vanban.org

Quyết định số 1822/2008/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá sản phẩm: đo đạc, lập bản đồ áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2012 Thay thế: 2218/2011/QĐ-UBND · 27/12/2011
Phú Yên Ban hành 07/11/2008 Hiệu lực 17/11/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 43/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 2218/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh · 2218/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 1822/2008/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá sản phẩm: đo đạc, lập bản đồ áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 1822/2008/QĐ-UBND
01/01/20122218/2011/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/11/2008Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm: đo đạc, lập bản đồ áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về điều chỉnh mức lương tối thiểu chung (450.000 đồng/tháng);

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ; số 01/2007/QĐ-BTNMT ngày 23 tháng 01 năm 2007 về việc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; số 12/2007/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Xét đề nghị của liên Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội (tại Tờ trình số 518/TTr-LS ngày 30 tháng 9 năm 2008),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm: đo đạc, lập bản đồ áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. Phạm vi áp dụng đơn giá:

- Đơn giá sản phẩm đo đạc, lập bản đồ là cơ sở để cơ quan có thẩm quyền giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành trong quá trình thực hiện công tác: đo đạc địa hình, đo đạc địa chính (bao gồm công tác trích đo) trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

- Đơn giá sản phẩm đo đạc, lập bản đồ này còn làm cơ sở để tính toán dự toán kinh phí thực hiện các dự án đầu tư thực hiện đo đạc lập các loại bản đồ có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách nhà nước (giao chỉ tiêu và quyết toán nguồn vốn sự nghiệp địa chính hàng năm, đo đạc phục vụ kiểm kê đất đai, các dự án hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính có hỗ trợ từ Trung ương,...) nguồn vốn vay, vốn viện trợ không hoàn lại và các công việc thuộc lĩnh vực đo đạc, lập bản đồ do nhà nước đặt hàng các tổ chức, đơn vị sự nghiệp thực hiện (đo đạc phục vụ các đoàn thanh tra đất đai,...) trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trên cơ sở quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các quy định hiện hành để hướng dẫn các điều kiện áp dụng đơn giá, những sản phẩm chính cần phải hoàn thành của từng trường hợp, công trình cụ thể; đảm bảo chặt chẽ, tiết kiệm, hợp lý trong quá trình thực hiện.

- Giao Sở Tài chính theo dõi việc sử dụng kinh phí và thanh quyết toán theo quy định hiện hành.

- Khi mức lương tối thiểu có sự thay đổi, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tính toán mức điều chỉnh tiền công lao động kỹ thuật trong đơn giá và thông báo để làm căn cứ thực hiện.

- Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có gì vướng mắc, giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp và báo cáo cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết kịp thời.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định về đơn giá đo đạc bản đồ địa chính ban hành kèm theo Quyết định số 3826/2003/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.

Điều 5. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1822/2008/QĐ-UBND

 ngày 07 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

______________

          I. ĐO LƯỚI ĐỊA CHÍNH CẤP I (bằng công nghệ đo kinh vĩ)

(Phần II, chương III.I.4 Bảng 42, Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

          1. Không có phụ cấp khu vực

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 1.588.734 942.658 302.413 31.760 311.903
Khó khăn 2 đồng/điểm 1.997.992 1.257.316 303.981 42.940 393.755
Khó khăn 3 đồng/điểm 2.392.281 1.562.944 306.064 50.660 472.613

2. Có phụ cấp khu vực 0,1

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 1.620.800 968.444 302.413 31.760 318.183
Khó khăn 2 đồng/điểm 2.040.484 1.291.443 303.981 42.940 402.120
Khó khăn 3 đồng/điểm 2.445.200 1.605.413 306.064 50.660 483.063

3. Có phụ cấp khu vực 0,2

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 1.652.866 994.230 302.413 31.760 324.463
Khó khăn 2 đồng/điểm 2.082.977 1.325.571 303.981 42.940 410.485
Khó khăn 3 đồng/điểm 2.498.121 1.647.883 306.064 50.660 493.514

4. Có phụ cấp khu vực 0,3

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 1.684.933 1.020.017 302.413 31.760 330.743
Khó khăn 2 đồng/điểm 2.125.471 1.359.699 303.981 42.940 418.850
Khó khăn 3 đồng/điểm 2.551.040 1.690.352 306.064 50.660 503.964

II. ĐO LƯỚI ĐỊA CHÍNH CẤP II (bằng công nghệ đo kinh vĩ)

(Phần II, chương III.I.4 Bảng 42, Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

