Điều 5. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1822/2008/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
______________
I. ĐO LƯỚI ĐỊA CHÍNH CẤP I (bằng công nghệ đo kinh vĩ)
(Phần II, chương III.I.4 Bảng 42, Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Không có phụ cấp khu vực
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 1.588.734 | 942.658 | 302.413 | 31.760 | 311.903 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 1.997.992 | 1.257.316 | 303.981 | 42.940 | 393.755 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 2.392.281 | 1.562.944 | 306.064 | 50.660 | 472.613 |
2. Có phụ cấp khu vực 0,1
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 1.620.800 | 968.444 | 302.413 | 31.760 | 318.183 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 2.040.484 | 1.291.443 | 303.981 | 42.940 | 402.120 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 2.445.200 | 1.605.413 | 306.064 | 50.660 | 483.063 |
3. Có phụ cấp khu vực 0,2
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 1.652.866 | 994.230 | 302.413 | 31.760 | 324.463 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 2.082.977 | 1.325.571 | 303.981 | 42.940 | 410.485 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 2.498.121 | 1.647.883 | 306.064 | 50.660 | 493.514 |
4. Có phụ cấp khu vực 0,3
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 1.684.933 | 1.020.017 | 302.413 | 31.760 | 330.743 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 2.125.471 | 1.359.699 | 303.981 | 42.940 | 418.850 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 2.551.040 | 1.690.352 | 306.064 | 50.660 | 503.964 |
II. ĐO LƯỚI ĐỊA CHÍNH CẤP II (bằng công nghệ đo kinh vĩ)
(Phần II, chương III.I.4 Bảng 42, Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Không có phụ cấp khu vực
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 1.032.760 | 582.310 | 224.490 | 24.090 | 201.870 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 1.221.251 | 728.148 | 225.345 | 28.200 | 239.558 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 1.506.789 | 949.140 | 226.523 | 34.470 | 296.656 |
2. Có phụ cấp khu vực 0,1
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 1.053.158 | 598.725 | 224.490 | 24.090 | 205.853 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 1.246.283 | 748.270 | 225.345 | 28.200 | 244.468 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 1.538.773 | 974.824 | 226.523 | 34.470 | 302.956 |
3. Có phụ cấp khu vực 0,2
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 1.073.556 | 615.140 | 224.490 | 24.090 | 209.836 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 1.271.316 | 768.393 | 225.345 | 28.200 | 249.378 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 1.570.756 | 1.000.507 | 226.523 | 34.470 | 309.256 |
4. Có phụ cấp khu vực 0,3
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 1.093.955 | 631.555 | 224.490 | 24.090 | 213.820 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 1.296.348 | 788.515 | 225.345 | 28.200 | 254.288 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 1.602.740 | 1.026.190 | 226.523 | 34.470 | 315.557 |
III. ĐO LƯỚI ĐỊA CHÍNH (bằng công nghệ đo GPS)
(Phần I.4 Quyết định số 12/2007/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Không có phụ cấp khu vực
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 834.318 | 397.714 | 239.300 | 30.440 | 166.864 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 911.891 | 456.128 | 239.705 | 33.680 | 182.378 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 1.024.703 | 539.263 | 240.259 | 40.240 | 204.941 |
2. Có phụ cấp khu vực 0,1
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 847.948 | 408.618 | 239.300 | 30.440 | 169.590 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 927.529 | 468.638 | 239.705 | 33.680 | 185.506 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 1.043.018 | 553.915 | 240.259 | 40.240 | 208.604 |
3. Có phụ cấp khu vực 0,2
