự | 160 | 130 | ||
| b) | Chi nhận xét đánh giá | ||||
| b.1) | - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 01 phiếu nhận xét đánh giá | 400 | 320 | |
| b.2) | - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 550 | 450 | ||
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a) | - Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 560 | 450 | |
| b) | - Thành viên tổ thẩm định | 400 | 320 | ||
| c) | - Thư ký hành chính | 240 | 200 | ||
| d) | - Đại biểu được mời tham dự | 160 | 130 | ||
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a) | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | ||||
| a.1) | - Chủ tịch Hội đồng (hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng) | Nhiệm vụ | 1.200 | 950 | |
| a.2) | - Phó Chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng | 800 | 640 | ||
| a.3) | - Thư ký hành chính | 240 | 200 | ||
| a.4) | - Đại biểu được mời tham dự | 160 | 130 | ||
| b) | Chi nhận xét đánh giá | ||||
| b.1) | - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 01 phiếu nhận xét đánh giá | 400 | 320 | |
| b.2) | - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 550 | 450 | ||
b) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.
2. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập:
a) Trường hợp cần thiết (khi các Hội đồng tư vấn khoa học có ý kiến không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ; hoặc cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thấy cần thiết), các Hội đồng hoặc cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập;
b) Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 5 lần mức chi tiền công (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi nhận xét, đánh giá) của Chủ tịch Hội đồng tương ứng và do cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm.
3. Chi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác): Xây dựng dự toán trên cơ sở báo giá của các cơ quan truyền thông lựa chọn đăng tin.
4. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ:
a) Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá giữa kỳ được xây dựng theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí;
b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá giữa kỳ) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu theo quy định này.