Điều 11
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc đền bù theo Quyết định này được áp dụng đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng theo đúng Luật định.
Bộ Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Tổng cục Quản lý ruộng đất và Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phậm, Bộ Lâm nghiệp và các Bộ liên quan khác hướng dẫn thi hành Quyết định này.
ĐỊNH MỨC ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT CÓ RỪNG
KHI SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC ĐƯỢC TÍNH THÀNH TIỀN
(Các công trình sử dụng đất lâu dài) Đơn vị: đồng/m2
| Định mức đền bù thiệt hại về đất | ||||
| Đất vùng nông thôn | Đất ven đường giao thông | Đất ven thành phố, thị xã, thị trấn | Đất nội thành phố, thị xã, thị trấn | |
| I- Đất nông nghiệp | ||||
| - Hạng 1 | 3.000 | 45.000-60.000 | 54.000-69.000 | 60.000-75.000 |
| - Hạng 2 | 2.400 | 36.000-48.000 | 43.500-55.500 | 48.000-60.000 |
| - Hạng 3 | 1.800 | 27.000-36.000 | 33.000-42.000 | 36.000-45.000 |
| - Hạng 4 | 1.500 | 22.500-30.000 | 27.000-34.500 | 30.000-37.500 |
| - Hạng 5 | 1.200 | 18.000-24.000 | 21.600-27.600 | 24.000-30.000 |
| - Hạng 6 | 900 | 13.500-18.000 | 16.500-21.000 | 18.000-22.500 |
| - Hạng 7 | 600 | 9.000-12.000 | 10.800-13.800 | 12.000-15.000 |
| II- Đất có rừng | ||||
| - Đất có rừng đặc sản | 2.400 | 36.000-48.000 | 43.500-55.500 | 48.000-60.000 |
| - Đất có rừng giàu | 1.800 | 27.000-36.000 | 33.000-42.000 | 36.000-45.000 |
| - Đất có rừng T.bình | 1.500 | 22.500-30.000 | 27.000-34.500 | 30.000-37.500 |
| - Đất có rừng nghèo | 900 | 13.500-18.000 | 16.500-21.000 | 18.000-22.500 |
Ghi chú: Giá thóc tính tiền đền bù: 300,00 đồng/kg, tại Hà Nội tháng 11 năm 1989.