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 861.577 | 419.522 | 239.300 | 30.440 | 172.315 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 943.166 | 481.148 | 239.705 | 33.680 | 188.633 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 1.061.333 | 568.567 | 240.259 | 40.240 | 212.267 |
4. Có phụ cấp khu vực 0,3
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| Khó khăn 1 | đồng/điểm | 867.575 | 424.320 | 239.300 | 30.440 | 173.515 |
| Khó khăn 2 | đồng/điểm | 958.804 | 493.658 | 239.705 | 33.680 | 191.761 |
| Khó khăn 3 | đồng/điểm | 1.079.648 | 583.219 | 240.259 | 40.240 | 215.930 |
IV. ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
(Phần II, chương II.II.3.4 Bảng 23, Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000
a) Không phụ cấp khu vực:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 486.611 | 351.099 | 20.701 | 18.552 | 96.259 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 420.243 | 301.328 | 20.119 | 15.818 | 82.978 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 364.928 | 259.806 | 19.683 | 13.533 | 71.906 |
| - Khó khăn 2 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 625.301 | 455.722 | 21.746 | 24.060 | 123.773 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 537.365 | 389.752 | 21.005 | 20.429 | 106.179 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 461.484 | 332.754 | 20.449 | 17.287 | 90.994 |
| - Khó khăn 3 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 884.458 | 650.684 | 23.719 | 34.668 | 175.387 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 746.122 | 546.833 | 22.661 | 28.915 | 147.713 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 637.121 | 464.963 | 21.867 | 24.386 | 125.905 |
b) Có phụ cấp khu vực 0,1:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 499.232 | 361.224 | 20.701 | 18.552 | 98.755 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 431.070 | 310.018 | 20.119 | 15.818 | 85.115 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 374.257 | 267.297 | 19.683 | 13.533 | 73.744 |
| - Khó khăn 2 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 641.736 | 468.904 | 21.746 | 24.060 | 127.026 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 551.415 | 401.027 | 21.005 | 20.429 | 108.954 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 473.473 | 342.380 | 20.449 | 17.287 | 93.357 |
| - Khó khăn 3 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 908.050 | 669.599 | 23.719 | 34.668 | 180.064 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 765.939 | 562.728 | 22.661 | 28.915 | 151.635 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 653.967 | 478.481 | 21.867 | 24.386 | 129.233 |
c) Có phụ cấp khu vực 0,2:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 511.853 | 371.349 | 20.701 | 18.552 | 101.251 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 441.898 | 318.708 | 20.119 | 15.818 | 87.253 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 383.584 | 274.787 | 19.683 | 13.533 | 75.581 |
| - Khó khăn 2 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 658.169 | 482.085 | 21.746 | 24.060 | 130.278 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 565.466 | 412.302 | 21.005 | 20.429 | 111.730 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 485.462 | 352.006 | 20.449 | 17.287 | 95.720 |
| - Khó khăn 3 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 931.644 | 688.515 | 23.719 | 34.668 | 184.742 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 785.757 | 578.623 | 22.661 | 28.915 | 155.558 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 670.812 | 491.998 | 21.867 | 24.386 | 132.561 |
d) Có phụ cấp khu vực 0,3:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 524.475 | 381.474 | 20.701 | 18.552 | 103.748 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 452.724 | 327.397 | 20.119 | 15.818 | 89.390 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 392.913 | 282.278 | 19.683 | 13.533 | 77.419 |
