vanban.org

Điều 8. Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ): — Quyết định 1825/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2006
Hà Nam Ban hành 27/12/2004 Hiệu lực 01/01/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1825/QĐ-UB › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ):

8.1. Trục đường giao thông Quốc lộ:

            - Đường quốc lộ 1A:                                        

ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 1A Vị trí 1
§ất ở Đất SX,KD,DV
Khu vực cầu Gừng, ( H. Thanh liêm ) 2.500 1.500

Khu vực phố Tâng, phố Cà, (H. Thanh Liêm)

Phố Quang Trung, cầu Đoan vĩ

1.500 900
Các khu vực còn lại trên trục đường quốc lộ 1A 1.000 600

            - Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1:  Hệ số 1    Vị trí 2:  Hệ số: 0,6    Vị trí 3: Hệ số:  0,4   Vị trí 4:  Hệ số: 0,2 

            - Đường quốc lộ 21A:                                      

ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 21A Vị trí 1
§ất ở Đất SX,KD
Khu vực cầu Họ, cầu Sắt ( Huyện Bình lục ) 650 390
Khu vực Phố Động ( Huyện Thanh liêm ) 1.500 900
Khu vực ngã Ba thanh sơn (Huyện Kim bảng ) 1.500 900
Khu vực Cầu Đồng Sơn;Trung tâm xã Ba sao (H. Kim bảng) 500 300
Các khu vực còn lại trên trục đường quốc lộ 21A 350 210

            - Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1:  Hệ số 1    Vị trí 2:  Hệ số: 0,6    Vị trí 3: Hệ số:  0,4   Vị trí 4:  Hệ số: 0,2 

            - Đường quốc lộ 38:                                                    

ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 38 Vị trí 1
§ất ở Đất SX,KD
Khu vực Cầu Giát (H. Duy tiên ) 1.000 600
Khu vực chợ Lương ( H. Duy Tiên ) 1.500 900
Khu vực chợ Đại 500 300
Khu vực chợ Dầu, chợ Chanh (H.Kim bảng) 400 240
Các khu vực còn lại trên trục đường quốc lộ 38A 350 210

- Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1:  Hệ số 1    Vị trí 2:  Hệ số: 0,6    Vị trí 3: Hệ số:  0,4   Vị trí 4:  Hệ số: 0,2 

            - Đường quốc lộ 21B                                                   

ĐVT: 1000đ/m2

Quốc lộ 21B Vị trí 1
§ất ở Đất SX,KD
Khu vực ngã ba Tân sơn (Huyện Kim bảng) 200 120
Khu vực ngã tư Biên hoà (Huyện Kim bảng) 600 360
Các khu vực còn lại 150 90

- Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1:  Hệ số 1;    Vị trí 2:  Hệ số: 0,6;    Vị trí 3: Hệ số:  0,4;   Vị trí 4:  Hệ số: 0,2          

8.2. Trục đường giao thông tỉnh lộ:

                                                                                                      ĐVT: 1000đ/m2

Đường tỉnh lộ Vị trí 1
§ất ở Đất SX,KD
Khu vực thị tứ 600 360
Khu vực tiếp giáp với khu vực thị trấn, thị xã 600 360
Các khu vực còn lại 150 90

- Mức giá trên quy định cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; Hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:

Vị trí 1:  Hệ số 1;    Vị trí 2:  Hệ số: 0,6;    Vị trí 3: Hệ số:  0,4;   Vị trí 4:  Hệ số: 0,2