          1. Không có phụ cấp khu vực

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 1.032.760 582.310 224.490 24.090 201.870
Khó khăn 2 đồng/điểm 1.221.251 728.148 225.345 28.200 239.558
Khó khăn 3 đồng/điểm 1.506.789 949.140 226.523 34.470 296.656

2. Có phụ cấp khu vực 0,1

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 1.053.158 598.725 224.490 24.090 205.853
Khó khăn 2 đồng/điểm 1.246.283 748.270 225.345 28.200 244.468
Khó khăn 3 đồng/điểm 1.538.773 974.824 226.523 34.470 302.956

3. Có phụ cấp khu vực 0,2

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 1.073.556 615.140 224.490 24.090 209.836
Khó khăn 2 đồng/điểm 1.271.316 768.393 225.345 28.200 249.378
Khó khăn 3 đồng/điểm 1.570.756 1.000.507 226.523 34.470 309.256

4. Có phụ cấp khu vực 0,3

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 1.093.955 631.555 224.490 24.090 213.820
Khó khăn 2 đồng/điểm 1.296.348 788.515 225.345 28.200 254.288
Khó khăn 3 đồng/điểm 1.602.740 1.026.190 226.523 34.470 315.557

III. ĐO LƯỚI ĐỊA CHÍNH (bằng công nghệ đo GPS)

(Phần I.4 Quyết định số 12/2007/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Không có phụ cấp khu vực

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 834.318 397.714 239.300 30.440 166.864
Khó khăn 2 đồng/điểm 911.891 456.128 239.705 33.680 182.378
Khó khăn 3 đồng/điểm 1.024.703 539.263 240.259 40.240 204.941

2. Có phụ cấp khu vực 0,1

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 847.948 408.618 239.300 30.440 169.590
Khó khăn 2 đồng/điểm 927.529 468.638 239.705 33.680 185.506
Khó khăn 3 đồng/điểm 1.043.018 553.915 240.259 40.240 208.604

3. Có phụ cấp khu vực 0,2

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 861.577 419.522 239.300 30.440 172.315
Khó khăn 2 đồng/điểm 943.166 481.148 239.705 33.680 188.633
Khó khăn 3 đồng/điểm 1.061.333 568.567 240.259 40.240 212.267

4. Có phụ cấp khu vực 0,3

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/điểm 867.575 424.320 239.300 30.440 173.515
Khó khăn 2 đồng/điểm 958.804 493.658 239.705 33.680 191.761
Khó khăn 3 đồng/điểm 1.079.648 583.219 240.259 40.240 215.930

IV. ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

(Phần II, chương II.II.3.4 Bảng 23, Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

          1. Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000

a) Không phụ cấp khu vực:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 486.611 351.099 20.701 18.552 96.259
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 420.243 301.328 20.119 15.818 82.978
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 364.928 259.806 19.683 13.533 71.906
- Khó khăn 2            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 625.301 455.722 21.746 24.060 123.773
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 537.365 389.752 21.005 20.429 106.179
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 461.484 332.754 20.449 17.287 90.994
- Khó khăn 3            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 884.458 650.684 23.719 34.668 175.387
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 746.122 546.833 22.661 28.915 147.713
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 637.121 464.963 21.867 24.386 125.905

b) Có phụ cấp khu vực 0,1:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 499.232 361.224 20.701 18.552 98.755
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 431.070 310.018 20.119 15.818 85.115
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 374.257 267.297 19.683 13.533 73.744
- Khó khăn 2            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 641.736 468.904 21.746 24.060 127.026
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 551.415 401.027 21.005 20.429 108.954
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 473.473 342.380 20.449 17.287 93.357
- Khó khăn 3            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 908.050 669.599 23.719 34.668 180.064
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 765.939 562.728 22.661 28.915 151.635
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 653.967 478.481 21.867 24.386 129.233

c) Có phụ cấp khu vực 0,2:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 511.853 371.349 20.701 18.552 101.251
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 441.898 318.708 20.119 15.818 87.253
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 383.584 274.787 19.683 13.533 75.581
- Khó khăn 2            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 658.169 482.085 21.746 24.060 130.278
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 565.466 412.302 21.005 20.429 111.730
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 485.462 352.006 20.449 17.287 95.720
- Khó khăn 3            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 931.644 688.515 23.719 34.668 184.742
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 785.757 578.623 22.661 28.915 155.558
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 670.812 491.998 21.867 24.386 132.561

d) Có phụ cấp khu vực 0,3:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 524.475 381.474 20.701 18.552 103.748
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 452.724 327.397 20.119 15.818 89.390
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 392.913 282.278 19.683 13.533 77.419
- Khó khăn 2            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 674.603 495.267 21.746 24.060 133.530
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 579.516 423.577 21.005 20.429 114.505
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 497.451 361.632 20.449 17.287 98.083
- Khó khăn 3            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 955.236 707.430 23.719 34.668 189.419
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 805.575 594.519 22.661 28.915 159.480
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 687.658 505.516 21.867 24.386 135.889

2. Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000

a) Không phụ cấp khu vực:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 323.237 238.914 7.546 12.698 64.079
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 276.143 203.585 7.139 10.760 54.659
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 237.601 174.650 6.834 9.169 46.948
- Khó khăn 2            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 415.033 307.847 8.212 16.533 82.441
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 354.127 262.151 7.694 14.024 70.258
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 301.167 222.376 7.306 11.821 59.664
- Khó khăn 3            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 593.284 441.685 9.555 23.979 118.065
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 495.999 368.638 8.814 19.940 98.607
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 420.089 311.628 8.259 16.778 83.424

b) Có phụ cấp khu vực 0,1:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 331.833 245.806 7.546 12.698 65.783
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 283.467 209.460 7.139 10.760 56.108
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 243.881 179.690 6.834 9.169 48.188
- Khó khăn 2            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 426.146 316.753 8.212 16.533 84.648
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 363.594 269.740 7.694 14.024 72.136
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 309.187 228.807 7.306 11.821 61.253
- Khó khăn 3            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 609.309 454.521 9.555 23.979 121.254
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 509.372 379.353 8.814 19.940 101.265
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 431.387 320.683 8.259 16.778 85.667

c) Có phụ cấp khu vực 0,2:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 340.428 252.698 7.546 12.698 67.486
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 290.791 215.335 7.139 10.760 57.557
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 250.161 184.729 6.834 9.169 49.429
- Khó khăn 2            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 437.259 325.659 8.212 16.533 86.855
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 373.060 277.328 7.694 14.024 74.014
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 317.207 235.239 7.306 11.821 62.841
- Khó khăn 3            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 625.332 467.356 9.555 23.979 124.442
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 522.745 390.068 8.814 19.940 103.923
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 442.685 329.738 8.259 16.778 87.910

d) Có phụ cấp khu vực 0,3:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 349.024 259.590 7.546 12.698 69.190
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 298.115 221.210 7.139 10.760 59.006
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 256.440 189.768 6.834 9.169 50.669
- Khó khăn 2            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 448.372 334.565 8.212 16.533 89.062
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 382.526 284.917 7.694 14.024 75.891
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 325.227 241.671 7.306 11.821 64.429
- Khó khăn 3            
+ Khoảng cao đều 0,5m đồng/ha 641.356 480.192 9.555 23.979 127.630
+ Khoảng cao đều 1,0m đồng/ha 536.118 400.783 8.814 19.940 106.581
+ Khoảng cao đều 2,0m đồng/ha 453.983 338.793 8.259 16.778 90.153

V. ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

(Phần I.4 Quyết định số 12/2007/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

          1. Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

          a) Không phụ cấp khu vực:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 3.550.268 2.563.826 171.586 125.460 689.396
- Khó khăn 2 đồng/ha 4.261.127 3.102.851 177.191 152.487 828.598
- Khó khăn 3 đồng/ha 4.939.647 3.609.666 184.110 185.146 960.725

b) Có phụ cấp khu vực 0,1:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 3.626.944 2.625.167 171.586 125.460 704.731
- Khó khăn 2 đồng/ha 4.354.297 3.177.387 177.191 152.487 847.232
- Khó khăn 3 đồng/ha 5.047.389 3.695.859 184.110 185.146 982.274

c) Có phụ cấp khu vực 0,2:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 3.703.620 2.686.507 171.586 125.460 720.067
- Khó khăn 2 đồng/ha 4.447.466 3.251.922 177.191 152.487 865.866
- Khó khăn 3 đồng/ha 5.228.927 3.841.090 184.110 185.146 1.018.581

d) Có phụ cấp khu vực 0,3:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 3.780.296 2.747.848 171.586 125.460 735.402
- Khó khăn 2 đồng/ha 4.540.636 3.326.458 177.191 152.487 884.500
- Khó khăn 3 đồng/ha 5.262.870 3.868.244 184.110 185.146 1.025.370

2. Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

a) Không phụ cấp khu vực:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 974.409 689.236 61.919 34.540 188.714
- Khó khăn 2 đồng/ha 1.271.789 916.360 64.455 44.070 246.904
- Khó khăn 3 đồng/ha 1.652.203 1.207.552 67.788 55.602 321.261

b) Có phụ cấp khu vực 0,1:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 994.950 705.669 61.919 34.540 192.822
- Khó khăn 2 đồng/ha 1.299.170 938.265 64.455 44.070 252.380
- Khó khăn 3 đồng/ha 1.688.265 1.236.402 67.788 55.602 328.473

c) Có phụ cấp khu vực 0,2:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 1.015.490 722.101 61.919 34.540 196.930
- Khó khăn 2 đồng/ha 1.326.551 960.170 64.455 44.070 257.856
- Khó khăn 3 đồng/ha 1.724.327 1.265.252 67.788 55.602 335.685

d) Có phụ cấp khu vực 0,3:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 1.036.031 738.534 61.919 34.540 201.038
- Khó khăn 2 đồng/ha 1.353.933 982.075 64.455 44.070 263.333
- Khó khăn 3 đồng/ha 1.760.389 1.294.101 67.788 55.602 342.898

3. Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000

a) Không phụ cấp khu vực:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 330.605 233.500 21.463 11.831 63.811
- Khó khăn 2 đồng/ha 432.769 312.272 22.333 14.421 83.743
- Khó khăn 3 đồng/ha 574.250 415.770 27.402 19.820 111.258

b) Có phụ cấp khu vực 0,1:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 337.555 239.060 21.463 11.831 65.201
- Khó khăn 2 đồng/ha 442.097 319.735 22.333 14.421 85.608
- Khó khăn 3 đồng/ha 586.687 425.720 27.402 19.820 113.745

c) Có phụ cấp khu vực 0,2:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 344.504 244.619 21.463 11.831 66.591
- Khó khăn 2 đồng/ha 451.425 327.197 22.333 14.421 87.474
- Khó khăn 3 đồng/ha 599.124 435.669 27.402 19.820 116.233

d) Có phụ cấp khu vực 0,3:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 351.454 250.179 21.463 11.831 67.981
- Khó khăn 2 đồng/ha 460.753 334.659 22.333 14.421 89.340
- Khó khăn 3 đồng/ha 611.560 445.618 27.402 19.820 118.720

VI. SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (không phụ cấp khu vực)

(Phần II, chương III.V.4 Bảng 50, Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

          1. Số hóa bản đồ địa chính

          a) Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 118.128 59.064 24.314 15.062 19.688
- Khó khăn 2 đồng/ha 130.957 67.473 24.416 17.242 21.826
- Khó khăn 3 đồng/ha 146.392 77.483 24.620 19.890 24.399

b) Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 48.493 27.279 6.061 7.071 8.082
- Khó khăn 2 đồng/ha 50.822 28.781 6.106 7.465 8.470
- Khó khăn 3 đồng/ha 56.246 32.285 6.196 8.391 9.374

c) Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 18.098 10.574 1.749 2.759 3.016
- Khó khăn 2 đồng/ha 23.711 14.203 1.839 3.717 3.952
- Khó khăn 3 đồng/ha 18.098 10.574 1.749 2.759 3.016

2. Chuyển hệ tọa độ từ HN-72 sang VN-2000 (bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000)

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 5.687 2.565 1.391 783 948
- Khó khăn 2 đồng/ha 6.174 2.878 1.418 849 1.029
- Khó khăn 3 đồng/ha 6.648 3.191 1.418 931 1.108

3. Vừa số hóa vừa chuyển hệ tọa độ từ HN-72 sang VN-2000 (bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000)

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
- Khó khăn 1 đồng/ha 22.362 12.826 2.362 3.447 3.727
- Khó khăn 2 đồng/ha 28.447 16.768 2.467 4.471 4.741
- Khó khăn 3 đồng/ha 23.320 13.452 2.386 3.595 3.887

VII. TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO MẶT ĐẤT

(Phần II, chương III.VI.3 Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Không có phụ cấp khu vực

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
1. Đất nông thôn, lâm nghiệp          
Dưới 100m2 đồng/thửa 569.771 416.942 19.239 19.636 113.954
Dưới 300m2 đồng/thửa 712.215 521.178 24.049 24.545 142.443
Dưới 500m2 đồng/thửa 854.657 625.413 28.859 29.454 170.931
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 1.068.321 781.767 36.073 36.817 213.664
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 1.424.429 1.042.356 48.098 49.089 284.886
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 2.136.644 1.563.534 72.147 73.634 427.329
2. Đất đô thị          
Dưới 100m2 đồng/thửa 844.938 625.413 25.011 25.526 168.988
Dưới 300m2 đồng/thửa 1.196.996 886.002 35.432 36.163 239.399
Dưới 500m2 đồng/thửa 1.267.408 938.120 37.516 38.290 253.482
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 1.591.301 1.177.862 47.104 48.075 318.260
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 2.112.346 1.563.534 62.527 63.816 422.469
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 3.168.519 2.345.300 93.791 95.724 633.704
               