| - Khó khăn 2 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 674.603 | 495.267 | 21.746 | 24.060 | 133.530 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 579.516 | 423.577 | 21.005 | 20.429 | 114.505 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 497.451 | 361.632 | 20.449 | 17.287 | 98.083 |
| - Khó khăn 3 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 955.236 | 707.430 | 23.719 | 34.668 | 189.419 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 805.575 | 594.519 | 22.661 | 28.915 | 159.480 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 687.658 | 505.516 | 21.867 | 24.386 | 135.889 |
2. Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000
a) Không phụ cấp khu vực:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 323.237 | 238.914 | 7.546 | 12.698 | 64.079 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 276.143 | 203.585 | 7.139 | 10.760 | 54.659 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 237.601 | 174.650 | 6.834 | 9.169 | 46.948 |
| - Khó khăn 2 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 415.033 | 307.847 | 8.212 | 16.533 | 82.441 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 354.127 | 262.151 | 7.694 | 14.024 | 70.258 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 301.167 | 222.376 | 7.306 | 11.821 | 59.664 |
| - Khó khăn 3 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 593.284 | 441.685 | 9.555 | 23.979 | 118.065 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 495.999 | 368.638 | 8.814 | 19.940 | 98.607 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 420.089 | 311.628 | 8.259 | 16.778 | 83.424 |
b) Có phụ cấp khu vực 0,1:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 331.833 | 245.806 | 7.546 | 12.698 | 65.783 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 283.467 | 209.460 | 7.139 | 10.760 | 56.108 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 243.881 | 179.690 | 6.834 | 9.169 | 48.188 |
| - Khó khăn 2 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 426.146 | 316.753 | 8.212 | 16.533 | 84.648 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 363.594 | 269.740 | 7.694 | 14.024 | 72.136 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 309.187 | 228.807 | 7.306 | 11.821 | 61.253 |
| - Khó khăn 3 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 609.309 | 454.521 | 9.555 | 23.979 | 121.254 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 509.372 | 379.353 | 8.814 | 19.940 | 101.265 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 431.387 | 320.683 | 8.259 | 16.778 | 85.667 |
c) Có phụ cấp khu vực 0,2:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 340.428 | 252.698 | 7.546 | 12.698 | 67.486 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 290.791 | 215.335 | 7.139 | 10.760 | 57.557 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 250.161 | 184.729 | 6.834 | 9.169 | 49.429 |
| - Khó khăn 2 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 437.259 | 325.659 | 8.212 | 16.533 | 86.855 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 373.060 | 277.328 | 7.694 | 14.024 | 74.014 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 317.207 | 235.239 | 7.306 | 11.821 | 62.841 |
| - Khó khăn 3 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 625.332 | 467.356 | 9.555 | 23.979 | 124.442 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 522.745 | 390.068 | 8.814 | 19.940 | 103.923 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 442.685 | 329.738 | 8.259 | 16.778 | 87.910 |
d) Có phụ cấp khu vực 0,3:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 349.024 | 259.590 | 7.546 | 12.698 | 69.190 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 298.115 | 221.210 | 7.139 | 10.760 | 59.006 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 256.440 | 189.768 | 6.834 | 9.169 | 50.669 |
| - Khó khăn 2 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 448.372 | 334.565 | 8.212 | 16.533 | 89.062 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 382.526 | 284.917 | 7.694 | 14.024 | 75.891 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 325.227 | 241.671 | 7.306 | 11.821 | 64.429 |
