vanban.org

Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. — Quyết định 1898/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/02/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/02/2017 Thay thế: 309/2017/QĐ-UBND · 15/02/2017
Hải Phòng Ban hành 11/11/2008 Hiệu lực 21/11/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng · 18/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố · 34/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 309/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hải Phòng · 309/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 1898/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 1898/2008/QĐ-UBND
25/02/2017309/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/11/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1898/2008/QĐ-UBND › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố; căn cứ các quy định về chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xác định biên chế hành chính của Sở trình Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định phân bổ hàng năm.