2. Phụ cấp khu vực 0,1

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
1. Đất nông thôn, lâm nghiệp          
Dưới 100m2 đồng/thửa 585.219 429.300 19.239 19.636 117.044
Dưới 300m2 đồng/thửa 731.524 536.625 24.049 24.545 146.305
Dưới 500m2 đồng/thửa 877.829 643.950 28.859 29.454 175.566
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 1.097.285 804.938 36.073 36.817 219.457
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 1.463.046 1.073.250 48.098 49.089 292.609
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 2.194.570 1.609.875 72.147 73.634 438.914
2. Đất đô thị          
Dưới 100m2 đồng/thửa 868.109 643.950 25.011 25.526 173.622
Dưới 300m2 đồng/thửa 1.229.822 912.263 35.432 36.163 245.964
Dưới 500m2 đồng/thửa 1.302.164 965.925 37.516 38.290 260.433
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 1.634.940 1.212.773 47.104 48.075 326.988
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 2.170.273 1.609.875 62.527 63.816 434.055
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 3.255.410 2.414.813 93.791 95.724 651.082

3. Phụ cấp khu vực 0,2

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
1. Đất nông thôn, lâm nghiệp          
Dưới 100m2 đồng/thửa 600.666 441.658 19.239 19.636 120.133
Dưới 300m2 đồng/thửa 750.832 552.072 24.049 24.545 150.166
Dưới 500m2 đồng/thửa 901.000 662.487 28.859 29.454 180.200
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 1.126.248 828.108 36.073 36.817 225.250
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 1.501.664 1.104.144 48.098 49.089 300.333
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 2.252.496 1.656.216 72.147 73.634 450.499
2. Đất đô thị          
Dưới 100m2 đồng/thửa 891.280 662.487 25.011 25.526 178.256
Dưới 300m2 đồng/thửa 1.262.647 938.523 35.432 36.163 252.529
Dưới 500m2 đồng/thửa 1.336.920 993.730 37.516 38.290 267.384
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 1.678.577 1.247.683 47.104 48.075 335.715
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 2.228.199 1.656.216 62.527 63.816 445.640
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 3.342.300 2.484.325 93.791 95.724 668.460

4. Phụ cấp khu vực 0,3

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
1. Đất nông thôn, lâm nghiệp          
Dưới 100m2 đồng/thửa 616.113 454.015 19.239 19.636 123.223
Dưới 300m2 đồng/thửa 770.141 567.519 24.049 24.545 154.028
Dưới 500m2 đồng/thửa 924.170 681.023 28.859 29.454 184.834
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 1.155.211 851.279 36.073 36.817 231.042
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 1.540.282 1.135.038 48.098 49.089 308.056
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 2.310.424 1.702.558 72.147 73.634 462.085
2. Đất đô thị          
Dưới 100m2 đồng/thửa 914.451 681.023 25.011 25.526 182.890
Dưới 300m2 đồng/thửa 1.295.472 964.783 35.432 36.163 259.094
Dưới 500m2 đồng/thửa 1.371.676 1.021.535 37.516 38.290 274.335
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 1.722.215 1.282.593 47.104 48.075 344.443
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 2.286.126 1.702.558 62.527 63.816 457.225
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 3.429.190 2.553.837 93.791 95.724 685.838

Ghi chú:

Đơn giá sản phẩm đo đạc, lập bản đồ gồm: chi phí trực tiếp (các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm) và chi phí chung (chi phí có tính chất quản lý chung của đơn vị trực tiếp thực hiện). Chưa bao gồm các khoản chi phí khác như: chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán, chi phí kiểm tra, nghiệm thu, chi phí thuê tàu, thuyền, chi phí ăn định lượng, chi phí mua nước ngọt phục vụ sinh hoạt cho công nhân trực tiếp sản xuất, thi công trong khu vực thiếu nước ngọt (nếu có); thu nhập chịu thuế tính trước. Cách tính toán chi phí khác của công tác đo đạc lập bản đồ thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Khi lập dự toán kinh phí cho một dự án đo đạc, lập bản đồ cụ thể thì dự toán này được xây dựng trên cơ sở khối lượng công việc nhân (x) đơn giá sản phẩm và cộng (+) thêm các chi phí khác (nếu có).

Mục lục Bấm để đi tới điều