| - Khó khăn 3 | ||||||
| + Khoảng cao đều 0,5m | đồng/ha | 641.356 | 480.192 | 9.555 | 23.979 | 127.630 |
| + Khoảng cao đều 1,0m | đồng/ha | 536.118 | 400.783 | 8.814 | 19.940 | 106.581 |
| + Khoảng cao đều 2,0m | đồng/ha | 453.983 | 338.793 | 8.259 | 16.778 | 90.153 |
V. ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Phần I.4 Quyết định số 12/2007/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
a) Không phụ cấp khu vực:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 3.550.268 | 2.563.826 | 171.586 | 125.460 | 689.396 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 4.261.127 | 3.102.851 | 177.191 | 152.487 | 828.598 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 4.939.647 | 3.609.666 | 184.110 | 185.146 | 960.725 |
b) Có phụ cấp khu vực 0,1:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 3.626.944 | 2.625.167 | 171.586 | 125.460 | 704.731 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 4.354.297 | 3.177.387 | 177.191 | 152.487 | 847.232 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 5.047.389 | 3.695.859 | 184.110 | 185.146 | 982.274 |
c) Có phụ cấp khu vực 0,2:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 3.703.620 | 2.686.507 | 171.586 | 125.460 | 720.067 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 4.447.466 | 3.251.922 | 177.191 | 152.487 | 865.866 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 5.228.927 | 3.841.090 | 184.110 | 185.146 | 1.018.581 |
d) Có phụ cấp khu vực 0,3:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 3.780.296 | 2.747.848 | 171.586 | 125.460 | 735.402 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 4.540.636 | 3.326.458 | 177.191 | 152.487 | 884.500 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 5.262.870 | 3.868.244 | 184.110 | 185.146 | 1.025.370 |
2. Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000
a) Không phụ cấp khu vực:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 974.409 | 689.236 | 61.919 | 34.540 | 188.714 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 1.271.789 | 916.360 | 64.455 | 44.070 | 246.904 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 1.652.203 | 1.207.552 | 67.788 | 55.602 | 321.261 |
b) Có phụ cấp khu vực 0,1:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 994.950 | 705.669 | 61.919 | 34.540 | 192.822 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 1.299.170 | 938.265 | 64.455 | 44.070 | 252.380 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 1.688.265 | 1.236.402 | 67.788 | 55.602 | 328.473 |
c) Có phụ cấp khu vực 0,2:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 1.015.490 | 722.101 | 61.919 | 34.540 | 196.930 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 1.326.551 | 960.170 | 64.455 | 44.070 | 257.856 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 1.724.327 | 1.265.252 | 67.788 | 55.602 | 335.685 |
d) Có phụ cấp khu vực 0,3:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 1.036.031 | 738.534 | 61.919 | 34.540 | 201.038 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 1.353.933 | 982.075 | 64.455 | 44.070 | 263.333 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 1.760.389 | 1.294.101 | 67.788 | 55.602 | 342.898 |
3. Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000
a) Không phụ cấp khu vực:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 330.605 | 233.500 | 21.463 | 11.831 | 63.811 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 432.769 | 312.272 | 22.333 | 14.421 | 83.743 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 574.250 | 415.770 | 27.402 | 19.820 | 111.258 |
b) Có phụ cấp khu vực 0,1:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 337.555 | 239.060 | 21.463 | 11.831 | 65.201 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 442.097 | 319.735 | 22.333 | 14.421 | 85.608 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 586.687 | 425.720 | 27.402 | 19.820 | 113.745 |
c) Có phụ cấp khu vực 0,2:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 344.504 | 244.619 | 21.463 | 11.831 | 66.591 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 451.425 | 327.197 | 22.333 | 14.421 | 87.474 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 599.124 | 435.669 | 27.402 | 19.820 | 116.233 |
d) Có phụ cấp khu vực 0,3:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 351.454 | 250.179 | 21.463 | 11.831 | 67.981 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 460.753 | 334.659 | 22.333 | 14.421 | 89.340 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 611.560 | 445.618 | 27.402 | 19.820 | 118.720 |
VI. SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (không phụ cấp khu vực)
(Phần II, chương III.V.4 Bảng 50, Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Số hóa bản đồ địa chính
a) Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 118.128 | 59.064 | 24.314 | 15.062 | 19.688 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 130.957 | 67.473 | 24.416 | 17.242 | 21.826 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 146.392 | 77.483 | 24.620 | 19.890 | 24.399 |
b) Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 48.493 | 27.279 | 6.061 | 7.071 | 8.082 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 50.822 | 28.781 | 6.106 | 7.465 | 8.470 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 56.246 | 32.285 | 6.196 | 8.391 | 9.374 |
c) Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000:
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 18.098 | 10.574 | 1.749 | 2.759 | 3.016 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 23.711 | 14.203 | 1.839 | 3.717 | 3.952 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 18.098 | 10.574 | 1.749 | 2.759 | 3.016 |
2. Chuyển hệ tọa độ từ HN-72 sang VN-2000 (bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000)
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 5.687 | 2.565 | 1.391 | 783 | 948 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 6.174 | 2.878 | 1.418 | 849 | 1.029 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 6.648 | 3.191 | 1.418 | 931 | 1.108 |
3. Vừa số hóa vừa chuyển hệ tọa độ từ HN-72 sang VN-2000 (bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000)
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| - Khó khăn 1 | đồng/ha | 22.362 | 12.826 | 2.362 | 3.447 | 3.727 |
| - Khó khăn 2 | đồng/ha | 28.447 | 16.768 | 2.467 | 4.471 | 4.741 |
| - Khó khăn 3 | đồng/ha | 23.320 | 13.452 | 2.386 | 3.595 | 3.887 |
VII. TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO MẶT ĐẤT
(Phần II, chương III.VI.3 Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Không có phụ cấp khu vực
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | ||||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | ||||
| 1. Đất nông thôn, lâm nghiệp | |||||||
| Dưới 100m2 | đồng/thửa | 569.771 | 416.942 | 19.239 | 19.636 | 113.954 | |
| Dưới 300m2 | đồng/thửa | 712.215 | 521.178 | 24.049 | 24.545 | 142.443 | |
| Dưới 500m2 | đồng/thửa | 854.657 | 625.413 | 28.859 | 29.454 | 170.931 | |
| Dưới 1.000m2 | đồng/thửa | 1.068.321 | 781.767 | 36.073 | 36.817 | 213.664 | |
| Dưới 3.000m2 | đồng/thửa | 1.424.429 | 1.042.356 | 48.098 | 49.089 | 284.886 | |
| Dưới 10.000m2 | đồng/thửa | 2.136.644 | 1.563.534 | 72.147 | 73.634 | 427.329 | |
| 2. Đất đô thị | |||||||
| Dưới 100m2 | đồng/thửa | 844.938 | 625.413 | 25.011 | 25.526 | 168.988 | |
| Dưới 300m2 | đồng/thửa | 1.196.996 | 886.002 | 35.432 | 36.163 | 239.399 | |
| Dưới 500m2 | đồng/thửa | 1.267.408 | 938.120 | 37.516 | 38.290 | 253.482 | |
| Dưới 1.000m2 | đồng/thửa | 1.591.301 | 1.177.862 | 47.104 | 48.075 | 318.260 | |
| Dưới 3.000m2 | đồng/thửa | 2.112.346 | 1.563.534 | 62.527 | 63.816 | 422.469 | |
| Dưới 10.000m2 | đồng/thửa | 3.168.519 | 2.345.300 | 93.791 | 95.724 | 633.704 | |
2. Phụ cấp khu vực 0,1
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| 1. Đất nông thôn, lâm nghiệp | ||||||
| Dưới 100m2 | đồng/thửa | 585.219 | 429.300 | 19.239 | 19.636 | 117.044 |
| Dưới 300m2 | đồng/thửa | 731.524 | 536.625 | 24.049 | 24.545 | 146.305 |
| Dưới 500m2 | đồng/thửa | 877.829 | 643.950 | 28.859 | 29.454 | 175.566 |
| Dưới 1.000m2 | đồng/thửa | 1.097.285 | 804.938 | 36.073 | 36.817 | 219.457 |
| Dưới 3.000m2 | đồng/thửa | 1.463.046 | 1.073.250 | 48.098 | 49.089 | 292.609 |
| Dưới 10.000m2 | đồng/thửa | 2.194.570 | 1.609.875 | 72.147 | 73.634 | 438.914 |
| 2. Đất đô thị | ||||||
| Dưới 100m2 | đồng/thửa | 868.109 | 643.950 | 25.011 | 25.526 | 173.622 |
| Dưới 300m2 | đồng/thửa | 1.229.822 | 912.263 | 35.432 | 36.163 | 245.964 |
| Dưới 500m2 | đồng/thửa | 1.302.164 | 965.925 | 37.516 | 38.290 | 260.433 |
| Dưới 1.000m2 | đồng/thửa | 1.634.940 | 1.212.773 | 47.104 | 48.075 | 326.988 |
| Dưới 3.000m2 | đồng/thửa | 2.170.273 | 1.609.875 | 62.527 | 63.816 | 434.055 |
| Dưới 10.000m2 | đồng/thửa | 3.255.410 | 2.414.813 | 93.791 | 95.724 | 651.082 |
3. Phụ cấp khu vực 0,2
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| 1. Đất nông thôn, lâm nghiệp | ||||||
| Dưới 100m2 | đồng/thửa | 600.666 | 441.658 | 19.239 | 19.636 | 120.133 |
| Dưới 300m2 | đồng/thửa | 750.832 | 552.072 | 24.049 | 24.545 | 150.166 |
| Dưới 500m2 | đồng/thửa | 901.000 | 662.487 | 28.859 | 29.454 | 180.200 |
| Dưới 1.000m2 | đồng/thửa | 1.126.248 | 828.108 | 36.073 | 36.817 | 225.250 |
| Dưới 3.000m2 | đồng/thửa | 1.501.664 | 1.104.144 | 48.098 | 49.089 | 300.333 |
| Dưới 10.000m2 | đồng/thửa | 2.252.496 | 1.656.216 | 72.147 | 73.634 | 450.499 |
| 2. Đất đô thị | ||||||
| Dưới 100m2 | đồng/thửa | 891.280 | 662.487 | 25.011 | 25.526 | 178.256 |
| Dưới 300m2 | đồng/thửa | 1.262.647 | 938.523 | 35.432 | 36.163 | 252.529 |
| Dưới 500m2 | đồng/thửa | 1.336.920 | 993.730 | 37.516 | 38.290 | 267.384 |
| Dưới 1.000m2 | đồng/thửa | 1.678.577 | 1.247.683 | 47.104 | 48.075 | 335.715 |
| Dưới 3.000m2 | đồng/thửa | 2.228.199 | 1.656.216 | 62.527 | 63.816 | 445.640 |
| Dưới 10.000m2 | đồng/thửa | 3.342.300 | 2.484.325 | 93.791 | 95.724 | 668.460 |
4. Phụ cấp khu vực 0,3
| Loại khó khăn | Đơn vị tính | Đơn giá sản phẩm | Trong đó | |||
| Tiền công | Dụng cụ, vật liệu | Thiết bị | Chi phí chung | |||
| 1. Đất nông thôn, lâm nghiệp | ||||||
| Dưới 100m2 | đồng/thửa | 616.113 | 454.015 | 19.239 | 19.636 | 123.223 |
| Dưới 300m2 | đồng/thửa | 770.141 | 567.519 | 24.049 | 24.545 | 154.028 |
| Dưới 500m2 | đồng/thửa | 924.170 | 681.023 | 28.859 | 29.454 | 184.834 |
| Dưới 1.000m2 | đồng/thửa | 1.155.211 | 851.279 | 36.073 | 36.817 | 231.042 |
| Dưới 3.000m2 | đồng/thửa | 1.540.282 | 1.135.038 | 48.098 | 49.089 | 308.056 |
| Dưới 10.000m2 | đồng/thửa | 2.310.424 | 1.702.558 | 72.147 | 73.634 | 462.085 |
| 2. Đất đô thị | ||||||
| Dưới 100m2 | đồng/thửa | 914.451 | 681.023 | 25.011 | 25.526 | 182.890 |
| Dưới 300m2 | đồng/thửa | 1.295.472 | 964.783 | 35.432 | 36.163 | 259.094 |
| Dưới 500m2 | đồng/thửa | 1.371.676 | 1.021.535 | 37.516 | 38.290 | 274.335 |
| Dưới 1.000m2 | đồng/thửa | 1.722.215 | 1.282.593 | 47.104 | 48.075 | 344.443 |
| Dưới 3.000m2 | đồng/thửa | 2.286.126 | 1.702.558 | 62.527 | 63.816 | 457.225 |
| Dưới 10.000m2 | đồng/thửa | 3.429.190 | 2.553.837 | 93.791 | 95.724 | 685.838 |
Ghi chú:
Đơn giá sản phẩm đo đạc, lập bản đồ gồm: chi phí trực tiếp (các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm) và chi phí chung (chi phí có tính chất quản lý chung của đơn vị trực tiếp thực hiện). Chưa bao gồm các khoản chi phí khác như: chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán, chi phí kiểm tra, nghiệm thu, chi phí thuê tàu, thuyền, chi phí ăn định lượng, chi phí mua nước ngọt phục vụ sinh hoạt cho công nhân trực tiếp sản xuất, thi công trong khu vực thiếu nước ngọt (nếu có); thu nhập chịu thuế tính trước. Cách tính toán chi phí khác của công tác đo đạc lập bản đồ thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Khi lập dự toán kinh phí cho một dự án đo đạc, lập bản đồ cụ thể thì dự toán này được xây dựng trên cơ sở khối lượng công việc nhân (x) đơn giá sản phẩm và cộng (+) thêm các chi phí khác (nếu có).